1. Trang chủ >
  2. Kỹ Thuật - Công Nghệ >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >
Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Các yêu cầu về nguồn gốc, chất lượng vật tư, thiết bị, tiêu chuẩn kỹ thuật:

II. Các yêu cầu về nguồn gốc, chất lượng vật tư, thiết bị, tiêu chuẩn kỹ thuật:

Tải bản đầy đủ - 0trang

- ỏ cỏc loi c ly t m ỏ Yờn Lõm, n v thi cụng s ly mu tng loi v lm thớ

nghim phự hp vi cỏc quy nh ca TCVN 4453-95 v TCVN 1711-86. Trỡnh kt qu thớ

nghim ú vi K s TVGS v c chp thun trc khi a vo s dng.

- i vi cỏc kt cu bờ tụng ct thộp, kớch thc ht ln nht khụng c ln hn khong

cỏch thụng thy nh nht gia cỏc thanh ct thộp v 1/3 chiu di nh nht ca kt cu cụng

trỡnh.

2.4. t:

- t dựng thi cụng p nn ng v san lp c khai thỏc ti i i, xó Th Lõm,

huyn Th Xuõn ó c TVTK lp h s kho sỏt, thớ nghim, ỏnh giỏ cht lng, tr lng

v nhng iu kin khỏc c Ch u t phờ duyt v ch nh cho nh thu khai thỏc; v mt

phn t tn dng t cỏc cụng tỏc o nn, o mng, nu kt qu thớ nghim cho thy chỳng

ỏp ng c cỏc yờu cu, phự hp vi cỏc quy nh ca TCVN 4195-4202:95.

2.5. Nc:

- Nc dựng cho bờ tụng v cụng tỏc xõy trỏt l nc dựng cho sinh hot, nhng phi ly

mu thớ nghim phõn tớch v phự hp vi tiờu chun ca quy nh nc cho bờ tụng v va theo

tiờu chun TCVN 4506-87.

- Theo TCVN 4453-87 v TCVN 5724-93, nc dựng trn bờ tụng, va v bo dng

bờ tụng phi m bo yờu cu k thut ca TCVN 4506-87. Khụng c dựng nc thi cụng

nghip, nc cng, nc bn ao h cú nhiu bựn, nc cú du m.

- cú ngun nc m bo cht lng v s lng phc v thi cụng, chỳng tụi khoan

thm dũ tỡm ngun nc sch, khụng cú tp cht nh hng n ninh kt v húa cng bỡnh

thng ca Xi Mng v a i thớ nghim nu t yờu cu mi a vo s dng.

2.6.Thộp:

- Ct thộp s dng trong trong cụng trỡnh ỳng chng loi, qui cỏch theo yờu cu thit k,

cỏc thanh thộp bao gm thộp trũn trn v thộp gai tuõn th theo tiờu chun TCVN 1651 -2008;

TCVN 4453 - 1995.

- Ct thộp em s dng khụng b g sột, khụng sn, khụng dớnh du m, t bựn hay vt

liu khỏc lm nh hng n bỏm dớnh ca bờ tụng vi ct thộp.

- Kớch thc tiờu chun hay chiu di ct thộp khụng c nh hn kớch thc ghi trong

bn v, cú y giy chng nhn ngun gc v chng nhn ca nh sn xut thộp.

- Mi lụ thộp giao n cụng trng s cú kốm theo:

+ Giy chng nhn ngun gc t nh cung cp thộp.

+ Vic th nghim ct thộp c lm ti phũng thớ nghim.

- S dng thộp nhúm AI cú Ra= 2100 kg/cm2 v AII cú Ra=2700kg/cm2 ca cụng ty

Gang thộp Thỏi Nguyờn hoc Hũa Phỏt. Thộp khi tp kt ti cụng trng phi cú y nhón



Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



mỏc, chng ch ca nh sn xut, ngun gc xut x lụ hng rừ rng. Trc khi s dng phi

tin hnh ly mu thớ nghim xỏc nh cỏc thụng s k thut v cỏc ch tiờu c lý ca thộp.

- Ton b thộp trc v sau khi gia cụng phi c t di mỏi che v c kờ cao hn

45cm cỏch mt t.

- Ct thộp phi c lm sch trc khi t vo vỏn khuụn, m bo khụng g, khụng dớnh

du, m v cỏc cht cú hi khi bờ tong.

2.7 Cp phi ỏ dm:

Cp phi ỏ dm cỏc loi mua ti m ỏ Yờn Lm.

Cp phi ỏ dm loi I (dựng lm lp múng trờn): Ton b ct liu (k c ht thụ v

mn) u l sn phm nghin t ỏ sch, khụng ln ỏ phong húa v hu c.

Cp phi ỏ dm loi II (dựng lm lp múng di): Ct liu l loi ỏ khi nghin

hoc cui si nghin, trong ú c ht nh t 2,36mm tr xung cú th l khoỏng vt t

nhiờn khụng nghin (bao gm c t dớnh) nhng khụng c vt quỏ 50% khi lng

ỏ dm cp phi.

Nu ngoi cỏc thnh phn t nhiờn cn phi trn thờm nhng thnh phn cp phi

khỏc m ng yờu cu v kớch c ht hoc liờn kt thỡ cụng tỏc trn s tuõn th theo

quy nh mc 4.2 nờu trờn. Vt liu trn phi c ly t cỏc m vt liu m TVGS ó

thụng qua, khụng c ln sột hay t cc dng cng v khụng cha quỏ 15% lng ht

gi li trờn sng 4,75mm (S 4) theo quy trỡnh AASHTO T 112.

+ Vt liu phi tha món tt c cỏc ch tiờu c lý yờu cu v quy nh ti bng sau:

Bng thnh phn ht ca cp phi ỏ dm:

Kớch c mt sng T l lt sng% theo khi lng

Dmax=37,5mm

Dmax=25mm

vuụng(mm)

50

100

100

37.5

95-100

100

25

95-100

79-90

19

58-78

67-83

9,5

39-59

49-64

4,75

24-39

34-54

2,36

15-30

25-40

0,425

7-19

12-24

0,075

2-12

2-12



Dmax= 19mm

100

100

100

90-100

58-73

39-59

30-45

13-27

2-12



Bng ch tiờu c lý yờu cu ca vt liu CPD

TT



Ch tiờu k thut



Cp phi ỏ dm



Phng phỏp



Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



Loi1

1







hao



Angeles

2



mũn



Los-



ca



ct



liu(LA), %

Ch s sc chu ti CBR



Loi 2



thớ nghim

22 TCN 31804

22TCN 332-06



ti cht K98, ngõm

3

4



nc 96 gi, %

Gi hn chỏy(WL), %



AASHTO T89-



Ch s do(Ip), %



02

AASHTO T9002



5



Ch s PP=Ch s do

Ipx% lng lt sng



6



0,075mm

Hm lng ht thoi dt,



TCVN



7



%

cht m nộn(K



87

22 TCN 333-



1772-



06( p.phỏp IID)

Nh thu s trỡnh kt qu thớ nghim v mu vt liu i chng lờn K s t vn

c xem xột, chp thun trc khi khai thỏc, tp kt v a vt liu vo s dng trờn

cụng trng.

2.8 .Bờ tụng nha:

Nha ng, Nh thu dựng nha Singapo mua ti thnh ph Thanh Húa.

S dng thựng vn chuyn ct liu ti xng trn. Khụng cho phộp trn trc cỏc

vt liu khỏc loi hoc khỏc ngun cung cp.

Khi chn ngun cung cp ct liu, Nh thu s xột n kh nng nha ng cú th

b hỳt vo trong ct liu. S thay i v hm lng nha do mc hỳt nha ca ct liu

ln hn so vi tớnh toỏn s khụng c coi l c s cho vic thng lng n giỏ ca hn

hp nha.

+ Ct liu thụ

Ct liu thụ phi l loi ỏ nghin sch, rn chc, bn, ng kớch c m khụng quỏ

Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



bt hoc di, v khụng c ln ỏ cú ph bi bn hoc cht cú hi khỏc. Tuyt i khụng

dựng cui si cha nghin hoc ỏ dm xay t ỏ mỏc-n, sa thch sột, dip thch sột.

Ct liu thụ phi sch, khụng c ln bi t, lng ht mn lt qua sng #200 phi

khụng c vt quỏ 1%. m bo yờu cu ny cú th ra ct liu bng thit b phự

hp

ộp nỏt ca ct liu thụ khụng c ln hn 12%.

hao mũn ca ct liu thụ khụng ln hn 20% ng vi 500 vũng quay (theo thớ

nghim xỏc nh mi mũn ca ỏ dm theo TCVN 1772-87 ỏ si trong xõy dng phng phỏp th, hoc tiờu chun AASHTO tng ng T96).

T l hao ht khi lng khi thớ nghim ct liu thụ theo AASHTO T104 (thớ nghim

vng chc ca ct liu trong dung dch Sulfat, vi 5 chu k) khụng c vt quỏ 12%.

Khi tin hnh xỏc nh kh nng dớnh bỏm ca nha i vi ct liu (theo AASHTO

T182), yờu cu din tớch bc nha ca ct liu khụng c nh hn 95%.

Ch s dt ca ct liu thụ xỏc nh theo 22 TCVN 57-84 khụng c ln hn 10%.

Ct liu thụ s ch c T vn giỏm sỏt chp nhn khi ó qua cỏc thớ nghim trong

phũng chng minh rng ỏp ng c cỏc yờu cu ch ra trong bng 2 ca phn ch dn k

thut ny.

+ Ct liu mn

Ct liu mn phi l cỏt thiờn nhiờn hoc ỏ nghin, hoc l hn hp ca 2 loi ny.

Riờng vi lp bờ tụng nha to nhỏm (hn hp BTN cp phi khụng liờn tc) thỡ ct liu

mn phi l loi ỏ nghin.

ỏ nghin c sn xut t loi ỏ sch, khụng ln sột hoc bựn, tha món cỏc yờu

cu v cht lng nh i vi ct liu thụ trong mc 5.2.

Khi s dng ct liu mn l hn hp ỏ nghin v cỏt thiờn nhiờn thỡ mi loi s c

a vo xng trn bng mt loi thựng riờng bit cú th kim soỏt cht ch t l trn.

Lng ht bi (lt qua sng #200) khụng c vt quỏ 4% hoc giỏ tr ng lng

cỏt phi nh hn 80 xỏc nh theo AASHTO T176.

+ Bt khoỏng

Bt khoỏng bao gm bt ỏ vụi, bt ỏ ụlụmit, xi mng Portland, tro bay, bt lũ

nung xi mng hoc cỏc khoỏng cht khụng do, ly t cỏc ngun c T vn giỏm sỏt

Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



chp thun. Bt khoỏng ú khụng c ln tp cht v cỏc cht cú hi khỏc.

Bt khoỏng phi khụ v khụng vún cc v khi thớ nghim bng sng m thỡ thnh

phn lt sng 0,75mm phi chim khụng di 75% tớnh theo khi lng (tt nht l khụng

nh hn 85%). Thnh phn ht ca bt khoỏng tuõn th theo cỏc ch tiờu sau:

Bng 1. Ch tiờu yờu cu i vi bt khoỏng

Loi sng

0,600

0,180



T l % lt sng / tng khi lng

100

95 ữ 100



0,075



65 ữ 100



+ Nha ng

- Vi hn hp bờ tụng nha cp phi liờn tc: nha ng s dng phi l loi AC20 (tng ng cp cú kim lỳn 60/70) ỏp ng cỏc yờu cu ch ra trong tiờu chun

AASHTO M266-80. Ch c phộp s dng cỏc loi nha ng khỏc ch cú th c s

dng vi s chp thun ca T vn giỏm sỏt.

- Vi hn hp bờ tụng nha cp phi khụng liờn tc: nha ng s dng l loi

nha ng Polyme cú cht lng ng nht, khụng ln cỏc loi tp cht khoỏng, khụng

xut hin bt khi un núng n nhit 175Oc. Hm lng cht ph gia trong nha t 4%

ữ 5% hoc theo ch dn ca nh sn xut.

Trc mi ln trn, phi ly mu 5 lớt nha cú s chng kin ca T vn giỏm sỏt.

Mu nha s c niờm kớn, dỏn nhón lý hiu v ghi ngy ly, vi ch ký ca T vn giỏm

sỏt v Nh thu trờn ú. Mu nha s c gi n mt phũng thớ nghim c lp thớ

nghim. Phũng thớ nghim c lp ny s do T vn giỏm sỏt ch nh v s tin hnh tt

c cỏc thớ nghim cn thit m bo vt liu nha ng hon ton tha món cỏc yờu

cu ca tiờu chun k thut. Ton b chi phớ cho vic ly mu, vn chuyn v thớ nghim

s do nh thu chi tr v c xem nh ó bao gm trong cỏc hng mc thanh toỏn cú liờn

quan. S ln ly mu v gi thớ nghim do T vn giỏm sỏt quyt nh. Nhỡn chung, mi

ln nhp nha vo trm trn v mi tun m trm trn hot ng liờn tc phi ly mu v

lm thớ nghim mt ln.

2.9. Cỏc loi vt t vt liu khỏc:

- Cn c vo H s thit k c duyt, h s yờu cu . Cỏc loi vt t, vt liu

khỏc trc khi a vo Xõy dng cụng trỡnh u phi tuõn th:

Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



+ Kho sỏt ngun

+ Kim tra ngun gc, Xut x, cht lng

+ Bỏo cỏo TVGS v CT

+ Tin hnh thớ nghim nu t mi a vo mt bng cụng trng

+ Khi a vo Xõy dng tuõn th cỏc bc kim tra theo quy nh.

3. Yờu cu k thut thit b thi cụng:

Nh thu t trang v b huy ng y cỏc thit b mỏy múc chớnh phc v thi cụng

cụng trỡnh s lng ti thiu nh bng sau:

ST

T

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Tờn thit b

Mỏy ton c

Mỏy thy bỡnh

Mỏy o

Mỏy i

ễ tụ t

ễ tụ ti nc

Mỏy m bỏnh thộp

Mỏy m bỏnh hi

Mỏy m bỏnh hi

Mỏy trn bờ tụng

Mỏy ri 130-140CV

Mỏy ri 50-60 m3/h

Cỏc thit b thi cụng khỏc



S

lng

01

03

06

04

40

02

03

03

05

03

01

01



Yờu cu

m bo cú chớnh xỏc cao

m bo cú chớnh xỏc cao

Cụng sut 1,25m3

Cụng sut 108CV

Ti trng 10T

Dung tớch 5m3

Ti trng 8-10T

Ti trng16T

Cụng sut 25T

Cụng sut 250l

Cụng sut 130-140CV

Cụng sut 50-60m3/h

y thit b m bo phc v

liờn tc trong quỏ trỡnh thi cụng



PHN III: CễNG TC CHUN B TRC KHI THI CễNG

1. San i mt bng thi cụng khu ph tr phc v thi cụng:

Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



- Nh thu s tin hnh xõy dng khu lỏn trỏi ph tr phc v cho cụng tỏc thi

cụng gn khu vc thi cụng. D kin din tớch khu phc tr khong 1900 m2.

2. B trớ mt bng lỏn tri phc v thi cụng:

+ Vn phũng cụng trng



:50 m2



+ Bói tp kt xe mỏy thit b



:1600 m2



+ Nh , bp n

+ Khu v sinh, cụng trỡnh ph



:300 m2

:50 m2



3. in nc thi cụng v sinh hot:

- H thng cp in: Nh thu liờn h Chớnh quyn a phng xin s dng li

in quc gia cho sinh hot v phc v thi cụng. Dõy dn in t t in c phõn

phi thnh 2 ngun chớnh:

+ Li in phc v thi cụng

+ Li in phc v sinh hot

- H thng cp nc: Nh thu s dng xe cp nc, hoc khoan ging cung cp

nc cho sinh hot v thi cụng.

4. H thng thụng tin liờn lc:

Nh thu trang b in thoi di ng, mỏy b m cho cỏc k s, cỏn b k

thut thun tin cho cụng tỏc iu hnh, qun lý ti cụng trng.

5. Phng ỏn bo qun vt t thit b tp kt trc khi s dng

Cụng trng cú bo v trc 24h/24 ngy chia lm 3 ca m bo trt t, an ninh

trong v ngoi cụng trng.

Cỏc bin bỏo khu hiu an ton, ni quy cụng trng phi c dng sm ỳng

ni quy nh.

6. V sinh mụi trng:

a- V sinh

Nh thu s bo m hin trng v cỏc khu vc thi cụng trong iu kin v

sinh, hn ch bi ti a bng cỏch ti nc thng xuyờn. Tt c cỏc vn v sc

kho v v sinh s tng ng vi cỏc yờu cu ca c quan y t a phng v cỏc c

quan hu quan khỏc.

b- X lý nc thi v cht thi ụ nhim mụi trng:



Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



Nh thu cú cỏc quy nh v nc thi v cú phng ỏn x lý nc thi t cỏc

lu tri v vn phũng ca mỡnh v tt c cỏc loi nc cng nh tt c cỏc loi cht

thi lng v cht thi rn.

Nh thu s thc hin cỏc bin phỏp hp lý gim thiu v cỏc cht bn, ụ

nhim ngun nc v khụng thớch hp hoc cú nh hng xu n cng ng khi

thc hin cỏc cụng vic



Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



PHN IV: BIN PHP K THUT THI CễNG

I. Trỡnh t v cỏc bc thi cụng

1- Cụng tỏc chun b thi cụng:

Cụng tỏc chun b ca Nh thu bao gm cỏc cụng vic sau:

+ Thnh lp Ban ch huy cụng trng.

+ Liờn h vi chớnh quyn a phng lm cỏc cụng tỏc m bo an ninh...

+ Xõy dng cỏc cụng trỡnh ph tr nh lỏn tri, nh cụng nhõn.

+ Vn chuyn thit b, mỏy múc n cụng trng.

+ Nhn mt bng do Ch u t bn giao nh h thng mc, ng chuyn,

cỏc s liu cn thit cho quỏ trỡnh thi cụng.

+ Trỡnh ngun vt liu cho Ch u t,TVGS kim tra v ly mu thớ nghim.

+ Xõy dng h thng mc ph ca Nh thu phc v cho quỏ trỡnh thi cụng.

+ Kim tra v trớ bói t thi.

2- Thi cụng ng dn vo khu vc san nn:

+ o c mt bng hin trng v cm cỏc im tim, biờn trỏi, biờn phi

+ Tin hnh búc lp t khụng thớch hp dy trung bỡnh 0,3m tựy theo tng v

trớ theo h s TK yờu cu v nghim thu lp búc hu c.

+ Thi cụng p t, lu lốn m bo cht

II. Cỏc gii phỏp k thut thi cụng

1. Cụng tỏc chun b thi cụng:

a- Liờn h vi chớnh quyn a phng:

Cụng tỏc ny c trin khai ngay sau khi cú lnh khi cụng. Nh thu s tin

hnh lm vic vi chớnh quyn a phng, thụng bỏo trờn phng tin thụng tin ca

a phng, khai bỏo tm trỳ v cỏc vn liờn quan n an ninh.

b- Chun b vn phũng v nh cho cụng nhõn:

Nh thu d kin lp khu vn phũng v nh cụng nhõn, bói tp kt nguyờn

liu, xe mỏy thit b gn khu vc thi cụng. Nh thu tin hnh lp t khu vn

phũng, nh cỏc loi di dng cụng trỡnh tm ỏp ng c yờu cu sn xut.

c- Kho sỏt tuyn, xõy dng h thng mc ph.

Sau khi Ch u t bn giao mt bng v h s mc gii cụng trỡnh, Nh thu

s tin hnh ngay cỏc cụng vic sau:

Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



+ Kim tra li cỏc mc gii trờn thc a so vi h s Ch u t giao v bn

v thit k ca cụng trỡnh. Nu cú mõu thun, Nh thu s kin ngh ngay vi Ch u

t kim tra li.

+ T cỏc mc c giao v bn v thit k ó c duyt, Nh thu xõy dng

mt h thng mc ph (cỏc mc ny s c xõy dng bờn ngoi cụng trỡnh ). Cỏc

mc s c TVGS nghim thu v s dng trong sut quỏ trỡnh thi cụng cựng vi cỏc

mc ca Ch u t bn giao.

+ T cỏc mc ph v mc chớnh ny n v tin hnh xỏc nh cc biờn ca v

trớ thi cụng v o c lc ụ vuụng ca bói san nn. Cc ny c lm bng cc tre v

c úng xung mt bng hin trng.

2- Thi cụng ng trỏnh:

Cụng vic thi cụng ng trỏnh c trin khai thi cụng bng c gii l chớnh.

Cỏc bc thi cụng nh sau:

+ nh v v trớ thi cụng bng mỏy kinh v hoc ton c in t.

+ o b lp t hu c dy trung bỡnh 30 cm bng mỏy i, tin hnh i gom

li thnh ng, s dng mỏy o xỳc t lờn phng tin vn chuyn v vn chuyn

ra bói thi. Tin hnh nhim thu lp t búc hu c .

+ p t nn ng dn theo tng lp dy trung bỡnh 30cm, tin hnh lu lốn

m bo cht v trin khai thi cụng n cao thit k. Thit b thi cụng l t hp

ụ tụ vn chuyn, i, lu rung, xe ti nc.

Bin phỏp thi cụng:

- Cụng tỏc nh v trớ thi cụng trờn thc a c thc hin bng mỏy kinh v

hoc ton c in t kt hp vi thc thộp xỏc nh v dựng cc tre úng xung

nn hin trng ỏnh du cỏc v trớ.

cắt tin

ngang

đấtthữu

- S dng mỏymặt

i 110CV

hnhbóc

o lớp

b lp

hu cơ

c thnh ng. t

hu c c o b ht khi phm vi nn cng.

Trong quỏ trỡnh thi cụng nu nc

l

mt nhiu thỡ phi tin hnh bm hỳt cn nc ra khi phm vi thi cụng. Cỏc ng t

hu c ny c mỏy o xỳc lờn phng tin vn chuyn v ụ tụ vn chuyn n bói

thi.

Cao độ sau khi đã đào đất hữu cơ

dày trung bình 30 cm



L1

Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng

giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn

Bề rộng nền đƯờng



Đất hữu cơ



máy ủi 110cv



máy ủi 110cv



Đất hữu cơ



- Tin hnh nghim thu búc lp t h c v: Cao , kớch thc hỡnh hc

- t p c vn chuyn thnh ng bng ụ tụ t .

- San gt lp t bng mỏy i (trong qua trỡnh san cn chỳ ý n dc ngang,

dc dc ca nn ng.

- Tin hnh lu m lp cỏt, t p t cht. Trong quỏ trỡnh lu lốn nu

m t p khụ cn s dng xe ti nc ti m t m bo m ti u. Quỏ

trỡnh trờn c tin hnh lp i lp li v c thi cụng n cao thit k.

Nh thu s bo v nn ng khi b h hi bng cỏch thi hnh cỏc bin phỏp

bo v bo m b mt nn ng luụn c gi trong iu kin sn sng thoỏt nc.



bm



h2



h1



mặt c ắt n g a n g đƯ ờ n g c ô n g v ụ



A. TRèNH T THC HIN THI CễNG SAN NN:

Tt c cụng tỏc t khi thi cụng nghim thu phi thc hin ỳng TCVN

4447:2012.

I. Dn mt bng

Trc khi thi cụng san nn. Nh thu phi gii phúng ton b cỏc cụng trỡnh

hin cú, cỏc cõy ci hoc cỏc chng ngi khỏc trong khu vc thi cụng v tiờu hu



Gúi thu s 06: San lp mt bng v XD h thng ng giao thụng ra, vo Cng hng khụng Th Xuõn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Các yêu cầu về nguồn gốc, chất lượng vật tư, thiết bị, tiêu chuẩn kỹ thuật:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×