1. Trang chủ >
  2. Công Nghệ Thông Tin >
  3. Cơ sở dữ liệu >

Sư dơng nhãm c¸c truy vÊn Sư dơng truy vÊn con subquery

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (720.01 KB, 84 trang )


Luận văn tốt nghiệp V
ũ Hùng Cờng B2 - CNTT
- 42 -
Điều kiện liên kết có thể xác định trong mệnh đề FROM hoặc WHERE, chỉ định chúng trong mệnh đề FROM là đợc giới thiệu. Mệnh đề
WHERE và HAVING cã thĨ còng chøa ®ùng ®iỊu kiƯn kiĨm tra cho việc lựa chọn lọc các hàng bởi điều kiện liên kết.
ắ Hợp có thể phân loại sau:
y Hợp trong {Inner Joins} thao tác liên kết đặc trng mà sử dụng
một vài thao tác so sánh nh = hoặc . Điều này bao gồm liên kết ngang bằng và liên kết tự nhiên. Inner joins sử dụng thao tác so
sánh các hàng thoả mãn từ hai bảng dựa trên giá trị cột chung từ mỗi bảng.
y Hợp ngoài {Outer joins}có thể có hợp trái left, phải right, và
hợp toàn phần. y
Hợp chéo {Cross joins} y
Một hợp chéo ghép nối toàn bộ các hàng của bảng thứ nhất với bảng thứ hai. Hợp này còn gọi là tích Cartesian.
Ví dơ vỊ sư dơng liªn kÕt trong truy vÊn.

II.3 Sư dụng nhóm các truy vấn


ắ Bạn có thể nhóm dữ liệu bởi mệnh đề GROUP BY hoặc HAVING. GROUP BY tổ chức dữ liệu thành nhóm, HAVING thiết lập điều kiện
Luận văn tốt nghiệp V
ũ Hùng Cờng B2 - CNTT
- 43 -
trên nhóm gồm có trong kết quả. Mệnh đề này thờng đợc sử dụng với nhau. HAVING sử dụng không có GROUP BY có thể đa ra kết quả khó
hiểu. ắ Bạn có thể sử dụng chức năng tổng quát với mệnh đề GROUP BY
Chức năng tổng quát Aggregate function
Kết quả Result
SUM[ALL| DISTINCT] expression
Tổng của giá trị trong biểu thức số.
AVG[ALL| DISTINCT] expression
Giá trị trung bình trong biểu thức số.
COUNT[ALL | DISTINCT] expression
Xác định giá trị xuất hiện trong cột hay số dòng trong bảng.
COUNT Số các giá trị xuất hiện trong hàng.
MAXexpression Cho giá trị lớn nhất của biểu thức.
MINexpression Cho giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
Ví dụ sau cho ta thấy chức năng của một số hàm nh MAX, MIN, ...
Luận văn tốt nghiệp V
ũ Hïng C−êng B2 - CNTT
- 44 -
y SUM, AVG, COUNT, MAX, và MIN bỏ qua giá trị Null, COUNT
không bỏ qua giá trị Null. y
Từ khoá tự chọn DISTINCT có thể đợc sử dụng với SUM, AVG, và COUNT để loại trừ giá trị đúp sau khi tập hợp chức năng áp dụng.
y SUM và AVG có thể đợc sử dơng duy nhÊt víi cét sè, vÝ dơ nh− lo¹i
int, smallint, tinyint, decimal, numeric, float, real, money, vµ smallmoney.
y
MIN and MAX không thể sử dụng với kiểu dữ liệu bits. Tập hợp chức năng khác nh COUNT không thể sử dơng víi kiĨu d÷ liƯu text and
image
.

II.4 Sư dơng truy vấn con subquery


ắ Truy vấn con là câu lệnh SELECT lồng trong câu lệnh SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE hoặc trong truy vấn con khác. Câu lệnh
gồm có thao tác truy vấn con trên các hàng dựa vào đánh giá của c©u lƯnh truy vÊn con SELECT. C©u lƯnh truy vÊn con có thể chuyển đến bảng
khác bên ngoài truy vấn hoặc tới bảng khác. ắ Cú pháp truy vấn con
Truy vấn con lồng trong câu lệnh SELECT có cú pháp: SELECT [ALL|DISTINCT] subquery_select_list
[ FROM {table_name | view_name}{optimizer_hints} [[,{table_name2 | view_name2}{optimizer_hints}
[...,{table_name16 | view_name16}{optimizer_hints}]]] [WHERE clause]
[GROUP BY clause] [HAVING clause]
C©u lƯnh SELECT của truy vấn con luôn luôn chứa trong ngoặc đơn. Nó không thể có mệnh đề ODER BY, COMPUTE hoặc BROWSE.
Truy vÊn con cã thĨ lång trong mƯnh ®Ị WHERE hoặc HAVING của bên ngoài câu lệnh SELECT, INSERT, UPDATE hoặc DELETE. Không
có sự giới hạn trên cấp độ lỈp. Mét truy vÊn con cã thĨ xt hiƯn ë bất kỳ biểu thức có thể đợc sử dụng với điều kiện là nó trở về giá trị đơn. Bạn
không thĨ sư dơng truy vÊn con trong danh s¸ch ORDER BY. ắHiển thị toàn bộ với GROUP BY hoặc COMPUTE
Luận văn tốt nghiệp V
ũ Hùng Cờng B2 - CNTT
- 45 -
Bạn có thể hiển thị toàn bộ bởi tập hợp chức năng và mệnh đề GROUP BY hoặc hàng tập hợp chức năng và mệnh đề COMPUTE.
Tập hợp chức năng SUM, AVG, COUNT, MAX vµ MIN tỉng kÕt giá trị xuất hiện nh cột mới trong kết quả truy vấn. Mệnh đề GROUP BY, phần
của câu lệnh SELECT, chia bảng thành nhóm. GROUP BY và tập hợp chức năng thờng sử dụng với nhau, và tổng giá trị là tính toán cho mỗi
nhóm.
Ví dụ sử dụng truy vấn con.

II.5 Sử dụng chức năng lập sẵn using built-in functions


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (84 trang)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×