1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Trung học cơ sở - phổ thông >

Kiến thức Khái niệm về phép dời hình:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (330.68 KB, 39 trang )


Bài 2: PHÉP TỊNH TIẾN A. MỤC TIÊU

1. Kiến thức


Hiểu được định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
2. Kỹ năng - Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua một phép
tịnh tiến. - Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ v
a,b, tọa độ điểm Mx ; y
và tọa độ điểm M

x;y là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v a,b.
- Xác định được vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó. - Nhận biết được một hình H

là ảnh của một hình H qua một phép tịnh tiến nào đó. - Biết vận dụng kiến thức về các phép tốn vectơ trong chứng minh tính chất bảo tồn khoảng
cách giữa hai điểm của phép tịnh tiến.

3. Tư duy và thái độ -


Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng khơng gian, suy luận logic. -
Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức. -
Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.

B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


GV: dụng cụ dạy học, bảng phụ, phiếu học tập, máy vi tính computer và máy chiếu projector.
HS: dụng cụ học tập, bài cũ.

C. GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC -


Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp. -
Đan xen hoạt động nhóm.

D. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức cũ


Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Ghi bảng – trình chiếu - HĐTP1: kiểm tra bài cũ
- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời câu hỏi.
- Nêu hoặc chiếu câu hỏi và yêu cầu HS trả lời.
Trình chiếu hình ảnh cánh cửa trượt như hình 1.2
- Nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu cần.
- Yêu cầu học sinh khác nhận xét câu trả lời của bạn và bổ
sung nếu có. -Nhận xét và chính xác hóa
kiến thức cũ. - Đánh giá HS và cho điểm
HĐTP 2: nêu vấn đề học bài mới.
- Phát hiện vấn đề nhận thức. - Qui tắc cho tương ứng trong
bài kiểm tra là một phép biến hình, phép đó có tên gọi là gì
và có các tính chất như thế nào ta sẽ tiếp tục bài hôm nay.
Trang 4
Hoạt động của HS Hoạt động của HS
Ghi bảng – trình chiếu HĐTP 1: hình thành định
nghĩa I. Định nghĩa.
-Đọc sách giáo khoa, trang 5 phần I. Định nghĩa.
- Cho HS đọc sách giáo khoa, trang 5 phấn I. Định nghĩa
a Định nghĩa: SGK trang 5 kí hiệu: T
v
- Phát biểu định nghĩa phép tịnh tiến.
-Nêu được qui tắc tương ứng và cách xác định ảnh của một
điểm qua một phép tịnh tiến. - Yêu cầu HS phát biểu lại
định nghĩa phép tịnh tiến. - Gợi ý để HS nêu lại được
qui tắc tương ứng và cách xác định ảnh của một điểm qua
một phép tịnh tiến. T
v
M = M


MM
= v
HĐTP 2: Kĩ năng dựng ảnh của một điểm qua một phép
tịnh tiến.
- Dựng ảnh của ba điểm A, B, C bất kì qua phép tịnh tiến
vector v cho trước. - Yêu cầu HS chọn trước một
vectơ và lấy ba điểm A, B, C bất kì. Dựng ảnh của mỗi
điểm đó qua phép tịnh tiến theo vectơ đã chọn.
b Dựng ảnh của ba điểm A, B, C bất kì qua phép tịnh tiến
theo vectơ v cho trước.
- Xin hỗ trợ của bạn hoặc giáo viên nếu cần.
- Theo dõi và hướng dẫn HS cách dựng ảnh nếu cần.
- Phát biểu cách dựng ảnh của một điểm qua một phép tịnh
tiến theo một vectơ v cho trước.
- Yêu cầu HS phát biểu cách dựng ảnh của một điểm qua
một phép tịnh tiến theo một vectơ v cho trước.
- Quan sát và nhận biết cách dựng ảnh của một điểm và
một hình qua một phép tịnh tiến theo một vectơ v cho
trước. - Minh họa trình chiếu qua
computer và projector - Ghi chú: có thể sử dụng
phần mềm Goemeter’s Sketchpad để minh họa.
HĐTP 3: Củng cố về phép tịnh tiến.
- Vận dụng định nghĩa để làm ∆ trong sách giáo khoa trang 5
- Cho học sinh làm trong sách giáo khoa trang 5.
c ∆ : SGK, trang 5.

3. Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức vế tính chất phép tịnh tiến


Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Ghi bảng – trình chiếu HĐTP 1: phát hiện và chiếm
lĩnh tính chất 1. II. Tính chất.
Quan sát và nhận xét về
AA
,
BB
, CC .
- Dựa vào việc dựng ảnh của một điểm qua một phép tịnh
tiến ở phần trên, cho nhận xét về
AA
,
BB
, CC ?
Quan sát và nhận xét về
AB

B A
, BC và C
B , CA
và A
C ?
- Dựa vào việc dựng ảnh của một điểm qua một phép tịnh
tiến ở phần trên, cho nhận xét về
AB

B A
, BC và C
B , CA và
A C
? Đọc SGK, trang 6, phần Tính Yêu cầu HS đọc SGK, trang a Tính chất 1: SGK, trang 6.
Trang 5
A’
B C
D D’
A B’
C’
v
Trình bày về điều nhận biết được.
Yêu cầu HS phát biểu điều nhận biết được.
Hướng dẫn học sinh chứng minh tính chất 1
Ghi nhớ: phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai
điểm bất kì.
Dựng ảnh của đoạn thẳng AB, tam giác ABC qua một phép
tịnh tiến. Cho HS dựng ảnh của đoạn
thẳng AB, tam giác ABC qua một phép tịnh tiến.
Cho HS tìm tâm đường tròn ngoại tiếp ABC và tìm ảnh
của nó qua phép tịnh tiến.
Quan sát và nhận biết cách dựng ảnh của một đoạn thẳng,
một tam giác qua một phép tịnh tiến theo một vectơ cho
trước. Minh họa trình chiếu qua
computer và projector - Ghi chú: có thể sử dụng
phần mềm Goemeter’s Sketchpad để minh họa.
HĐTP 2: phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 2.
Nhận xét về ảnh của một đoạn thẳng, của một đường thẳng,
của một tam giác qua phép tịnh tiến.
Dựa vào việc dựng ảnh qua một phép tịnh tiến ở trên, cho
nhận xét về ảnh của một đoạn thẳng, của một đường thẳng,
của một tam giác qua phép tịnh tiến.
Đọc SGK, trang 6, phần Tính chất 2.
Yêu cầu HS đọc SGK, trang 6, phần Tính chất 2
B Tính chất 2: SGK trang 6
Trình bày về điều nhận biết được.
Yêu cầu HS phát biểu điều nhận biết được.
Thực hiện ∆ trong SGK, trang 7
Cho HS thực hiện ∆ trong SGK, trang 7.
4. Hoạt động 4: Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Ghi bảng – trình chiếu. HĐTP 1: Ơn lại kiến thức về
biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ trong mặt phẳng.
Nhắc lại kiến thức về biểu thức tọa độ của các phép toán
vectơ trong mặt phẳng. Hướng dẫn HS hồi tưởng
được về biểu thức tọa độ của các phép tốn vectơ trong mặt
phẳng. a Ơn lại kiến thức về biểu
thức tọa độ của các phép toán vectơ trong mặt phẳng.
HĐTP 2: chiếm lĩnh tri thức mới về biểu thức tọa độ của
phép tịnh tiến.
Đọc SGK, trang 7 phần Biểu thức tọa độ của phép tịnh
tiến. Cho HS đọc cá nhân hoặc
tập thể SGK, trang 7 phần Biểu thức tọa độ của phép
tịnh tiến.
Trình bày về điều nhận thức được.
Phát biểu điều nhận thức được.
Trang 6
A’
B C
D D’
A B’
C’
Ghi nhận kiến thức mới. Chính xác hóa và đi đến kiến
thức về biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
b Biểu thức tọa độ: SGK, trang 9.
HĐTP 3: củng cố tri thức vừa học.
Làm ∆ trang SGK, trang 7. Cho HS làm ∆ trong SGK,
trang 7. c ∆: SGK, trang 7
Hoạt động 5: Củng cố toàn bài Câu hỏi 1: em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?
Câu hỏi 2: Nêu cách dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua một phép
tịnh tiến. Lưu ý HS: Về kiến thức, kỹ năng, tư duy và thái độ như trong phần mục tiêu bài học đã nêu.
Chia HS làm 4 nhóm, các nhóm số 1,2,3,4 cùng làm bài tập số 2, SGK, trang 7. BTVN: Học kĩ lại lí thuyết, làm bài tập số 3 và đọc phần IV. Áp dụng phép tịnh tiến để giải
toán, SGK, trang 7.
Trang 7
CHƯƠNG I :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Bài 3 : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
GV soạn : Nguyễn Thò Minh Phương Trường THPT An Mỹ
A. MỤC TIÊU
: 1 . Về kiến thức :
HS biết được : - Đònh nghóa của phép đối xứng trục .
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình . - Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ .
- Trục đối xứng của một hình , hình có trục đối xứng . 2 .Về kó năng:
- Dựng được ảnh của một điểm một đường thẳng, một tam giác qua phép dối xứng trục - Xây dựng được biểu thức toạ độ , trục đối xứng của một hình .
3 . Về tư duy – thái độ : Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác, rèn luyện tư duy logic .
B . CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1 . Chuẩn bò của GV :Phiếu học tập , bảng phụ , computer . 2 . Chuẩn bò của HS : Kiến thức đã học.
C . PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm .
D . TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HĐ1:Kiểm tra bài cũ: HĐ của HS
HĐ của GV Ghi bảng-Trình chiếu
HĐTP:Kiểm tra bài cũ Hiểu yêu cầu đặt ra và trả
lời câu hỏi . Nêu hoặc chiếu câu hỏi
và yêu cầu HS trả lời Nêu đònh nghóa phép tònh tiến
trong mặt phẳng Cho đường thẳng d, đặt tương
ứng mỗi điểm M không thuộc d thành điểm M
sao cho đoạn thẳng MM
vuông góc với d có là phép biến hình không?Vì sao?
Nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu cần
Yêu cầu HS khác nhận xét câu trả lời của bạn và bổ
sung nếu có Nhận xét về kiến thức cũ
Đánh giá HS và cho điểm
Phát hiện vấn đề nhận thức HĐTP: Nêu vấn đề học bài mới
Qui tắc cho tương ứngtrong kiểm tra bài cũ là một phép
biến hình,phép đó có tên gọi là gì và có những tính
chất , biểu thức toạ độ như thế nào ta sẽ tiếp tục bài
hôm nay.
Trang 8
HĐ2:Kiến thức về đònh nghóa phép đối xứng trục : HĐ của HS
HĐ của GV Ghi bảng –Trình chiếu
HĐTP: Hình thành đònh nghóa
I Đònh nghóa Cho HS đọc SGK tr8,9
phần I Đònh nghóa ònh nghóa SGKtr8
Phát biểu đinh nghóa phép đối xứng trục
Nêu qui tắc tương ứng và cách xác đònh ảnh của một
hình qua phép đối xứng trục .
Yêu cầu HS phát biểu lại Đònh nghóa phép đối xứng
trục . Gợi ý để HS nêu được qui
tắc tương ứng và cách xác đònh ảnh của một hình qua
phép đối xứng trục .
Hình 1.11 tr9
Dựng ảnh của 2 điểm A,B bất kỳ qua phép đối xứng
trục Yêu cầu HS chọn trước một
đường thẳng d và 2 điểm A,B bất kỳ.Dựng ảnh của
mỗi điểm qua phép đối xứng trục theo d.
HĐTP:Củng cố về phép đối xứng trục
Vận dụng đònh nghóa làm ? 1 SGKtr9
Cho HS làm ?1 SGKtr9
HĐ3:Giúp HS vận dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục toạ độ : HĐ của HS
HĐ của GV Ghi bảng –Trình chiếu
Tìm biểu thức liên hệ giữa các điểm M
,N ,M,N.
Yêu cầu HS Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho trục đối
xứngd trùng với trục Ox . Với các điểm M
x;y , N x
1
;y
1
lần lượt là ảnh củaMx;y , Nx
1
;y
1
qua Đ
d
thì khi đó có biểu thức gì? Đ
d
= Đ
Ox
. Khi đó: 
 
 −
= =
y y
x x
vaø 
 
 −
= =
1 1
1 1
y y
x x
Do ñoù M
N =
2 1
2 1
y y
x x
− +
− =
2 1
2 1
y y
x x
+ −
+ −
=
2 1
2 1
y y
x x
− +
− = MN
Trả lời : trục Ox Vậy biểu thức trên là biểu
thức toạ độcủa phép đối xứng qua trục gì?
HĐTP:Củng cố về biểu thức toạ độ của phép đối
xứng qua trục Ox
Vận dụng về biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục
qua trục Ox HS làm ?3 SGKtr9
?3 SGKtr9
Vận dụng biểu thức toạ độ qua trục Ox cho Oy
Tương tự cho biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua
Hình vẽ SGKtr10
Trang 9
Vận dụng làm?4 SGK tr10 Cho HS làn ?4 SGK tr10
?4 SGK tr10 HĐ4:Kiến thức về tính chất của phép đối xứng trục :
HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu GV phát biểu tính chất 1
Tính chất 1:SGK tr10 Vận dụng tính chất làm ?5
Cho HS làm ?5 SGK tr10 ?5 SGK tr10
GV phát biểu tính chất 2 Tính chất 2 :SGK tr10
HĐ5: Kiến thức về trục dối xứng của một hình: HĐ của HS
HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐTP : Hình thành dònh nghóa
Đònh nghóa: Đọc đònh nghóa SGK tr10
Yêu cầu HS đọc đònh nghóa SGK tr10 và xem VD2
SGK tr11 để nhận biết có trục đối xứng
HĐTP:Củng cố trục dối xứng của một hình
Vận dụng đònh nghóa làm ? 6 SGK tr11
Cho HS làm ?6SGK tr11 a Các chữ H, A , O
b Hình vuông, hình chữ nhật,hình thoi,…….
HĐ6:Củng cố: 1
Em hãy cho biết nội dung chính trong bài này . 2 Nêu cách dựng anh của một điểm , một đường thẳng , một tam giác qua phép đối xứng
trục 3 Bài tập 3 SGK tr11.
Dặn dò : Làm bài tập còn lại .
Tim những hình có trục đối xứng trong thực tế.
Trang 10
CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG §4. PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM TIẾT : 4
Gv soạn: Nguyễn Thị Phương Thảo Trường : THPT AN MỸ
A. MỤC TIÊU. 1. Về kiến thức: Học sinh biết được
- Định nghĩa của phép đối xứng tâm; - Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ;
- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng. 2. Về kỹ năng: Học sinh làm được
- Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm. - Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ 1. Chuẩn bị của GV: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer và projector
2. Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và chuẩn bị bài mới. C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm. D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC.
Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức cũ dẫn đến vấn đề mới
HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu HĐTP 1:Kiểm tra bài cũ
- Nắm được yêu cầu đặt ra và trả lời câu hỏi.
- Nêu hoặc chiếu câu hỏi và yêu cầu học sinh trả lời
- Nêu định nghĩa phép biến hình trong mặt phẳng.
- Trong mặt phẳng cho điểm I cố định. Qui tắc đặt tương ứng
mỗi điểm M trên mặt phẳng với một điểm M
sao cho I là trung điểm M M
có là phép biến hình khơng? Vì sao? .
- Và nếu điểm M trùng với điểm I thì điểm M
sẽ ở vị trí nào? - Nhận xét câu trả lời của bạn
và bổ sung nếu cần. - Yêu cầu học sinh khác nhận
xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu có
- Nhận xét và chính xác hố lại kiến thức cũ
- Đánh giá HS và cho điểm HĐTP 2: Nêu vấn đề mới
- Qui tắc cho tương ứng trong bài kiểm tra là phép biến hình
có tên gọi là phép đối xứng tâm để hiểu rõ hơn chúng ta bắt đầu
vào bài mới
Hoạt động 2: Học sinh chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép đối xứng tâm
HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu HĐTP 1: Hình thành định
nghĩa I. Định nghĩa:
- Học sinh đọc SGK Tr12, phần I. Định nghĩa
- Cho học sinh đọc SGK Tr12, phần I. Định nghĩa
a Định nghĩa SGK Tr12 -Phát biểu định nghĩa phép đối
xứng tâm. - Yêu cầu HS phát biểu lại
định nghĩa phép đối xứng tâm M × ·I × M
Trang 11
IM

IM
I
HĐTP 2 : HS thực hành kỹ năng dựng ảnh của đường
thẳng, của tam giác, của đường tròn qua phép đối xứng tâm
- HS thực hiện việc dựng ảnh của đường thẳng, tam giác,
đường tròn qua phép đối xứng tâm.
- Xin hỗ trợ của bạn hoặc của giáo viên nếu cần
- Giáo viên vẽ sẵn tâm đối xứng I, J, K và đường thẳng a,
tam giác ABC, đường tròn . - Yêu cầu 3 học sinh lên bảng
dựng ảnh của 3 hình. - Theo dõi hướng dẫn học sinh
cách dựng ảnh nếu cần. b - Dựng ảnh của hai điểm M, N
trên đường thẳng a qua phép đối xứng tâm I
- Dựng ảnh của ba đỉnh tam giác ABC qua phép đối xứng tâm J.
- Dựng ảnh của đường tròn qua phép đối xứng tâm K
K· I· J·
a A C B
HĐTP 3: Củng cố về phép đối xứng tâm
-Vận dụng định nghĩa để làm bài thực hành 1 vá 2
- Cho học sinh làm bài thực hành1 và 2 SGK Tr 13
cBài thực hành 1, 2 SGK Tr 13
Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức về tính chất của phép đối xứng tâm
HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu -HĐTP 1: Phát hiện và chiếm
lĩnh tính chất 1 - Dựa vào các hình vẽ đã dựng
ở trên nhận xét về
N M

MN
độ dài của hai đoạn MN và M
N - Trình chiếu qua computer và
projector cho học sinh quan sát lại các hình đã dựng ở phần trên
và yêu cầu học sinh nhận xét về
N M

MN
độ dài của hai đoạn MN và M
N II. Tính chất:
- Đọc SGK Tr 13 phần tính chất 1
-Yêu cầu học sinh đọc SGK Tr13, phần tính chất 1
a Tính chất 1: SGK Tr 13 - Xem SGK Tr 14 phần chứng
minh tính chất 1 -Dựa vào định nghĩa, chính xác
hố lại tính chất 1 bằng cách chứng minh
- HĐTP 2 : Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 2
- Quan sát hình vẽ và nhận xét về ảnh của đường thẳng, đoạn
thẳng, tam giác, đường tròn qua phép đối xứng tâm
- Trình chiếu qua computer và projector cho học sinh quan sát
lại các hình đã dựng ở phần trên và yêu cầu học sinh nhận xét về
ảnh của đường thẳng, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua
phép đối xứng tâm
-HS đọc SGK Tr 14 phần tính chất 2
-Yêu cầu học sinh đọc SGK Tr 14, phần tính chất 2
b Tính chất 2: SGK Tr 14
Hoạt động 4 : Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ
Trang 12
Hoạt động 5: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình
HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu -HĐTP 1: Tìm hiểu định nghĩa
tâm đối xứng của một hình - Quan sát hình chữ nhật và
hình bình hành tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo
- Thực hiện yêu cầu của giáo viên.
- Rút ra kết luận ảnh của mỗi hình qua tâm đối xứng của nó.
- Cho HS quan sát một số hình có tâm đối xứngTrình chiếu
một số hình đơn giản - Dựng ảnh của một vài diểm
trên mỗi hình qua tâm đối xứng và yêu cầu học sinh nhận xét
kết quả. I
J
- Đọc định nghĩa trong SGK Tr 14
-Xem các hình trong ví dụ 2 SGK Tr 15
- Cho học sinh đọc định nghĩa SGK Tr 14
- Cho HS xem ví dụ 2 SGK Tr15
IV. Tâm đối xứng của một hình: aĐịnh nghĩa SGK Tr 14
-HĐTP 2: Củng cố định nghĩa tâm đối xứng của một hình
- Giải bài thực hành 5, 6 SGK Tr15
-Cho HS giải bài thực hành 5, 6 SGK Tr 15
b Bài thực hành 5, 6SGK Tr 15
Hoạt động 6: Củng cố toàn bài: 1 Qua bài học này HS cần nắm được :
Định nghĩa phép đối xứng tâm Cách dựng ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng tâm
Những hình nào có tâm đối xứng Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ
2 Chia lớp ra làm 3 nhóm giải bài tập 1, 2, 3 trong SGK Tr 15.
Trang 13
-HĐTP 1 : Dùng hình vẽ phát hiện ra cơng thức
- Quan sát hình vẽ đưa ra nhận xét .
- Dựng thêm điểm và ảnh của nó qua phép đối xứng tâm O rồi
nhận xét về tọa độ của chúng. - Cho học sinh quan sát hình
1.22 SGK Tr 13 rồi đưa ra nhận xét về liên hệ giữa toạ dộ của
hai điểm M và M
- Yêu cầu học sinh chọn thêm điểm khác ở góc phần tư thứ II,
III, IV dựng ảnh của chúng qua phép đối xứng tâm O rồi đưa ra
nhận xét. y
N Mx;y
O x
M x
; y
N - Đọc công thức biểu thức tọa
độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ SGK Tr 13
- Yêu cầu học sinh đọc công thức biểu thức tọa độ của phép
đối xứng qua gốc tọa độ SGK Tr 13
III. Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ:
SGK Tr 13
-HĐTP 2: Củng cố cho học sinh nắm vững công thức
- Vận dụng công thức trên để giải bài thực hành số 3, 4 trang
13, 14 - Cho học sinh giải bài thực
hành 3 trang 13 và bài 4 trang 14
Bài thực hành 3, 4Tr 13, 14
HẾT
Giáo án Hình học 11 GV: Nguyễn văn Tu
Bài 5 :
Phép quay

A. Mục tiêu :


1. Kiến thức : Biết được định nghĩa và các tính chất của phép quay
2. Về kỹ năng : -
Biết xác định chiều quay và góc quay . -
Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một tam giác qua phép quay . 3. Về tư duy và thái độ :
- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức.
- Biết được tốn học có ứng dụng trong thực tiển.

B. Chuẩn bị


- Giáo viên : Bảng phụ , computer , projecter , compa , thuớc đo độ , thứớc kẻ.
- Học sinh : Bài cũ ; compa , thước kẻ , thước đo độ.
C . Phương pháp dạy học
- Gợi mỡ , vấn đáp - Hoạt động nhóm

D. Tiến trình dạy học Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức cũ :


HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng trình chiếu
-Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn , bổ sung khi cần thiết
-Nêu câu hỏi yêu cầu học sinh trả lời
- Gọi HS bổ sung nếu có -Nhận xét đánh giá cho điểm
- Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng tâm
-Nhận xét các tính chất của phép tịnh tiến , phép đối xứng
trục , phép đối xứng tâm
Đặt vấn đề cho bài mới HĐ của HS
HĐ của GV Ghi bảng trình chiếu
- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn , bổ sung khi cần thiết
- Ra đề yêu cầu học sinh thực hiện
- Gọi HS nhắc lại góc lượng giác - Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
- Gọi HS bổ sung nếu có - Nhận xét
Việc tìm A’, B’ ,C’ ở các trường hợp trên được gọi là tìm ảnh của
một phép quay Trình chiếu :
1 Cho điểm A và điểm O . Dựng cung AA’ bán kính OA
sao cho góc lượng giác OA;OA’ = 90
2 Cho điểm B và một điểm O . Dựng cung BB’ bán kính
OB sao cho cung lượng giác BB’= - 45
3 Cho điểm C và một điểm O . Dựng điểm C’ sao cho số
đo g1c lượng giác OC;OC’ =
π π +
3
Trang 14
HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng trình chiếu
Gọi HS phát biểu định nghĩa theo hiểu của các em qua việc
đặt vấn đề
Nêu thêm các ví dụ về phép quay trong thực tế , đời sống
Hoạt động nhóm trả lời các phần

1
; ∆
2 ;

3
Củ địai diện lên bảng trả lời Nhận xét câu trả lời của bạn ,
bổ sung nếu có
Hoạt động nhóm : Thực hiện các phép quay cử đại diện trình
bày nhận xét - Qua đặt vấn đề gọi HS định
nghĩa phép quay - Cho HS đọc SGK 16 phần
định nghĩa Gọi HS nhắc lại định nghĩa
phép quay Nêu thêm các ví dụ về phép
quay trong thực tế , đời sống
Hoạt động nhóm trả lời các phần

1
; ∆
2 ;

3
Nhận xét , kết luận Gọi HS nhắc lại chiều dương
của phép quay Chia nhóm Thực hiện các phép
quay
2 ,
π k
O
Q ;
1 2
, π
+ k
O
Q Và các em đưa ra nhận xét
I.Định nghĩa : 1 Định nghĩa : SGK 16
Dùng bảng phụ nêu VD1SGK 16
Dùng bảng phụ : H1.29 ; H1.31 , H1.33
2 Nhận xét : - SGK16
-SGK17
Hoạt động 3 : Chiếm lĩnh nội dung kiến thức về tính chất của phép quay HĐ của HS
HĐ của GV Ghi bảng trình chiếu
HS nhận xét trả lời
HS thực hiện phép quay chứng minh A’B’ = AB
HS : chú ý cách dựng hình
HS nhận xét trả lời Đặt vấn đề : Các phép tịnh tiến ,
phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm có các tính chất như :
Bảo toàn khoảng cách , biến đường thẳng thành đường thẳng
, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó , biến tam giác thành
tam giác bằng nó , biến đường tròn thành đường tròn có cùng
bán kính . Vậy phép quay có các tính chất
trên khơng ? Cho HS nhận xét 2 điểm cố
định A , B trên vô lăng khi vơ lăng quay một góc nào đó thì
khoảng cách giữa 2 điểm A , B như thế nào ?
Gọi HS thực hiện phép quay:
2 ,
π −
O
Q biến điểm A thành A’ ,
B thành B’, nhận xét khoảng cách giữa A’B’ với AB
Dựng H1.36 , 1.37 minh họa tính chất 2
Nêu câu hỏi để dựng đường thành đường thẳng qua phép
II. Tính chất : 1 Tính chất 1SGK18
2 Tính chất 2 : SGK18 H1.36 và 1.37
Trang 15
HS thực hiện hoạt động ∆
4
π α
Biến đường thẳng d thành d’ thì :-góc giữa d và d’ bằng α nếu
2 π
α ≤ -góc giữa d và d’ bằng
α π −
nếu π
α π
≤ 2
Do góc giữa 2 đường thẳng là góc nhọn
Yêu cầu HS dùng compa và thước chia độ thực hiện hoạt
động

4
Nhận xét SGK18
Hoạt động 4 :Củng cố toàn bài Câu hỏi 1: Định nghĩa phép quay ?
Câu hỏi 2 : Phép quay có những tính chất nào ? Câu hỏi 3 : Nêu cách dựng ảnh của tam giác , đường thẳng , đường tròn qua phép quay ?
Chia lớp thành 4 nhóm thực hiện bài tập 1, 2SGK19 BTVN :Học kỹ lý thuyết , xem trước bài “Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau”
Trang 16
GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§6. KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU TIẾT :
Gv soạn : Đồn Trung T ín Trường : THPT An M ỹ.
A. MỤC TIÊU. 1. Về kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép dời hình
- Nắm được định nghĩa của hai hình bằng nhau 2. Về kỹ năng : - Vẽ được ảnh của một hình đơn giản qua phép dời hình
- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài tập đơn giản 3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ 1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2. Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và chuẩn bị dụng cụ học tập để vẽ hình C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm. D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
HĐ của HS HĐ của GV
Ghi bảng – Trình chiếu HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
- HS1: trả lời và xác định v
 A’
A . B’ B .
- Nêu định nghĩa phép tịnh tiến,xác định ảnh của 2 điểm
A,B qua phép tịnh tiến vectơ v 
? - HS2: trả lời và xác định
A• •A’ d
B• •B’ - Nêu định nghĩa phép đối xứng
trục,xác định ảnh của 2 điểm A,B qua phép đối xứng trục d ?
- HS3: trả lời và xác định A• •B’
O• B• •A’
- Nêu định nghĩa phép đối xứng t âm,xác định ảnh của 2 điểm
A,B qua phép đối xứng t âm O?
- HS4: trả lời và xác định B
A A’ O• B’
- Nêu định nghĩa phép quay,xác định ảnh của 2 điểm A,B qua
phép quay tâm O góc 90 ?
- HS: Khoảng cách AB và A’B’ ở các trường hợp trên bằng
nhau - GV: Nhận xét phần trả lời và
yêu cầu 1 hs khác nhận xét về khoảng cách AB và A’B’ ở các
trường hợp trên. - GV: Các phép biến hình trên
ln bảo tồn khoảng cách giữa 2 điểm ta gọi là phép dời hình,
cácem cùngvới thầy đi vàobài 6
§6 . KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH
BẰNG NHAU
HĐ2 : Giảng định nghĩa
- HS: thực hiện và trả lời B•
A • d • •
A’ B’ - HS: Nêu định nghĩa
-GV:Em nào xác định cho thầy hình chiếu vng góc của A,B
lên đường thẳng a rồi nhận xét về khoảng cách AB và A’B’
- GV: nhận xét và gợi ý để hs nêu định nghĩa.

1. Khái niệm về phép dời hình:


Định nghĩa SGK chuẩn, trang 19
- GV: Chiếu hoặc vẽ những VD1, VD2 SGK chuẩn, trang
Trang 17
A B O
D C - HS:Cử thành viên trong nhóm
lên thực hiện
- Củng cố:u cầu các nhóm thực hiện HĐ1SGKgv chiếu
đề và hình hoặc đọc và vẽ
- GV nhận xét và sửa bổ sung
¢1: Gọi F là phép dời hình Ta có:QO;90
biến A,B.O lần lượt thành D,A,O 1
Đ
BD
: biến D,A,O lần lượt thành D,C,O 2
Từ 1,2=FA =D,FB=C FO = O
Vậy ảnh của các điểm A,B,O là các điểm D,C,O
- Các nhóm hoạt động và lên bảng xác định ảnh.
- Củng cố thêm: Xác định ảnh của 3 điểm thẳng hàng A,B,C
qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối
xứng trục và phép tịnh tiến. A •
B • A” A’ B”
C• B’ C”
• C’
- HS1: trả lời
- HS2 : trả lời - GV hỏi: Qua ĐN trên các
phép tịnh tiến,…… có phải là phép dời hình khơng ?
Qua các VD và HĐ trên phép biến hình có được
bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình có là phép dời
hình khơng? Nhận xét:1,2 SGK chuẩn,
trang 19
HĐ3 : Giảng tính chất
- HS: trả lời 3 điểm A”,B”,C” thẳng hàng
- Các nhóm lần lượt hoạt động theo sự gợi ý tương tự như trên
của gv để rút ra các tc còn lại -GV:Trở lại phần củng cố thêm
em nào có nhận xét gì khi phép dời hình biến 3 điểm thẳng hàng
A,B,C thành 3 điểm A”,B”,C” như thế nào với nhau
- GV: nhận xét và giảng đó là tính chất của phép dời hình, các
em đi vào phần 2 2. Tính chất: SGK chuẩn,
trang 21
- Các nhóm hoạt động và lần lượt trả lời.
Ta có AB +BC = AC
AB = A’B’ , BC = B’C’ , AC = A’C’
-GV: Dựa vào hình vẽ trên em nào chứng minh được tc 1, để
1’ cho hs suy nghĩ sau đó - Gợi ý: 3 điểm A,B,C thẳng
hàng tức B nằm giữa Avà C cho ta điều gì?
Dựa vào ĐN phép dời hình cho ta đoạn nào bằng
đoạn nào? Từ đó dẫn đến đpcm
¢2: Ta có B nằm giữa A và C
 AB + BC = AC Mà AB = A’B’ , BC = B’C’ ,
AC = A’C’  A’B’ + B’C’ = A’C’
 B’ nằm giữa A’ và C’  A’ , B’ , C’ thẳng hàng
¢3: Về nhà giải
- GV : Chiếu hoặc vẽ hình 1.44 SGK để giới thiệu chú ý
¢0: Chú ý : SGK chuẩn, trang 21
- HS: nghiên cứu SGK, sau đó gv gọi hs TB-Yếu trả lời 2 câu
hỏi bên Phép Q
O,60
biến tam giác OAB thành tam giác OBC
Phép tịnh tiến vectơ OE biến tam giác OBC thành tam giác
EOD - GV: đọc và chiếu hoặc vẽ hình
VD3 lên bảng, để 1’ cho hs suy nghĩ sau đó hỏi
Phép Q
O,60
biến tam giác OAB thành gì?
Phép tịnh tiến vectơ OE biến tam giác ……. thành gì?
VD3 SGK chuẩn, trang 21,22
Trang 18
HS trả lời theo sự nhận biết của các em A D
E I F
B H C - GV: đọc và chiếu hoặc vẽ hình
AEI thành tam giác EBH Đ
IH
: biến tam giác EBH thành tam giác FCH
Vậy phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp
phép tịnh tiến vectơ AE và
phép đối xứng trục IH biến…. - HS nghe giảng
- GV: Dựa vào hình của HĐ4 giảng nếu có phép dời hình biến
hình tam giác AEI thành hình tam giác FCH thì ta nói 2 hình
ấy bằng nhau. Vậy thếnào là 2 hình bằng nhau ta đi vào phần 3

3. Khái niệm hai hình bằng nhau:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (39 trang)

×