1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Tài chính - Ngân hàng >

Đánh giá năng lực của khách hàng.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (353.39 KB, 74 trang )


+ Công văn số 1258TCT-TCKT ngày 11122006 của Tổng Công ty đầu tư phát triển Nhà và đô thị Vv: Bảo lãnh vay vốn cho Công ty CP
ĐTXD HUD1.
Nhận xét, đánh giá tính đầy đủ về hồ sơ vay vốn:
Hồ sơ còn thiếu cần bổ sung: - Bản thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc cảnh quan HUD
giao cho HUD1. - Tổng mặt bằng và thiết kế cơ sở CT05 và CT06 do HUD phê duyệt.
- Công ty cần phải bổ sung hồ sơ trên trước khi ký hợp đồng tín dụng. - Báo cáo thẩm định thiết kế tổng dự toán.
- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. - Thiết kế và dự toán được duyệt của các hạng mục dự kiến vay vốn
ngân hàng.

2.5.1. Đánh giá năng lực của khách hàng.


Doanh nghiệp có đủ năng lực pháp lý để vay vốn ngân hàng. Căn cứ báo cáo quyết tốn tài chính của doanh nghiệp năm 2004 và
năm 2005 thì tình hình sản xuất kinh doanh khá tốt. Tình hình sản xuất kinh doanh của năm 2006 của doanh nghiệp khá thuận lợi, đến 11 tháng đã hoàn
thành vượt mức kế hoạch cả năm. Doanh nghiệp có khả năng hoàn thành kế hoạch doanh thu và lợi nhuận. Tổng tài sản và nguồn vốn tăng so với đầu năm
là 46.747 triệu đồng, tương ứng 24. Hệ số nợ của doanh nghiệp lớn: Năm 2005: 0.89. Quý III 2006: 0.91.
Doanh nghiệp hoạt động chủ yếu bằng vốn vay và vốn chiếm dụng nên khả năng tự tài trợ không cao. Doanh nghiệp cần có giải pháp tăng vốn chủ sở hữu
để nâng cao khả năng chủ động trong sản xuất kinh doanh. Khả năng thanh toán hiện hành của doanh nghiệp đảm bảo, nhưng khả
năng thanh tốn nhanh còn thấp.
Nguyễn Thị Vinh Kinh tế đầu tư 45B
Hiện tại, Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD1 chỉ quan hệ tín dụng duy nhất với Ngân hàng ĐT PT HN.
Tình hình hoạt động của DN năm 2005 như sau: - Doanh số cho vay : 96.214 triệu đồng.
- Doanh số trả nợ : 33.907 triệu đồng. - Dư nợ vay đến 3112 2005 : 44.354 triệu đồng.
- Doanh số tiền gửi : 207.812 triệu đồng. - Số dư tiền gửi bình quân : 5.341 triệu đồng.
Tình hình hoạt động của doanh nghiệp 11 tháng năm 2006 đến 30112006:
- Dư vay ngắn hạn : 61.092 triệu đồng. - Dư vay trung hạn : 878 triệu đồng.
- Dư bảo lãnh : 7.069 triệu đồng. - Dư tiền gửi bình quân 11 tháng : 4.219 triệu đồng.
- Doanh số tiền gửi 11 tháng : 213.781 triệu đồng. - Doanh số cho vay 11 tháng : 97.953 triệu đồng.
- Doanh số thu nợ 11 tháng : 81.808 triệu đồng.
2.5.2.Giới thiệu về dự án đầu tư:
- Tên dự án: Đầu tư Xây dựng Khu biệt thự cao cấp tại lô đất BT05 và BT06. Khu đô thị mới Việt Hưng - Long Biên – Hà Nội.
- Chủ đầu tư thứ phát dự án: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1. - Nội dung đầu tư: Đầu tư 108 căn biệt thự theo quy hoạch chi tiết lô
đất BT05 và BT06. - Tổng vốn đầu tư, cơ cấu đầu tư cho từng nội dung:
Tổng mức đầu tư: 346.510.089.000 đồng
Bảng 7: Tổng vốn đầu tư của dự án
Đơn vị: Triệu đồng
Nguyễn Thị Vinh Kinh tế đầu tư 45B
STT Chỉ tiêu
Giá trị I
Tổng mức đầu tư 346.510,088
1 Chi phí nhận lại hạ tầng phải trả TCT
219.559,922 - Phần xây dựng
218.672,173 - Chi phí lập dự án, thiết kế, khảo sát
887,749 2
Chi phí xây dựng 105.338,526
- Chi phí XD hạ tầng nội bộ 6.379,326
- Chi phí XD cơng trình 49.479,600
- Chi phí nội ngoại thất 49.479,600
3 Chi phí QL dự án và chi phí khác
7.966,977 - Chi phí quản lý dự án
3.590,239 - Chi phí khác
4.376,738 4
Lãi vay 7.935,000
5 Dự phòng phí
5.709,663 II
Nguồn vốn đầu tư 346.510,088
1 Vốn tự có của chủ đầu tư
20.000,000 2
Vốn vay ngân hàng 68.000,000
3 Vốn đầu tư hạ tầng của TCT
219.559,922 4
Vốn huy động khác từ khách mua nhà 38.950,166
5 Thời gian vay
3 năm 6
Lãi suất vay 11,52 năm
Nguồn: Báo cáo thẩm định DAĐT – Phòng thẩm định QLTD - Tiến độ thực hiện dự án: dự kiến trong 24 tháng kể từ lúc khởi cơng
cho đến khi hồn thành đưa vào sử dụng. Cụ thể là: + Công tác chuẩn bị đầu tư: Từ tháng 102006 – tháng 012007.
+ Thi công lô BT05: 13 tháng, từ tháng 112006 – tháng 11 2007. + Thi công lô BT06: 09 tháng, từ tháng 01 2008 – tháng 09 2008.

2.5.2. Mục đích và sự cần thiết đầu tư dự án:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (74 trang)

×