1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Trung học cơ sở - phổ thông >

Một số hình khơng gian thường gặp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.05 MB, 74 trang )


Tài liệu tham khảo - 70 -
Ôn tập tốt nghiệp mơn Tốn c
Hình lăng trụ - hình hộp:
Lăng trụ Lăng trụ đứng
Hình hộp tam giác
tam giác chữ nhật
d Hình cầu – hình trụ - hình nón

2. Các cơng thức tính diện tích – thể tích


a Thể tích diện tích khối chóp – khối nón
Cơng thức tính thể tích:
1 3
. V
B h =
Diện tích xung quanh mặt nón:
nón xq
S rl
π =
Lưu ý: diện tích hình tròn bán kính r là:
2
. S
r π
=
b Thể tích diện tích khối lăng trụ – khối trụ
Cơng thức tính thể tích:
. V
B h =
Diện tích xung quanh mặt trụ:
trụ
2
xq
S rl
π =
Diện tích tồn phần của hình trụ:
trụ đáy
2.
tp xq
S S
S =
+
c Thể tích diện tích khối cầu
Cơng thức tính thể tích:
3 4
3
V R
π =
Diện tích mặt cầu:
m.caàu 2
4 S
R π
=
Dương Phước Sang - 71 -
THPT Chu Văn An
BÀI TẬP VỀ KHỐI ĐA DIỆN, KHỐI TRÒN XOAY Bài 1
: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh
bên SA vuông góc với mặt đáy. Biết
SA AB
BC a
= =
=
. Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
Bài 2 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, cạnh
bên SA vng góc với mặt đáy, cạnh bên SB bằng
3 a
.
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. b Chứng minh rằng trung điểm cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S.ABCD.
Bài 3 : Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a,
cạnh bên SA vng góc với mặt phẳng đáy. Biết góc
120 BAC
=
, hãy tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
Bài 4 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vng cạnh a, cạnh bên SA
vng góc với mặt đáy, cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 60 .
a Tính thể tích khối chóp S.BCD theo a. b Chứng minh rằng trung điểm cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S.ABCD. Tính diện tích của mặt cầu đó.
Bài 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vng cạnh a, SA vng
góc với mặt đáy, góc giữa mặt phẳng
SBD
và mặt phẳng đáy bằng 60
. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
Bài 6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng, cạnh bên
2 SA
a =
và vng góc với mặt đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45
.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.
Bài 7 : Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính thể
tích hình chóp S.ABCD theo a.
Bài 8 : Cho hình chóp S.ABCD có mặt đáy là một hình chữ nhật, AB = a,
AD = 2a, hai mặt bên SAB và SAD cùng vng góc với mặt đáy, SAD là tam giác vng cân.
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD b Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Bài 9 : Cho hình chóp đều S.ABC có M là trung điểm cạnh AB, AM = a.
Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a biết
2 SA
a =
Bài 10 :Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a.
a Tính thể tích của khối chóp S.ABC b Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC
Bài 11 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SAC là tam
giác đều cạnh a,
5 SB
SD a
= =
. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (74 trang)

×