1. Trang chủ >
  2. Tài Chính - Ngân Hàng >
  3. Ngân hàng - Tín dụng >

T giá h i đoái ỷ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (349.61 KB, 26 trang )


CH NG I: LÝ LU N CHUNG V T GIÁ H I ĐỐI
ƯƠ Ậ
Ề Ỷ Ố
VÀ CHÍNH SÁCH T GIÁ. Ỷ

1.1. T giá h i đoái ỷ


ố 1.1.1. Khái ni m và phân lo i
ệ ạ
1.1.1.1. Khái ni m ệ
T giá h i đoái là giá chuy n đ i t m t đ n v ti n t n c nay sang thành
ỷ ố
ể ổ ừ ộ ơ
ị ề ệ ướ nh ng đ n v ti n t n
c khác. ữ
ơ ị ề ệ ướ
1.1.1.2. Phân lo i ạ
Theo ph ng ti n chuy n h i:
ươ ệ
ể ố
- T giá đi n h i: là t giá mua bán ngo i t cũng nh các gi y t có giá ỷ
ệ ố
ỷ ạ ệ
ư ấ ờ
b ng ngo i t đ c chuy n b ng đi n.
ằ ạ ệ ượ
ể ằ
ệ -T giá th h i: là t giá mua bán ngo i t và các gi y t có giá b ng ngo i
ỷ ư ố
ỷ ạ ệ
ấ ờ ằ
ạ t đ
c chuy n b ng th . ệ ượ
ể ằ
ư Theo ph
ng ti n thanh toán qu c t : ươ
ệ ố ế
- T giá séc: là t giá mua bán các lo i séc ghi b ng ngo i t . ỷ
ỷ ạ
ằ ạ ệ
- T giá h i phi u là t giá mua bán các lo i h i phi u ghi b ng ngo i t . ỷ
ố ế
ỷ ạ ố
ế ằ
ạ ệ Căn c vào th i đi m mua bán ngo i t :
ứ ờ
ể ạ ệ
- T giá m c a là t giá áp d ng cho vi c mua bán bán các món ngo i t ỷ
ở ử ỷ
ụ ệ
ạ ệ đ u tiên trong ngày làm vi c t i các trung tâm h i đối.
ầ ệ ạ
ố - T giá đóng c a: là t giá áp d ng cho mua bán món ngo i t cu i cùng
ỷ ử
ỷ ụ
ạ ệ ố
trong ngày làm vi c t i các trung tâm h i đoái. ệ ạ
ố Theo ph
ng th c mua bán, giao nh n ngo i t : ươ
ứ ậ
ạ ệ - T giá giao nh n ngay là t giá mua bán ngo i t mà vi c giao nh n chúng
ỷ ậ
ỷ ạ ệ
ệ ậ
s đ c th c hi n ch m nh t sau hai ngày làm vi c.
ẽ ượ ự
ệ ậ
ấ ệ
- T giá giao nh n có kỳ h n là t giá mua bán ngo i t mà vi c giao nh n ỷ
ậ ạ
ỷ ạ ệ
ệ ậ
chúng s đ c th c hi n sau m t kho ng thòi gian nh t đ nh.
ẽ ượ ự
ệ ộ
ả ấ ị
Theo ch đ qu n lý ngo i h i: ế ộ
ả ạ ố
- T giá h i đoái chính th c: là t giá h i đối do nhà n c công b
ỷ ố
ứ ỷ
ố ướ
ố - T giá t do là t giá đ
c hình thành t phát và di n bi n theo quan h ỷ
ự ỷ
ượ ự
ễ ế
ệ cung c u v ngo i t trên th tr
ng. ầ
ề ạ ệ
ị ườ

1.1.2. Xác đ nh t giá h i đoái ị


ỷ ố
Do ti n c a m t n c đ
c trao đ i v i ti n c a n c khác trên th tr
ng ề
ủ ộ ướ
ượ ổ ớ ề
ủ ướ
ị ườ ngo i h i nên c u v ngo i t chính là cung v đ ng n i t và cung v
ạ ố
ầ ề
ạ ệ ề ồ
ộ ệ ề
ngo i t là c u n i t . Do đó khi xác đ nh t giá gi a ngo i t và n i t ta có ạ ệ
ầ ộ ệ
ị ỷ
ữ ạ ệ
ộ ệ th xem xét ho c là c u và cung v ngo i t ho c là cung và c u v n i t .
ể ặ
ầ ề
ạ ệ ặ
ầ ề ộ ệ
Đ ti n phân tích ta s xem xét c u và cung v USD và t giá c a USD tính ể ệ
ẽ ầ
ề ỷ
ủ theo s VND.
ố Cung v USD b t ngu n t các giao d ch qu c t t o ra thu nh p v đô la.
ề ắ
ồ ừ ị
ố ế ạ ậ
ề Ngu n cung quan tr ng v đô la trên th tr
ng ngo i h i là ng i n
c ồ
ọ ề
ị ườ ạ
ố ườ
ướ ngồi hi n t i khơng có ti n Vi t Nam nh ng mu n mua hàng hoá d ch v
ệ ạ ề
ệ ư
ố ị
ụ c a Vi t Nam. C u v USD trên th tr
ng b t ngu n t các giao d ch qu c ủ
ệ ầ
ề ị ườ
ắ ồ ừ
ị ố
t . Ng c v i cung v đô la các công dân và công ty Vi t Nam có nhu c u
ế ượ
ớ ề
ệ ầ
mua hàng n c ngồi s có cung n i t đ chuy n đ i sang đô la.
ướ ẽ
ộ ệ ể ể

Khi khơng có s can thi p c a NHTW vào th tr ng ngo i h i, t giá h i
ự ệ
ủ ị ườ
ạ ố ỷ ố
đoái đ c xác đ nh b i s cân b ng gi a cung và c u v đô la phát sinh t
ượ ị
ở ự ằ
ữ ầ
ề ừ
các tài kho n vãng lai và tài kho n v n c a cán cân thanh tốn qu c t , chính ả
ả ố
ủ ố ế
là đi m E ể
đ th trên. Đó chính là ch đ t giá h i đoái th n i. ở ồ ị
ế ộ ỷ ố
ả ổ Khi NHTW can thi p b ng cách thay đ i d tr ngo i t đ duy trì t giá
ệ ằ
ổ ự ữ ạ ệ ể
ỷ ở
m t m c nh t đ nh đã đ c công b tr
c, ta có ch đ t giá h i đoái c ộ
ứ ấ ị
ượ ố ướ
ế ộ ỷ ố
ố đ nh. Mu n c đ nh t giá h i đoái th p h n m c cân b ng th tr
ng đi m ị
ố ố ị
ỷ ố
ấ ơ
ứ ằ
ị ườ ể
E
1
thì NHTW ph i dùng d tr ngo i t đ bán ra th tr ng, đi u này làm
ả ự ữ
ạ ệ ể ị ườ
ề gi m d tr ngo i t c a NHTW và tăng cung ngo i t trong n n kinh t .
ả ự ữ
ạ ệ ủ ạ ệ
ề ế

1.2. Chính sách t giá ỷ


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

×