1. Trang chủ >
  2. Tài Chính - Ngân Hàng >
  3. Ngân hàng - Tín dụng >

Nhóm các n c có đ ng ti n m nh Nhóm các n c đang chuy n đ i v c c u kinh t Ba Lan, Nga,

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (349.61 KB, 26 trang )


c u c a qu ngo i h i th tr ng nh m cho ra m t t giá phù h p nh ý đ
ầ ủ
ỹ ạ ố
ị ườ ằ
ộ ỷ ợ
ư ồ
c a chính sách ti n t . Tuy nhiên đi u ki n v t ch t đ có th can thi p là ủ
ề ệ ề
ệ ậ
ấ ể ể
ệ th c l c v ti m năng qu c gia bi u hi n b ng qu ngo i t bình n giá,
ự ự ề ề
ố ể
ệ ằ
ỹ ạ ệ
ổ bao g m ngo i t d tr qu c gia.
ồ ạ ệ ự ữ
ố 1.2.4.5. Năng su t lao đ ng
ấ ộ
N u năng su t lao đ ng trong n c có s gia tăng s làm cho m c giá t
ng ế
ấ ộ
ướ ự
ẽ ứ
ươ đ i có xu h
ng s t gi m làm đ ng ngo i t có xu h ng gi m hay đ ng
ố ướ
ụ ả
ồ ạ ệ
ướ ả
ồ n i t lên giá làm t giá gi m xu ng.
ộ ệ ỷ
ả ố

1.3. Kinh nghi m c a m t s qu c gia v chính sách t giá ệ


ủ ộ ố
ố ề

Hi n nay trên th gi i, các qu c gia nhìn chung đ u s d ng chính sách th ệ
ế ớ ố
ề ử ụ ả
n i có qu n lý nh ng m c đ qu n lý hay th n i là khác nhau các qu c ổ
ả ư
ứ ộ
ả ả ổ
ở ố
gia khác nhau.

1.3.1. Nhóm các n c có đ ng ti n m nh


ướ ồ
ề ạ
Nh ng n c này g n nh t do ngo i h i và th ng nh t m t t giá duy nh t
ữ ướ
ầ ư ự
ạ ố ố
ấ ộ ỷ
ấ cho t t c các ho t đ ng có liên quan. Các n
c này có kh năng d tr ấ ả
ạ ộ
ướ ả
ự ữ ngo i t c a NHTW d i dào, có th tr
ng ngo i h i phát tri n m c đ ạ ệ ủ
ồ ị ườ
ạ ố ể ở ứ
ộ cao, các công c gián ti p mà NHTW s d ng r t phong phú, đa d ng và có
ụ ế
ử ụ ấ
ạ tính ch t h tr nhau. Đi n hình nhóm này là M .
ấ ỗ ợ ể
ở ỹ
Th tr ng ti n t , ngo i h i c a M là th tr
ng phát tri n và hoàn ị ườ
ề ệ ạ ố ủ
ỹ ị ườ
ể ch nh vào lo i nh t th gi i, ngh thu t đi u ch nh t giá c a h cũng đ t
ỉ ạ
ấ ế ớ
ệ ậ
ề ỉ
ỷ ủ
ọ ạ
đ n đ hồn h o và có nh h ng tồn c u. Chính sách đ ng đơ-la y u, r i
ế ộ
ả ả
ưở ầ
ồ ế
ơ t do chính là y u t kích thích xu t kh u c a M , thúc đ y tăng tr
ng t o ự
ế ố ấ
ẩ ủ
ỹ ẩ
ưở ạ
ra nhi u nhu c u vi c làm, góp ph n gi i quy t n n th t nghi p v n v n l ề
ầ ệ
ầ ả
ế ạ ấ
ệ ố
ẫ ơ l ng nh m t m i đe do v i siêu c
ng qu c kinh t th gi i. V dài h n, ử
ư ộ ố
ạ ớ ườ
ố ế ế ớ
ề ạ
chính sách này ít nguy c gây tăng m nh l m phát và s làm tăng lãi su t và ơ
ạ ạ
ẽ ấ
kích thích các nhà đ u t n c ngoài t o ra hàng t đô-la cho M trang tr i
ầ ư ướ ạ
ỷ ỹ
ả các thâm h t trong ngân sách và tài kho n vãng lai.
ụ ả

1.3.2. Nhóm các n c đang chuy n đ i v c c u kinh t Ba Lan, Nga,


ướ ể
ổ ề ơ ấ ế
Séc…
Các n c trong nhóm này đ u g n đ ng ti n v i m t s ngo i t nh t đ nh
ướ ề
ắ ồ
ề ớ
ộ ố ạ ệ
ấ ị Ba Lan v i 5 đ ng ti n USD, DEN, GBP, FRF, CHF; CH Séc v i 2 đ ng
ớ ồ
ề ớ
ồ ti n DEM, USD t giá đ
c công b hàng ngày v i m c dao đ ng cho phép. ề
ỷ ượ
ố ớ
ứ ộ
NHTW s can thi p khi t giá ra ngoài biên đ dao đ ng. Trong giai đo n ẽ
ệ ỷ
ộ ộ
ạ chuy n sang n n kinh t th tr
ng, d tr ngo i t th p, th tr ng h i đoái
ể ề
ế ị ườ ự ữ
ạ ệ ấ ị ườ
ố và n i t ch a phát tri n thì c ch trên t ra là m t đi m t a t
ng đ i ộ ệ
ư ể
ơ ế
ỏ ộ
ể ự ươ
ố ch c ch n cho NHTW trong vi c ki m sốt chính sách t giá. Chúng ta s
ắ ắ
ệ ể
ỷ ẽ
xem xét tr ng h p c a n
c Nga. ườ
ợ ủ
ướ
Tr c cu c kh ng ho ng T81998, ch tr
ng th c hi n li u pháp ‘s c’ ướ
ộ ủ
ả ủ ươ
ự ệ
ệ ố
đ c i t n n kinh t , Chính ph Nga đã áp d ng c ch t giá th n i hoàn ể ả ổ ề
ế ủ
ụ ơ
ế ỷ ả ổ
tồn cùng v i khá nhi u chính sách t do hoá trong giai đo n 91-95. Nh ng ớ
ề ự
ạ ữ
đ t phá giá vô căn c đã góp ph n t o ra s t t d c t i 3000 l n c a đ ng ợ
ứ ầ ạ
ự ụ ố ớ ầ
ủ ồ
Rúp so v i USD, làm tăng l m phát trong n c.
c tính đ n năm 1995, ớ
ạ ướ Ướ
ế t ng giá tr USD b ng ti n m t l u hành quy đ i giá tr so v i đ ng Rúp đã
ổ ị
ằ ề
ặ ư ổ
ị ớ ồ
v t quá 3 l n, Nga là qu c gia t m c duy nh t trong l ch s ph thu c quá
ượ ầ
ố ầ
ỡ ấ
ị ử
ụ ộ
nhi u vào đ ng ti n c a m t qu c gia khác. Ngày 6-7-1995, Chính ph Nga ề
ồ ề
ủ ộ
ố ủ
đ a ra h th ng ‘hành lang h i đoái’ nh m t o ti n đ cho quá trình c đ nh ư
ệ ố ố
ằ ạ
ề ề
ố ị t giá đ ng ti n này.
ỷ ồ
ề Năm 1998, sau khi thay đ i m nh giá đ ng Rúp theo t l m i 11000 t
ổ ệ
ồ ỷ ệ ớ
ỷ giá đ ng Rúp gi m xu ng còn m t con s , Chính Ph Nga đã quy t đ nh
ồ ả
ố ộ
ố ủ
ế ị
th c hi n chính sách c đ nh t giá m c 6.2 RUSD. Song v i nh ng bi n ự
ệ ố ị
ỷ ở ứ
ớ ữ
ế đ ng quá l n v giá c m t s m t hàng ch ch t trên th tr
ng qu c t đã ộ
ớ ề
ả ộ ố ặ ủ
ố ị ườ
ố ế gây n n kh ng ho ng ti n t T81998, h th ng Ngân hàng r i vào tình
ờ ủ
ả ề
ệ ệ
ố ơ
tr ng m t kh năng thanh toán, kho ng 13 ngân hàng b phá s n, g n 160 t ạ
ấ ả
ả ị
ả ầ
ỷ USD n n
c ngồi khơng có kh năng tr ...Ngày 991998, Nga đã bu c ợ ướ
ả ả
ộ ph i t b m c tiêu biên đ t giá và chuy n sang h th ng t giá h i đoái
ả ừ ỏ ụ ộ ỷ
ể ệ ố
ỷ ố
th n i, do th tr ng quy t đ nh, NHTW ch có nhi m v ngăn ch n s dao
ả ổ ị ườ
ế ị ỉ
ệ ụ
ặ ự
đ ng quá nhi u c a t gía. T72004, NHTW Nga đã quy t đ nh chuy n sang ộ
ề ủ ỷ
ế ị ể
h th ng m i, t gía đ c xác đ nh trên c s t giá bình quân c a đ ng Rúp
ệ ố ớ ỷ
ượ ị
ơ ở ỷ ủ
ồ so v i USD và € .
ớ Ta rút ra nh ng bài h c:
ữ ọ
+ C ch đi u hành TGHĐ c n đ c đ t trong m i quan h v i lãi su t
ơ ế ề
ầ ượ
ặ ố
ệ ớ ấ
và l m phát, phù h p v i t ng th i kỳ nh t đ nh, ph i h p song song v i ạ
ợ ớ ừ
ờ ấ
ị ố
ợ ớ
chính sách kinh t trên t t c ngành lĩnh v c khác. ế
ấ ả ự
+ S phá giá vô căn c đ ng ti n qu c gia trong th i kỳ chuy n đ i và ự
ứ ồ ề
ố ờ
ể ổ
chính sách th n i khi n đ ng ti n n i t b m t giá nghiêm tr ng, l m phát ả ổ
ế ồ
ề ộ ệ ị ấ
ọ ạ
gia tăng khó ki m sốt làm tháo ch y dòng v n đ u t n c ngoài, gi m t c
ể ạ
ố ầ ư ướ
ả ố
đ tăng tr ng.
ộ ưở
+ C ch TGHĐ th n i n u đ c đ t trong biên đ dao đ ng nh t đ nh
ơ ế
ả ổ ế ượ
ặ ộ
ộ ấ ị
có th thành cơng và thích h p v i công cu c c i cách kinh t - xã h i. ể
ợ ớ
ộ ả ế

1.3.3. Nhóm các n c Châu Á và khu v c ASEAN


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

×