1. Trang chủ >
  2. Tài Chính - Ngân Hàng >
  3. Ngân hàng - Tín dụng >

Nhóm các n c Châu Á và khu v c ASEAN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (349.61 KB, 26 trang )


Tr c cu c kh ng ho ng T81998, ch tr
ng th c hi n li u pháp ‘s c’ ướ
ộ ủ
ả ủ ươ
ự ệ
ệ ố
đ c i t n n kinh t , Chính ph Nga đã áp d ng c ch t giá th n i hoàn ể ả ổ ề
ế ủ
ụ ơ
ế ỷ ả ổ
toàn cùng v i khá nhi u chính sách t do hố trong giai đo n 91-95. Nh ng ớ
ề ự
ạ ữ
đ t phá giá vơ căn c đã góp ph n t o ra s t t d c t i 3000 l n c a đ ng ợ
ứ ầ ạ
ự ụ ố ớ ầ
ủ ồ
Rúp so v i USD, làm tăng l m phát trong n c.
c tính đ n năm 1995, ớ
ạ ướ Ướ
ế t ng giá tr USD b ng ti n m t l u hành quy đ i giá tr so v i đ ng Rúp đã
ổ ị
ằ ề
ặ ư ổ
ị ớ ồ
v t quá 3 l n, Nga là qu c gia t m c duy nh t trong l ch s ph thu c quá
ượ ầ
ố ầ
ỡ ấ
ị ử
ụ ộ
nhi u vào đ ng ti n c a m t qu c gia khác. Ngày 6-7-1995, Chính ph Nga ề
ồ ề
ủ ộ
ố ủ
đ a ra h th ng ‘hành lang h i đoái’ nh m t o ti n đ cho quá trình c đ nh ư
ệ ố ố
ằ ạ
ề ề
ố ị t giá đ ng ti n này.
ỷ ồ
ề Năm 1998, sau khi thay đ i m nh giá đ ng Rúp theo t l m i 11000 t
ổ ệ
ồ ỷ ệ ớ
ỷ giá đ ng Rúp gi m xu ng còn m t con s , Chính Ph Nga đã quy t đ nh
ồ ả
ố ộ
ố ủ
ế ị
th c hi n chính sách c đ nh t giá m c 6.2 RUSD. Song v i nh ng bi n ự
ệ ố ị
ỷ ở ứ
ớ ữ
ế đ ng quá l n v giá c m t s m t hàng ch ch t trên th tr
ng qu c t đã ộ
ớ ề
ả ộ ố ặ ủ
ố ị ườ
ố ế gây n n kh ng ho ng ti n t T81998, h th ng Ngân hàng r i vào tình
ờ ủ
ả ề
ệ ệ
ố ơ
tr ng m t kh năng thanh toán, kho ng 13 ngân hàng b phá s n, g n 160 t ạ
ấ ả
ả ị
ả ầ
ỷ USD n n
c ngồi khơng có kh năng tr ...Ngày 991998, Nga đã bu c ợ ướ
ả ả
ộ ph i t b m c tiêu biên đ t giá và chuy n sang h th ng t giá h i đoái
ả ừ ỏ ụ ộ ỷ
ể ệ ố
ỷ ố
th n i, do th tr ng quy t đ nh, NHTW ch có nhi m v ngăn ch n s dao
ả ổ ị ườ
ế ị ỉ
ệ ụ
ặ ự
đ ng quá nhi u c a t gía. T72004, NHTW Nga đã quy t đ nh chuy n sang ộ
ề ủ ỷ
ế ị ể
h th ng m i, t gía đ c xác đ nh trên c s t giá bình quân c a đ ng Rúp
ệ ố ớ ỷ
ượ ị
ơ ở ỷ ủ
ồ so v i USD và € .
ớ Ta rút ra nh ng bài h c:
ữ ọ
+ C ch đi u hành TGHĐ c n đ c đ t trong m i quan h v i lãi su t
ơ ế ề
ầ ượ
ặ ố
ệ ớ ấ
và l m phát, phù h p v i t ng th i kỳ nh t đ nh, ph i h p song song v i ạ
ợ ớ ừ
ờ ấ
ị ố
ợ ớ
chính sách kinh t trên t t c ngành lĩnh v c khác. ế
ấ ả ự
+ S phá giá vô căn c đ ng ti n qu c gia trong th i kỳ chuy n đ i và ự
ứ ồ ề
ố ờ
ể ổ
chính sách th n i khi n đ ng ti n n i t b m t giá nghiêm tr ng, l m phát ả ổ
ế ồ
ề ộ ệ ị ấ
ọ ạ
gia tăng khó ki m sốt làm tháo ch y dòng v n đ u t n c ngoài, gi m t c
ể ạ
ố ầ ư ướ
ả ố
đ tăng tr ng.
ộ ưở
+ C ch TGHĐ th n i n u đ c đ t trong biên đ dao đ ng nh t đ nh
ơ ế
ả ổ ế ượ
ặ ộ
ộ ấ ị
có th thành cơng và thích h p v i cơng cu c c i cách kinh t - xã h i. ể
ợ ớ
ộ ả ế

1.3.3. Nhóm các n c Châu Á và khu v c ASEAN


ướ ự
Các n c ASEAN đa s đ u th n i TGHĐ, không quy đ nh gi i h n v i các
ướ ố ề
ả ổ ị
ớ ạ ớ
NHTM. Đa s các n c này có th tr
ng h i đối phát tri n, th tr ng
ố ướ
ị ườ ố
ể ị ườ
ch ng khốn có t c đ tăng tr ng cao hàng đ u th gi i, m c d tr ngo i
ứ ố
ộ ưở
ầ ế ớ
ứ ự ữ
ạ t l n đ đi u ki n đ ti n t i t do hồn tồn, NHTW có đ s c cũng nh
ệ ớ ủ ề
ệ ể ế ớ ự
ủ ứ ư
các công c đ can thi p trong tr ng h p c n thi t.
ụ ể ệ
ườ ợ
ầ ế
Trung Qu c là n n kinh t có t c đ tăng tr ng m nh và hàng đ u
ố ề
ế ố
ộ ưở
ạ ầ ở
Châu Á, T41994 Chính Ph n c này đã chính th c cơng b th c hi n chính
ủ ướ ứ
ố ự ệ
sách TGHĐ “th n i có qu n lý”: t giá đ ng NDT đ c dao đ ng trong m t
ả ổ ả
ỷ ồ
ượ ộ
ộ biên đ h p và NHTW có th đi u ch nh t giá m c tiêu trên c s các bi n
ộ ẹ ể ề
ỉ ỷ
ụ ơ ở
ệ pháp ki m soát ch t ch v n vào ra c a Chính ph . Đi u này không nh ng
ể ặ
ẽ ố ủ
ủ ề
ữ làm n đ nh ti n t mà còn t o đ
c lòng tin c a nhõn dõn thơng qua vi c ổ
ị ề ệ
ạ ượ
ủ ệ
đ a đ ng ti n đ n g n giá tr th c c a nó. T121996, NDT đ c chính th c
ư ồ
ề ế
ầ ị ự
ủ ượ
ứ chuy n đ i trong các giao d ch trên tài kho n vãng lai sau khi đ
c n đ nh ể
ổ ị
ả ựơ ấ
ị ở
m c 8.27 NDTUSD biên đ dao đ ng 0.125 . Ch đ t giá m i này đã ứ
ộ ộ
ế ộ ỷ ớ
bi n Trung Qu c thành khu v c an toàn, thu hút đ u t r t m nh k c trong ế
ố ự
ầ ư ấ ạ
ể ả th i kỳ kh ng ho ng khu v c, thay th M tr thành n
c thu hút FDI l n ờ
ủ ả
ự ế
ỹ ở ướ
ớ nh t th gi i, d tr ngo i t ch x p sau Nh t B n. Vai trò c a đ ng NDT
ấ ế ớ
ự ữ ạ ệ
ỉ ế ậ
ả ủ
ồ ngày càng đ
c c ng c và nâng cao trên khu v c và th gi i. ượ ủ
ố ự
ế ớ Ngày 3172005, Trung Qu c tuyên b TGHĐ đ ng NDT căn c vào “gi ”
ố ố
ồ ứ
ỏ ngo i t g m USD, €, và đ ng won Hàn Qu c. NHTW Trung Qu c m i
ạ ệ ồ Ơ
ồ ố
ố ớ
đây đã tăng giá NDT 2 nh m làm d u tình tr ng m t cân b ng trong m u ằ
ị ạ
ấ ằ
ậ d ch đ i ngo i c a Trung Qu c, m r ng kích c u trong n
c cũng nh nâng ị
ố ạ ủ
ố ở ộ
ầ ướ
ư cao m c c nh tranh c a doanh nghi p trên tr
ng qu c t , nâng cao hi u ứ
ạ ủ
ệ ườ
ố ế ệ
qu t n d ng v n n c ngồi…Ng
i phát ngơn NHTW Trung Qu c cho ả ậ
ụ ố
ướ ườ
ố bi t: hi n nay khâu qu n lý ngo i t c a n
c này đã đ c n i l ng d n
ế ệ
ả ạ ệ ủ
ướ ượ
ớ ỏ ầ
d n, vi c xây d ng th tr ng ngo i t không ng ng tăng c
ng, các cu c ầ
ệ ự
ị ườ ạ ệ
ừ ườ
ộ c i cách ti n t đã thu đ
c ti n tri n th c ch t, ki m sốt vĩ mơ thu đ c
ả ề ệ
ượ ế
ể ự
ấ ể
ượ thành qu n i b t, kinh t qu c dân ti p t c duy trì đà tăng tr
ng n ả ổ
ậ ế
ố ế
ụ ưở
ồ đ nh.Vì v y Trung Qu c ch n th i đi m này đ th c hi n c i cách t giá.
ị ậ
ố ọ
ờ ể
ể ự ệ
ả ỷ
K ết lu n
ậ : Khi có m t th tr ng h i đoái và n i t phát tri n m c cao
ộ ị ườ
ố ộ ệ
ể ở ứ có đ y đ cơng c gián ti p giúp NHTW linh ho t trong can thi p và trung
ầ ủ
ụ ế
ạ ệ
hoà gi a các ch tiêu c a chính sách ti n t .B n thân n n kinh t đó cũng ữ
ỉ ủ
ề ệ ả ề
ế ph i phát tri n m nh, có d tr đ ng ti n có s c m nh và có kh năng
ả ể
ạ ự ữ ồ
ề ứ
ạ ả
chuy n đ i, n đ nh t ng đ i.
ể ổ ổ
ị ươ
ố có xu h
ng tăng giá. ướ
CH NG II: TH C TR NG CHÍNH SÁCH T GIÁ VI T NAM
ƯƠ Ự
Ạ Ỷ
Ở Ệ
Tiêu chí phân chia giai đo n: d a vào cách xác đ nh t giá và chính sách t giá ạ
ự ị
ỷ ỷ
qua các th i kỳ. ờ

2.1. Giai đoan tr c 1989: Cô đinh va đa ty gia


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

×