1. Trang chủ >
  2. Tài Chính - Ngân Hàng >
  3. Ngân hàng - Tín dụng >

u điêm va han chê Ư

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (349.61 KB, 26 trang )


Đ ng Euro đã xu t hi n 6 năm trên th tr ng ti n t th gi i nh ng
ồ ấ
ệ ị ườ
ề ệ ế ớ ư
cho đ n nay v n ch a đ c giao d ch v i quy mô l n Vi t Nam do 3
ế ẫ
ư ượ
ị ớ
ớ ở ệ
ngun nhân chính sau: •
Đ ng ti n này còn ch a đ ng nhi u r i ro, t giá gi a USD và ồ
ề ứ
ự ề
ủ ỷ
ữ EURO luôn bi n đ ng v i biên đ l n.
ế ộ
ớ ộ ớ
• Các h p đ ng th
ng m i , vay v n n c ngoài, đ u t t i Vi t
ợ ồ
ươ ạ
ố ướ
ầ ư ạ ệ
Nam đ u s d ng USD làm ph ng ti n thanh toán. T giá cũng đ
c ề
ử ụ ươ
ệ ỷ
ượ công b d a trên đ ng USD.
ố ự ồ
• USD là đ ng ti n quá ph bi n không ch n
c ta mà trên toàn ồ
ề ổ ế
ỉ ở ướ th gi i.
ế ớ Trong th i gian g n đây, M s d ng chính sách đ ng đơ la y u
ờ ầ
ỹ ử ụ ồ
ế nh m đ y m nh xu t kh u trong khi đó giá tr đ ng VND l i t
ng đ i n ằ
ẩ ạ
ấ ẩ
ị ồ ạ ươ
ố ổ đ nh. Đi u này có nghĩa là đ ng VND đã lên giá t
ng đ i so v i đ ng USD ị
ề ồ
ươ ố
ớ ồ do ch đ t giá Vi t Nam đ
c xây d ng trên c s m t ngo i t - đô la ế ộ ỷ
ở ệ
ượ ư
ơ ở ộ ạ ệ
M . ỹ
M t đ ng ti n khác khá quen thu c v i chúng ta là Nhân dân t b i ộ ồ
ề ộ
ớ ệ ở
Trung Qu c là b n hàng lâu năm, l i có nhi u đi u ki n và b i c nh kinh t ố
ạ ạ
ề ề
ệ ố ả
ế gi ng v i Vi t Nam. Trong năm 2005, đ ng NDT lên giá 2, li u v n đ
ố ớ
ệ ồ
ệ ấ
ề này có nh h
ng gì t i Vi t Nam? Ph i kh ng đ nh r ng NDT ch a ph i ả
ưở ớ
ệ ả
ẳ ị
ằ ư
ả ngo i t m nh t do chuy n đ i t i Vi t Nam do c c u thanh toán c a
ạ ệ ạ ự
ể ổ ạ
ệ ơ ấ
ủ đ ng ti n này ch a cao. C c u nh p kh u c a Vi t Nam s còn tăng trong
ồ ề
ư ơ ấ
ậ ẩ
ủ ệ
ẽ nh ng năm t i nh ng con s 2 khơng có nh h
ng gì l n. Xét v m t t ữ
ớ ư
ố ả
ưở ớ
ề ặ ỷ giá, v n có l i cho Vi t Nam và s ki n này khơng có nghĩa NDT s ti p
ẫ ợ
ệ ự ệ
ẽ ế t c tăng giá.

2.4.4. u điêm va han chê Ư


̉ ̀
̣ ́
Nh ng u đi m n i b t c a c ch t giá này là: ữ
ư ể
ổ ậ ủ ơ ế ỷ
• T o quy n ch đ ng c a NHTM trong vi c quy đ nh t giá v i các
ạ ề
ủ ộ ủ
ệ ị
ỷ ớ
ngo i t khác. ạ ệ
• T giá đ
c xác đ nh m t cách khách trên quan h cung c u, các ỷ
ượ ị
ộ ệ
ầ doanh nghi p ch đ ng h n đ ng th i đ m b o đ
c vai trò ki m sốt ệ
ủ ộ ơ
ồ ờ ả
ả ượ
ể c a nhà n
c. ủ
ướ •
Nh ng bi n đ ng có th t o ra kho ng cách gi a t giá th tr ng
ữ ế
ộ ể ạ
ả ữ ỷ
ị ườ t do và t giá c a các NHTM s khó x y ra.
ự ỷ
ủ ẽ
ả •
Gi m b t tâm lý hoang mang dao đ ng, gi m đ u c . ả
ớ ộ
ả ầ
ơ •
Do đ c hình thành trên c s th tr
ng nên t giá linh ho t h n, ượ
ơ ở ị ườ ỷ
ạ ơ m m d o h n, phù h p v i thông l qu c t , góp ph n tăng c
ng s ề
ẻ ơ
ợ ớ
ệ ố ế
ầ ườ
ự hòa nh p c a n n kinh t n
c ta vào n n kinh t th gi i. ậ
ủ ề
ế ướ ề
ế ế ớ
Nh ng h n ch c a c ch t giá này: ữ
ạ ế ủ ơ
ế ỷ •
T giá đ c xác đ nh t ngày hơm tr
c nên nó ch a là c s v ng ỷ
ượ ị
ừ ướ
ư ơ ở ữ
ch c đ t giá chính th c th c s có ý nghĩa kinh t . ắ
ể ỷ ứ
ự ự ế
• Biên đ 0,25 còn là h p, n u có đ t bi n cung c u thì s d n
ộ ẹ
ế ộ
ế ầ
ẽ ẫ đ n sai l ch t giá là quá l n, giao d ch ngày hơm đó có th đình tr hay
ế ệ
ỷ ớ
ị ể
ệ đóng băng.
• Th tr
ng ti n t liên ngân hàng còn kém phát tri n, ch a hoàn ị ườ
ề ệ
ể ư
h o, d tr ngo i t h n h p nên can thi p c a NHNN vào th tr ng
ả ự ữ
ạ ệ ạ ẹ
ệ ủ
ị ườ ngo i t ch trong m t gi i h n nh t đ nh mà thôi.
ạ ệ ỉ
ộ ớ ạ
ấ ị Theo d báo c a m t s nhà kinh t thì t giá s ti p t c n đinh trong
ự ủ
ộ ố ế
ỷ ẽ ế ụ ổ
nh ng tháng cu i c a năm 2005, di n bi n có l i cho xu t kh u, nh p kh u ữ
ố ủ ễ
ế ợ
ấ ẩ
ậ ẩ
và vay n c a Vi t Nam. ợ ủ
ệ Đây r t có th là th i đi m thích h p đ ti n hành
ấ ể
ờ ể
ợ ể ế
cu c phá giá ch đ ng ộ
ủ ộ tích c c.

CH NG III: GI I PHÁP CHO CHÍNH SÁCH T GIÁ H I ĐỐI
ƯƠ Ả
Ỷ Ố
VI T NAM Ở
Ệ 3.1. Đ nh h
ng chính sách t giá h i đối trong ti n trình h i nh p ị
ướ ỷ
ố ế
ộ ậ
qu c t . ố ế
B c sang th k 21, xu h
ng qu c t hoá n n kinh t th gi i ngày ướ
ế ỷ ướ
ố ế ề
ế ế ớ càng tr nên m nh m . S h i nh p qu c t c a kinh t Vi t Nam thông qua
ở ạ
ẽ ự ộ ậ
ố ế ủ ế
ệ c ch th tr
ng m là nhu c u khách quan và t t y u, t đó đ t ra yêu c u ơ
ế ị ườ ở
ầ ấ ế
ừ ặ
ầ c p bách v c i cách th ch và pháp lu t, hồn thi n chính sách kinh t vĩ
ấ ề ả
ể ế
ậ ệ
ế mơ nói chung, và chính sách t giá h i đối nói riêng.
ỷ ố
Nh ng năm v a qua, chính sách t giá h i đoái c a Vi t Nam đã đ t ữ
ừ ỷ
ố ủ
ệ ạ
đ c m t s thành t u b
c đ u, đ c bi t trong vi c n đ nh s c mua đ i ượ
ộ ố ự
ướ ầ
ặ ệ
ệ ổ ị
ứ ố
n i và đ i ngo i c a đ ng Vi t Nam, góp ph n n đ nh kinh t vĩ mô, c i ộ
ố ạ ủ
ồ ệ
ầ ổ ị
ế ả
thi n cán cân th ng m i và thúc đ y tăng tr
ng kinh t . ệ
ươ ạ
ẩ ưở
ế Tuy nhiên, khi n n kinh t ngày càng phát tri n, các nhân t trong c ch th tr
ng ngày ề
ế ể
ố ơ
ế ị ườ càng phát huy tác d ng thì c ch đi u hành chính sách t giá h i đoái nh
ụ ơ
ế ề ỷ
ố ư
hi n nay m c dù đã hoàn thi n căn b n, phù h p v i h ng phát tri n th
ệ ặ
ệ ả
ợ ớ ướ
ể ị
tr ng m nh ng v n c n ph i ti p t c hoàn thi n h n trong th i gian t i.
ườ ở
ư ẫ
ầ ả ế ụ
ệ ơ
ờ ớ
Đ góp ph n khai thác t i đa nh ng l i ích và gi m thi u nh ng r i ro t h i ể
ầ ố
ữ ợ
ả ể
ữ ủ
ừ ộ nh p kinh t qu c t , chính sách t giá h i đoái Vi t Nam trong th i gian t i
ậ ế
ố ế ỷ
ố ệ
ờ ớ
c n hoàn thi n theo nh ng đ nh h ng c b n sau:
ầ ệ
ữ ị
ướ ơ ả

3.1.1. Chính sách t giá ph i đ c đi u ch nh linh ho t và theo h


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

×