1. Trang chủ >
  2. Tài Chính - Ngân Hàng >
  3. Ngân hàng - Tín dụng >

Ch c năng nào c a ti n t đ c các

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.63 KB, 22 trang )


dC 3 ph ng án trên.
ả ươ
eKhơng có ph ng án nào đúng.
ươ TL: d theo lu n đi m c a F. Minshkin
ậ ể
ủ 1996, Ch
ng 2. ươ
7.M nh đ nào d i đây không đúng khi
ệ ề
ướ nói v đ c đi m c a ch đ b n v vàng?
ề ặ ể
ủ ế ộ ả
ị aNhà n
c không h n ch vi c đúc ti n ướ
ạ ế ệ
ề vàng.
bTi n gi y đ
c t do chuy n đ i ra ề
ấ ượ ự
ể ổ
vàng v i s l ng không h n ch .
ớ ố ượ ạ
ế cTi n gi y và ti n vàng cùng đ
c l u ề
ấ ề
ượ ư thông không h n ch .
ạ ế
dC 3 ph ng án trên đ u đúng.
ả ươ
ề TL: d Vì ph
ng án b là m t m nh đ ươ
ộ ệ
ề đúng.
8.Trong th i kỳ ch đ b n v vàng: ờ
ế ộ ả ị
aCh đ t giá c đ nh và xác đ nh d a ế ộ ỷ
ố ị ị
ự trên c s “ngang giá vàng”.
ơ ở bTh
ng m i gi a các n c đ
c ươ
ạ ữ
ướ ượ
khuy n khích. ế
cNgân hàng Trung ng hồn tồn có
ươ th n đ nh đ
c l ng ti n cung ng.
ể ấ ị
ượ ượ ề
ứ da và b

10. Ch c năng nào c a ti n t đ c các


ứ ủ
ề ệ ượ nhà kinh t h c hi n đ i quan ni m là
ế ọ ệ
ạ ệ
ch c là quan tr ng nh t? ứ
ọ ấ
aPh ng ti n trao đ i.
ươ ệ
ổ bPh
ng ti n đo l ng và bi u hi n giá
ươ ệ
ườ ể
ệ tr .
ị cPh
ng ti n l u gi giá tr . ươ
ệ ư ữ
ị dPh
ng ti n thanh toán qu c t . ươ
ệ ố ế
eKhông ph i các ý trên. ả
TL: a 11. Tính thanh kho n tính l ng c a m t
ả ỏ
ủ ộ
lo i tài s n đ c xác đ nh b i các y u t
ạ ả
ượ ị
ở ế ố
d i đây:
ướ aChi phí th i gian đ chuy n thành
ờ ể
ể aChi phí th i gian đ chuy n thành tài
ờ ể
ể s n đó thành ti n m t
ả ề
ặ bChi phí tài chính đ chuy n tài s n đó
ể ể
ả thành ti n m t
ề ặ
cKh năng tài s n có th đ c bán v i
ả ả
ể ượ ớ
giá th tr ng c a nó
ị ườ ủ
dC a và b ả
eC a và c ả
TL: d 12. Vi c chuy n t lo i ti n t có giá tr
ệ ể ừ ạ ề ệ
ị th c Commodities money sang ti n
ự ề
quy c fiat money đ
c xem là m t ướ
ượ ộ
b c phát tri n trong l ch s ti n t b i vì: ớ
ể ị
ử ề ệ ở a Ti t ki m chi phí l u thơng ti n t .
ế ệ
ư ề ệ
b Tăng c ng kh năng ki m soát c a
ườ ả
ể ủ
các c quan ch c năng c a Nhà n c đ i
ơ ứ
ủ ướ
ố v i các ho t đ ng kinh t .
ớ ạ ộ
ế c Ch nh v y m i có th đáp ng nhu
ỉ ư ậ
ớ ể
ứ c u c a s n xu t và trao đ i hàng hoá
ầ ủ ả
ấ ổ
trong n n kinh t . ề
ế d Ti t ki m đ
c kh i l ng vàng đáp
ế ệ
ượ ố ượ
ng cho các m c đích s d ng khác. ứ
ụ ử ụ
TL: c Vì MV=PY, gi s PV ít thay ả ử
đ i, M s ph thu c vào Y. Y không ổ
ẽ ụ
ộ ng ng tăng lên, kh i l
ng và tr l ng
ừ ố ượ
ữ ượ Vàng trên th gi i s không th đáp ng.
ế ớ ẽ ể
ứ 13. Giá c trong n n kinh t trao đ i
ả ề
ế ổ
b ng hi n v t barter economy đ c
ằ ệ
ậ ượ
tính d a trên c s : ự
ơ ở
a Theo cung c u hàng hoá. ầ
b Theo cung c u hàng hoá và s đi u ầ
ự ề ti t c a chính ph .
ế ủ ủ
c M t cách ng u nhiên. ộ
ẫ d Theo giá c c a th tr
ng qu c t . ả ủ
ị ườ ố ế
TL: c Vì trong n n kinh t hi n v t, ề
ế ệ ậ
ch a có các y u t Cung, C u, s đi u ư
ế ố ầ
ự ề ti t c a Chính ph và nh h
ng c a th ế ủ
ủ ả
ưở ủ
ị tr
ng qu c t đ n s hình thành giá c . ườ
ố ế ế ự
ả 14. Thanh tốn b ng th ngân hàng có
ằ ẻ
th đ c ph bi n r ng rãi trong các n n
ể ượ ổ ế
ộ ề
kinh t hi n đ i và Vi t Nam b i vì: ế ệ
ạ ệ
ở athanh toán b ng th ngân hàng là hình
ằ ẻ
th c thanh tốn khơng dùng ti n m t đ n ứ
ề ặ ơ
gi n, thu n ti n, an tồn, v i chi phí th p ả
ậ ệ
ớ ấ
nh t. ấ
bcác n c đó và Vi t Nam có đi u ki n
ướ ệ
ề ệ
đ u t l n. ầ ư ớ
cđây là hình th c phát tri n nh t c a ứ
ể ấ ủ
thanh tốn khơng dùng ti n m t cho đ n ề
ặ ế
ngày nay. dhình th c này có th làm cho b t kỳ
ứ ể
ấ đ ng ti n nào cũng có th coi là ti n
ồ ề
ể ề
qu c t International money và có th ố ế
ể đ
c chi tiêu mi n thu n c ngoài
ượ ễ
ế ở ướ v i s l
ng không h n ch . ớ ố ượ
ạ ế
TL: c 15. Gi y b c ngân hàng th c ch t là:
ấ ạ
ự ấ
a M t lo i tín t . ộ
ạ ệ
b Ti n đ c làm b ng gi y.
ề ượ
ằ ấ
c Ti n đ c ra đ i thông qua ho t đ ng
ề ượ
ờ ạ ộ
tín d ng và ghi trên h th ng tài kho n ụ
ệ ố ả
c a ngân hàng. ủ
d Ti n g i ban đ u và ti n g i do các ề
ử ầ
ề ử
ngân hàng th ng m i t o ra.
ươ ạ ạ
TL: a 16. ch c năng nào c a ti n t đ
c coi là ch c năng quan ứ
ủ ề ệ ượ
ứ tr ng nh t:
ọ ấ

a.Ph ng ti n trao đ i


ươ ệ
ổ b.Ph
ng ti n đo l ng và bi u hi n giá tr
ươ ệ
ườ ể
ệ ị

c.ph ng ti n thanh toán qu c t


ươ ệ
ố ế d.phu ng ti n l u tr giá tr
ơ ệ ư
ữ ị
17.gi y b c ngân hàng th c ch t là: ấ
ạ ự
ấ a. 1lo i tín t
ạ ệ

b. ti n làm băng gi y ề


ấ c.ti n đ
c ra đ i thông qua ho t đ ng tín d ng và ghi trên ề
ượ ờ
ạ ộ ụ
h th ng tài kho n c a ngân hàng ệ ố
ả ủ

d.ti n g i ban đ u và ti n g i do các ngân hàng th ng m i


ề ử
ầ ề
ử ươ
ạ t o ra
ạ 18. T ng giá c hàng hố trong l u thơng ph thu c vào :
ổ ả
ư ụ
ộ A. T ng s l
ng hàng hoá, d ch v đ a vào l u thông ổ
ố ượ ị
ụ ư ư

B. M c giá c ứ


ả C. T c đ l u thông ti n t
ố ộ ư
ề ệ D. C A và B
ả 19. Ch c năng nào c a ti n t đ
c các nhà kinh t h c ứ
ủ ề ệ ượ
ế ọ hi n đ i quan ni m là ch c năng quan tr ng nh t?
ệ ạ
ệ ứ
ọ ấ

A. Ch c năng th c đo giá tr


ứ ướ
ị B. Ch c năng ph
ng ti n trao đ i và thanh toán ứ
ươ ệ
ổ C. Ch c năng ph
ng ti n tích lũy giá tr ứ
ươ ệ
ị D. C 3 ch c năng trên đ u quan tr ng nh nhau
ả ứ
ề ọ
ư 20. Vai trò c a ti n t .
ủ ề ệ
A.Ti n t là ph ng ti n đ m r ng phát tri n s n xu t
ề ệ ươ
ệ ể ở ộ
ể ả
ấ và trao đ i hàng hoá.
ổ B.Ti n t là ph
ng ti n đ th c hi n vi c m r ng các ề ệ
ươ ệ
ể ự ệ
ệ ở ộ
quan h h p tác qu c t . ệ ợ
ố ế C.Ti n t là ph
ng ti n ph c m c đích c a ng i s h u
ề ệ ươ
ệ ụ
ụ ủ
ườ ở ữ chúng.
D T t c đáp án trên. ấ ả

22. TT chuy n giá tr hàng hóa thành giá c hàng hóa khi th c ể


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (22 trang)

×