Tải bản đầy đủ - 56 (trang)
Escherichia coli Tất cả đúng Bộ golgi, ti thể, hệ thống võng nội tiết. Nhiệm vụ bảo vệ và nâng đỡ tế bào Bacillus Trực khuẩn Sai Plasmid rất cần thiết cho sự sống còn của VK Đúng

Escherichia coli Tất cả đúng Bộ golgi, ti thể, hệ thống võng nội tiết. Nhiệm vụ bảo vệ và nâng đỡ tế bào Bacillus Trực khuẩn Sai Plasmid rất cần thiết cho sự sống còn của VK Đúng

Tải bản đầy đủ - 56trang

G-, không bào tử, không di động Cấu trúc nhiễm sắc thể của vk là:
Một NST duy nhất, khơng có màng nhân bao bọc. Một phân tử ADN xoắn kép.
Một phân tử ADN vòng cuộn thành nhiều búi.
Cả a,b,c đều đúng
22.Chủng VK khơng có khả năng cố định đạm là: a. Azotobacter
b. Rhizobium c.Anabaena

d.Escherichia coli


23. Capsule ở vi khuẩn có vai trò a. Dự trữ chất dinh dưỡng
b. Bảo vệ VK tránh hiện tượng thực bào c.Có tính kháng ngun

d.Tất cả đúng


24.Tế bào vi khuẩn hồn tồn khơng có cấu tử nào sau đây

a.Bộ golgi, ti thể, hệ thống võng nội tiết.


b. Ty thể, không bào, trung thể c. Hệ thống võng nội chất, ty thể, ribosome.
d.Ty thể, giáp mạc,thể hạt dự trữ
25.Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là a. Giúp tế bào vk tránh hiện tượng thực bào
b.Giúp hấp thụ và thải các chất một cách chọn lọc c. Nhiệm vụ trong hình thành vách ngăn khi tế bào phân chia

d. Nhiệm vụ bảo vệ và nâng đỡ tế bào


26. Vi khuẩn nào sau đây có bào tử a. Rhizobium
b. Escherichia coli

c. Bacillus


d.Cả a, b,c đều đúng. 27. VK Pseudomonas là
a.Cầu khuẩn

b. Trực khuẩn


c. Xoắn khuẩn d. Phẩy khuẩn.
28. Trong thành tế bào của VK G
-
có chứa acid techoic a. Đúng

b. Sai


29.Chọn câu sai a.Plasmid có thể di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác qua hiện tượng
giao phối b. Plasmid là một hay nhiều AND vòng xoắn kép nhỏ hơn nhiều so với
NST c. Plasmid tự nhân đôi độc lập và di truyền cho thế hệ sau

d.Plasmid rất cần thiết cho sự sống còn của VK


HVT 29
30.Mesosome chỉ xuất hiện khi tế bào phân chia

a. Đúng


b. Sai Đáp án:
HVT 30
a Procaryote, không phân hóa, khơng có, khơng có, Ecaryote
Đơn giản d
Interpeptid c
Đúng Sinh sản vơ tính theo kiểu trực phân
b c
Dinh dưỡng, bào tử Kết đoạn, cắt khúc
A Sai, B Đúng d
Hoại sinh, gây bệnh d
b Sai, chúng có khả năng di động nhờ sự trườn bò hay trượt trên các giá thể
1.Kháng thể là một loại: A.anpha-globuline trọng lượng phân tử la 1500.

B. gama-globuline trọng lượng phân tử là 1200


C.Beta-globuline trọng lượng phân tử là 1200. D. Albamine trọng lượng phân tử là 1200.
2.Căn cứ vào đâu người ta chia miễn dịch thành:miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch thu được?
A.Tính chất của miễn dịch. B.sự đề kháng của cơ thể.
C.nguồn gốc phát sinh
D.Tác dụng của miễn dịch. 3.Liên kết giữa kháng nguyên và kháng thể là:
A.Liên kết disulfide-s-s-. B.Liên kết photphodiester
C.Liên kết peptide.
D.Liên kết vander waals.
4.loại kháng thể duy nhất truyền từ mẹ sang con là: A. Ig A.

B. Ig G


C. Ig M. D. Ig D.
5. Miễn dịch tế bào không đặc hiệu gồm những thành phần nào?
A. Da, niêm mạc, hệ bạch huyết, một số cơ quan nội tạng, các tế bào tham gia thực bào
B. da, niêm mạc, bổ thể, kháng thể tự nhiên C. da, hệ bạch huyết, thực bào, bổ thể.
D. da, bổ thể, kháng thể tự nhiên, niêm mạc. 6.Tiêm huyết thanh cho gia súc
HVT 31
31

A. tạo miễn dịch tiếp thu tự nhiên. B. tạo miễn dịch tiếp thu bị động.


C. tạo miễn dịch tiếp thu chủ động D. Kích thích gia tăng sự thực bào.
7.Cơ chế tác động của kháng sinh tới VK là: A. ức chế sự tổng hợp a. nucleic.
B. ảnh hưởng đến sự tổng hợp protein. C. ức chế tổng hợp thành tế bào .

D. tất cả đều đúng


8. đặc điểm không phải của kháng nguyên: A.Là protein lạ đối với cơ thể.
B. Có trọng lượng phân tử lớn. C. Kích thích cơ thể tạo kháng thể đặc hiệu.
D. Không đặc hiệu với kháng thể. 9.miễn dịch dịch thể đặc hiệu có sự tham gia của:

A. đại thực bào, lympho T và lympho B.


B. tiểu thực bào, Lympho bào T và B. C. bổ thể, đại thực bào, Lympho bào T và B.
D. bổ thể, đại thực bào, Interferon. 10. Tính đặc hiệu của kháng nguyên không phụ thuộc vào điều kiện nào?
A.Các cấu trúc phân tử protein của các kháng nguyên. B. Các nhóm quyết định kháng nguyên.
C.trọng lượng phân tử của kháng nguyên
D.bản chất hoá học của kháng nguyên. 11.Các kháng nguyên bản chất hoá học là protein thường được gọi là kháng ngun
mạnh vì cơ thể khơng thể sinh kháng thể chống lại nó: A. đúng.
B.sai. 12.Kháng nguyên và kháng thể kết hợp được với nhau là nhờ:
A. lực hút phân tử. B. lực hút tĩnh diện
C. lực liên kết giữa các cầu nối hidro giữa các nhóm hydroxy.
D.cả A,B,C. 13.miễn dịch được tạo thành sau khi khỏi bệnh là:
A. miễn dịch tiếp thu nhân tạo chủ động B. miễn dịch tiếp thu nhân tạo bị động

C. miễn dịch tiếp thu tự nhiên chủ động


D.miễn dịch tiếp thu tự nhiên bị đợng 14.b ệnh viên gan mãn tính thuộc loại:
A.bệnh miễn dịch dung nạp B.
bệnh tự miễn dịch
C.bệnh dị ứng D.bệnh suy giảm miễn dịch
15.Khi mới sinh ra,trẻ em đã có miễn dịch chống lại một số loại bệnh, đó là: A.miễn dịch tiếp thu nhân tạo chủ động
B.miễn dịch tiếp thu nhân tạo bị động
HVT 32
32

C.miễn dịch tiếp thu tự nhiên chủ động


D.miễn dịch tiếp thu tự nhiên bị động 16. điều kiện làm gia tăng sản xuất kháng thể
A.loại kháng nguyên đưa vào cơ thể. B.số lần đưa kháng nguyên vào cơ thể.
C.tuổi của cá thể dược tiêm
D.tất cả đều đúng. 17.miễn dịch được tạo thành sau khi được tiêm vaccin là:
A. miễn dịch tiếp thu nhân tạo chủ động B.miễn dịch tiếp thu nhân tạo bị đông
C.miễn dịch tiếp thu tự nhiên chủ động D.miễn dịch tiếp thu tự nhiên bị động
19.Thành tế bào vi khuẩn G+ và G- giống nhau ở điểm nào? A. Có lớp glycopetide dày
B. Có acid teichoic

C. Mang kháng nguyên O


D. Có permease vận chuyển dưỡng chất
Các câu hỏi trắc nghiệm về nấm mốc 1. Dạng hình sợi phân nhánh của nấm mốc gọi là:
a. Khuẩn ty b. Sợi nấm
c. Hypha

d. Cả 3 đều đúng 2. Tế bào nấm khơng có chứa cellulose.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Escherichia coli Tất cả đúng Bộ golgi, ti thể, hệ thống võng nội tiết. Nhiệm vụ bảo vệ và nâng đỡ tế bào Bacillus Trực khuẩn Sai Plasmid rất cần thiết cho sự sống còn của VK Đúng

Tải bản đầy đủ ngay(56 tr)

×