1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Kế toán >

Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn các khoản phải thu Hàng tồn kho

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (400.69 KB, 28 trang )


phần II
Thực trạng của bảng cân đối kế toán ở các doanh nghiệp Việt nam hiện nay
1. Thực trạng nội dung và phơng pháp tính, ghi các chỉ tiêu trong Bảng cân đối kế toán trong chế độ kế toán míi cđa ViƯt nam hiƯn nay
bé, tỉng c«ng ty:…….. mẫu số b 01 - dn
đơn vị:..
bảng cân đối kế toán
Tại ngày tháng năm

đơn vị tính .
tài sản mã
số số d
nợ tk nội dung-phơng pháp tính

a. Tài Sản Lu Động và đầu t ngắn hạn


I. tiền 1. Tiền mặt tại quỹ
2.Tiền gửi Ngân hàng 3.Tiền đang chuyển

II. Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn


1. Đầu t chứng khoán NH 2. Đầu t ngắn hạn khác
3. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn 100
110 111
112 113
120 121
128 129
130 111
112 113
121 128
129 . Phản ánh toàn bộ giá trị TSCĐ và ĐTNH. Mã
số100=MS110+120+130+140+150+160 . Phản ánh toàn bộ tiền hiÖn cã ë doanh nghiÖp . M·
sè110= MS111+112+113 . Gåm tiền mặt, ngân phiếu tại quỹ, tiền Việt nam , giá
trị vàng, kim loại quý . Gồm tiền thực gửi ngân hàng, tiền Việt nam , giá trị
vàng , bạc, đá quý gửi ngân hàng . Gồm tiền, séc đang làm thủ tục tại ngân hàng tiền
Việt nam và ngoại tệ . Phản ánh giá trị các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
mã số 120= MS121+128+129 . Giá trị tiền mua cổ phiếu, trái phiếu thời hạn dới 1
năm hoặc mục đích để bán bất kỳ lúc nào . Giá trị các hoản đầu t ngắn hạn khác của DN
. Giá trị dự phòng giảm giá đầu t ngằn hạn ghi âm trong ngoặc

III. các khoản phải thu


1. Phải thu của khách hàng 2. Phải trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ . Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
. Phải thu nội bộ khác 4. Các khoản phải thu khác
5. Dự phòng các khoản thu khó đòi

IV. Hàng tồn kho


1. Hàng mua đang đi đờng 2. Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
3. Công cụ, dơng cơ trong kho 4. Chi phÝ s¶n xt kinh doanh dở dang
5. Thành phần tồn kho 6. Hàng hoá tồn kho
7. Hàng gửi đi bán
8. Dự phòng giảm giá hµngtån kho 131
132 133
134 135
138
139 140
141 142
143 144
145 146
147
149
150 131
332
1361 1368
138 338
139
151 152
153 154
155 156
157
159 . Phản ánh toàn bộ các khoản phải thu sau khi đã trừ
đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi . Phản ánh số tiền còn phải thu của ngời mua tại thời
điểm báo cáo . Phản ánh số tiền đã trả trớc cho ngời bán cha nhân đ-
ợc hàng hoá tại thời điểm bán . Phản ánh mối quan hệ thanh toán néi bé .
M· sè 133 = MS 134+135 . Gi¸ trị vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
. Giá trị phải thu MQH thanh toán giữa các đơn vị . Phản ánh giá trị các khoản phải thu từ các đối tợng
có liên quan . Phản ánh giá trị dự phòng các khoản phải thu ngắn
hạn khó đòi tại thời điểm báo cáoghi có số âm .Phản ánh toàn bộ các loại giá trị tồn kho dự trữ cho
SXKD đã trừ dự phòng giảm giá đến lúc báo cáo Mãsố=MS141+142+143+144+145+146+147+149
. Giá trị vật t, hàng hoá mua vào đã có hoá đơn, đã thanh toán nhng hàng cha nhập kho
.Giá trị các loại nguuyên, vật liệu tån kho t¹i thời điểm báo cáo
.Phản ánh giá trị công cụ, dụng cụ lao động tồn kho cha sử dụng tại thời điểm báo cáo
. Phản ánh chi phí sản xuất của sản phẩm đang chế tạo hoặc chi phí dịch vụ cha hàon thành tại thời điểm báo
cáo . Phản ánh giá trị thành phẩm do doanh nghiệp chế tạo
còn tồn kho tại thời điểm báo cáo . Phản ánh giá trị hàng hoá còn tồn trong các kho hàng
. Phản ánh giá trị thành phẩm, hàng hoá đang gửi đi bán hoặc dịch vụ đã hoàn thành cha đợc chấp nhận
thanh toán tại thời điểm báo cáo . Phản ánh các khoản dự phòng cho sự giảm giá các
loại tồn khotại thời điểm báo cáo ghi cóTK-âm
. Phản ánh tổng hợp giá trị các loại tài sản cố địnhkhác

V. TSLĐ khác


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

×