1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Kế toán >

ngn vèn chđ së h÷u

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (400.69 KB, 28 trang )


2. Nợ dài hạn đến hạn trả 3. Phải trả cho ngời bán
4, Ngời mua trả tiền trớc 5. Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà
nớc 6. Phải trả cho công nhân viên
7. Phải trả cho cacá đơn vị nội bộ 8. Các khoản phải trả nội bộ khác
ii. nợ dài hạn
1. Vay dài hạn 2. Nợ dài hạn
iii. nợ khác
1. Chi phí phải trả 2. Tài sản chờ xử lý
3. Nhận ký quỹ, ký cợc dài hạn

b. ngn vèn chđ së h÷u


312 313
314 315
316 317
318 320
321 322
330
331 332
333 400
410 315
331 131
333 334
336 338
138
341 342
335 3381
344 . Ph¶n ánh giá trị các khoản đi vay dài hạn đến hạn trả
trong năm tài chính tiếp theo . Phản ánh số tiền phải trả cho ngời bán tại thời điểm
báo cáo . Phản ánh sè tiÒn ngêi mua tr¶ tríc khi mua sản
phẩm, hàng hoá, dịch vụ tại thời điểm báo cáo . Phản ánh tổng số các khoản doanh nghiệp phải nộp
cho Nhà nớc tại thời điểm báo cáo . Phản ánh các khoản doanh nghiệp phải trả cho cán
bộ, công nhân viên tại thời điểm báo cáo . Phản ánh cá khoản nợ phải trả vốn nhận đơn vị chín
và các đơn vị có liên quan đến doanh nghiệp . Phản ánh các khoản phải trả, phải nộp khác
ngoài các khoản phải trả phải nộp đã nêu trên . Phản ánh tổng giá trị các khoản nợ dài hạn của doanh
nghiệp nợ trên 1 năm hc 1 chu kú kinh doanh MS 320= MS 321+322
. Phản ánh cá khoản doanh nghiệp vay dài hạn của ngân hàng, công ty tài chính và các đối tợng khác
. Phản ánh cá khoản nợ dài hạn của doanh nghiệp nh số tiền phải trả về TSCĐ thuê tài chính
. Phản ánh giá trị các khoản chi phí phải trả , tài sản thừa chờ xử lý, các khoản nhận ký quỹ, ký cợc dài hạn
MS 330= MS 331+332+333 . Phản ánh giá trị các khoản đã tính trớc vµo chi phÝ SXKD nhng
cha thùc sù chi vµo thêi điểm báo cáo . Phản ánh tài sản phát hiện thừa cha rõ nguyên nhân,
chờ xử lý tại thời điểm báo cáo . Phản ánh số tiền doanh nghiệp nhận ký quỹ, kỹ cợc
dài hạn của các đơn vị khác . phản ánh toàn bộ nguồn vốn thuộc sở hữu của doanh
nghiệp , các quỹ và kimh phí sự nghiệp Nhà nớc cấp, kinh phí quản lý đơn vị nộp lên
MS 400=MS 410+420 . Phản ánh toàn bộ nguồn vốn thuộc sở hữu của chủ
doanh nghiệp và các quỹ doanh nghiƯp , g«mg ngn
i. ngn vèn q
1. Ngn vèn kinh doanh
2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
3. Chênh lệch tỷ giá
4. Quỹ đầu t phát triển 5. Quỹ dự phòng tài chính
6. Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm 7. Lãi cha phân phối
8. Quỹ khen thởng, phúc lợi 9. nguồn vốn đầu t XDCB
ii. nguồn vốn kinh phí
1. Quỹ quản lý cấp trên
2. Nguồn kinh phí sự nghiệp
- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trớc 411
412
413
414 415
4116 417
418 419
420
421
422
423 424
411
412
413
414 415
416 421
431 441
451
4611 4612
vèn kinh doanh , quü ph¸t triĨn kinh doanh MS= 410=MS 411+412+413+ +417+418
… . Phản ánh toàn bộ nguồn vốn kinh doanh của doanh
nghiệp Nhà nớc cáphơng pháp hoặc góp cổ phần, vốn đầu t nớc ngoài, vốn cá nhân.
. Phản ánh số chênh lệch do đánh giá lại TSCĐ và TSLĐ cha đợc xử lý tại thời điểm báo cáo nếu d nợ
thì để trong ngoặc . Phản ánh số chênh lệch phát sinh do thay đổi tỷ giá
chuyển tiền tệ khi ghi sổ kế toáncha đợc xửlý tại thời điểm báo cáonếu d nợ thì để trong ngoặc
. Phản ánh số quỹ đầu t phát triển cha sử dụng tại thời điểm báo cáo
. Phản ánh số quỹ đầu t dự trữ cha sử dụng tại thời điểm báo cáo
. Phản ánh số quỹ đầu t dự phòng về trợ cấp mất việc cha sử dụng
. Phản ánh số lãi lỗ cha đợc quyết toán tại thời điểm báo cáo d có để trong ngoặc.
. Phản ánh số quỹ khen thởng phúc lợi cha sử dụng tại thời điểm báo cáo
. Phản ánh tổng số nguồn vốn đầu t xây dựng cơ bản hiện có tại thời điểm báo cáo
. Phản ánh tổng hợp số kinh phí đợc cấp để chi tiêu cho hoạt động ngoài kinh doanh đã chi tiêu cha đợc quyết toán
hoặc sử dụng MS420= MS421+422 . Phản ánh kinh phí quản lý các đơn vị nộp lên đẻ chi
tiêu cha đợc quyết toán, hoặc cha sử dụng tại thời điểm báo cáo
. Phản ánh tổng hợp kinh phí đợc cấp năm trớc đã chi, cha đợc quyết toán và số kinh phí đợc cấp năm nay
MS422=MS423+424 . Phản ánh nguồn kinh phí sự nghiệp đợc cấp năm trớc
đã chi tiêu, nhng cha đợc quyết toán . Phản ánh nguồn kinh phí sự nghiệp đã đợc cấp năm
nay tại thời điểm báo cáo
- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
tổng cộng nguồn vốn
430 Phản ánh tổng cộng nguồn vốn hình thành tài sản
của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo MS 430= MS 300+400
ghi chú: Bảng cân đối kế toán gồm 4 cột Cột 1: Ghi tên các chỉ tiêu
Cột 2: Ghi mã số
Cột 3: Ghi số đầu năm Cột 4: Ghi số cuối kỳ
- Số liệu các chỉ tiêu bên tài sản có dấu số d có, trong các tài khoản số hiệu 129, 130, 159, 2441, 2442 đ
ợc ghi bằng số âm dới hình thức ghi trong
ngoặc đơn - Số liệu các chỉ tiêu bên nguồn vốn , có dấu trong các tài khoản 412, 413,
421, nếu có số d bên Nợ thì ghi bằng số âm trong ngoặc đơn

2. Nội dung và phơng pháp tính, ghi các chỉ tiêu trong và ngoài Bảng cân đối kế toán


Các chỉ tiêu ngoài Bảng cân đối kế toán, gồm 1 số chỉ tiêu phản ánh những cái không thuộc quyền sở hữu của chủ doanh nghiÖp , nhng doanh

Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

×