1. Trang chủ >
  2. Khoa học tự nhiên >
  3. Sinh học >

III. Doi tuong va phuong phap nghien cuu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.32 MB, 118 trang )


3.2.2 Thit k nghiờn cu

Nghiờn cu ct ngang mụ t cú phõn tớch, nghiờn cu nh lng kt hp

vi nghiờn cu nh tớnh. Mi tr c lm mt h s nghiờn cu theo mu in

sn.

3.2.3 C mẫu

Theo Yamane, c mu tiờu chun c tớnh toỏn da trờn cụng thc:

n=



N

1 + Ne 2



Trong ú:

- N l dõn s nghiờn cu.

- e l sai s chn mu

c tớnh mi xó/ phng cú s dõn trung bỡnh 7000 ngi, vi t l phn

trm tr di 6 tui trung bỡnh trờn c nc l 11,6% ; s tr di 1 tui l

1,86% dõn s ; s tr t 1-6 tui c c tớnh l 700 tr. Khi sai s chn

mu e = 15%, tng s tr N cho mỗi xã phờng l 700 thỡ c mu c

chn mi xó/ phng l 42 tr t 1-6 tui. Nh vy, tng s mu trờn 3

tnh, 4 xó /phng mi tnh s l :

n = 3 tnh x 4 xó/phng x 42 h = 504 h.

3.2.4. Chn mu:

- Nghiờn cu nh lng (s dng bng hi)

Bng hi cu trỳc s c s dng thu thp cỏc thụng tin chung v h

gia ỡnh v b m cú con t 1-6 tui. Hiu bit ca b m v cỏc cỏch chm súc

v nuụi dy tr em, cỏc yu t gia ỡnh v mụi trng c cho l cú tỏc ng

n s phỏt trin ca tr.

Cỏc phng phỏp chn mu chựm v chn mu h thng c s dng

la chn i tng tham gia vo nghiờn cu nh tớnh. Mt lng/ cm dõn ph

21



(n v nghiờn cu) c chn ngu nhiờn. Lp danh sỏch cỏc h gia ỡnh trong

lng cú con t 1-6 tui, mi h cú mt s th t. Cn c vo dõn s nghiờn cu

v c mu m cỏc phng phỏp chn mu khỏc nhau c s dng. Nu n v

nghiờn cu cú tng s h gia ỡnh cú con t 1-6 tui nhiu hn c mu (42 h),

s dng phng phỏp ly mu h thng chn ra 42 h. Nu tng s h nghiờn

cu trong mt n v nghiờn cu ớt hn 42 h, nghiờn cu ton b s h n

v ú v ly tip theo sang n v nghiờn cu bờn cnh cho n khi c mu

42 h gia ỡnh (chn mu chựm). Nu trong mt h gia ỡnh cú nhiu hn 1 con

tui 1-6 thỡ vn tin hnh khỏm cho cỏc chỏu v phng vn b m nh nhng

trng hp riờng bit.

- Nghiờn cu nh tớnh (phng vn sõu v tho lun nhúm)

- i tng phng vn sõu

Mục tiêu của phỏng vấn sâu bà mẹ có trẻ từ 1-6 tuổi, và cán bộ y tế tại địa

phơng là tìm hiểu cơ bản về nguy cơ môi trờng xã hội có ảnh hởng dù nhỏ tới

sự phát triển của trẻ em, đặc biệt trẻ trong độ tuổi từ 1-6. Từng địa phơng sẽ có

những đặc thù riêng về môi trờng, tập tục chăm sóc trẻ nhỏ, qua chia sẻ hiểu

biết của ngời bản địa, nhóm nghiên cứu có cái nhìn cụ thể sát với tình hình từng

địa phơng. Đối tợng của phỏng vấn sâu gồm:

03 bà mẹ/xã/phờng theo các nhúm tr em nh ó nờu trờn

01 cán bộ y tế xã/phờng

Tng s i tng tham gia phng vn sõu s l:

4 PVS/xã/phờng x 4 xã/tỉnh x 3 tỉnh = 48 phỏng vấn sâu.

- i tng tho lun nhúm.

+ Nhúm cỏc b m cú con t 1-6 tui: ti mi tnh, t chc 1 nhúm cỏc b

m cú con t 1-3 tui v 1 nhúm cỏc b m cú con t 3-6 tui. Mục tiêu của

thảo luận nhóm nhằm tìm hiểu điều kiện sống tại địa phơng, phong tục tập

quán, những yếu tố gia đình, xã hội có ảnh hởng trực tiếp hay gián tiếp tới sự

phát triển thể chất và tinh thần của trẻ nhỏ.

22



Tng s tho lun nhúm:

02 Thảo luận nhóm/ tỉnh x 3 tỉnh = 6 Thảo luận nhóm.

Phơng pháp thảo luận nhóm dựa trên ý kiến của những ngời mẹ có con

1-6 tuổi tại địa phơng, họ chính là ngời đa ra ý kiến và cũng là ngời quyết

định các mối tơng quan môi trờng, xã hội, kinh tế, y tế với sự phát triển toàn

diện của trẻ nhỏ. Cán bộ điều tra chỉ đóng vai trò là ngời hớng dẫn và ghi chép

và thể hiện lại các ý kiến của ngời dân theo một trình tự cụ thể, dễ hiểu. Kết

quả của những cuộc thảo luận nhóm có thể hiện trên ghi chép tại chỗ của cán bộ

hớng dẫn.

3.2.5. Phơng pháp chuyên gia:

Mời một số chuyên gia có kinh nghiệm về y tế và giáo dục (s phạm mẫu

giáo) để phối hợp kiểm tra các chỉ báo về thể chất và tinh thần của các cháu 1-6

tuổi từ đó phân định các cháu theo tổ đã đợc nêu ở phần trên. Đồng thời tham

gia quan sát trực tiếp môi trờng và điều kiện sống của các ĐTNC theo một mẫu

thu thập thông tin đã đợc chuẩn bị sẵn sàng.

3.2.6.Ni dung nghiờn cu:

- Phõn nhúm tr theo tui (theo phõn loi ca TCYTTG)

- Ch tiờu nghiờn cu phỏt trin th cht: Gm 6 ch s l: Chiu cao, cõn

nng, vũng u, vũng ngc, vũng cỏnh tay, vũng ựi

+ Cõn nng

Dng c: Dựng cõn vi chớnh xỏc n 0,01 kg.

K thut o: o theo phng phỏp nhõn trc ca Martin.

* Kim tra thng xuyờn chớnh xỏc ca cõn.

* Khi cõn cho tr mc qun ỏo mng

* t cõn v trớ bng phng, chnh cõn v mc thng bng

+ Chiu cao:

*Dng c:

Chiu cao nm: thc g cú chn u v chõn c chia n

milimet.

23



Chiu cao ng: Thc o nhõn hc ca Martin (Thu S).

*K thut o:

Chiu cao nm: i vi tr di 2 tui

thc trờn mt phng nm ngang. t tr nm nga trờn bn o.

ngi th nht u tr chm sỏt tm g c nh ch s 0 ca bn o,

c nh u tr, ngi th 2 dựng mt tay di chuyn tm g ca bn

o n sỏt gút chõn tr, cũn tay kia gi hai u gi ca tr cho khi

cong lờn. c kt qu v ghi s cm vi 1 s l.

Chiu cao ng: Dựng thc o chiu cao vi chớnh xỏc n 0,1

cm.

B guc dộp, i chõn khụng, ng quay lng vo thc o. Lu ý

thc o theo chiu thng ng, vuụng gúc vi mt t nm ngang. Gút

chõn, mụng, vai v chm theo mt ng thng ỏp sỏt vo thc o ng,

mt nhỡn v phớa trc theo ng thng nm ngang, hai tay b thừng

theo hai bờn mỡnh. Dựng thc vuụng hoc mnh g ỏp sỏt nh u

thng gúc vi thc o. c kt qu v ghi s cm vi mt s l.

+ Vũng u

* K thut o : Dựng thc dõy mm, khụng co gión, c chia n

milimột vũng quanh u, phớa trc trờn cung lụng my, phớa sau qua bu

chm, ly kớch thc ti a.

+ Vũng ngc: Dựng thc dõy mm, khụng co gión, c chia n

milimột.

* K thut o: Vũng thc dõy, phớa sau vuụng gúc vi ct sng sỏt di

xng b vai, phớa trc qua 2 nỳm vỳ. Ngi o ng v mt bờn ca tr cú

th kim tra mt phng ca thc dõy. Cú th ly s o thỡ gia lỳc th nh

nhng bỡnh thng. Cng cú th o vũng ngc lỳc th ra ht sc v lỳc hớt vo

ht sc, ri ly trung bỡnh cng ca 2 ln o.

+ Vũng cỏnh tay: Dựng thc dõy mm, khụng co gión, c chia n

milimột.



24



* K thut o vũng cỏnh tay: Tay tr buụng thừng t nhiờn, lũng bn tay

hng vo ựi, vũng thc dõy theo vũng tay, o gia cỏnh tay trỏi (o sỏt da

khụng qua lp vi tay ỏo), vũng o i qua im gia cỏnh tay tớnh t mm

cựng xng vai n mm trờn li cu xng cỏnh tay. c kt qu v ghi s cm

vi mt s l.

+ Vũng ựi: Dựng thc dõy mm, khụng co gión, c chia n

milimột.

* K thut o vũng ựi: Vũng thc o quanh ựi, sỏt np di ln mụng,

o vũng to nht ca ựi. S o vũng ựi c ly t th chõn dui thng.

-ỏnh giỏ tỡnh trng dinh dng: S dng giỏ tr tham chiu theo NCHS.(

National center for health statistic )

Tiờu chun ỏnh giỏ SDD: + Cõn nng theo tui < - 2SD

+ Cõn nng theo chiu cao <-2SD

Tiờu chun quỏ thp: Chiu cao theo tui <-2SD

Tiờu chun tha cõn: Cõn nng theo chiu cao >2SD

Tiờu chun quỏ cao: Chiu cao theo tui > 2SD

- Nghiờn cu v phỏt trin tõm vn ng

Chỳng tụi s dng Trc nghim ỏnh giỏ s phỏt trin Denver II

+ Mc ớch ca trc nghim: Nhm tiờu chun hoỏ mt phng phỏp ỏnh

giỏ s phỏt trin TV cú th phỏt hin sm cỏc trng thỏi chm phỏt trin

tr em trc tui i hc. Ch yu l vn dng cỏc tiờu chun bỡnh thng ó

bit, sp xp cỏc tiờu chun ú vo mt h thng chung tin hnh, d nhn

nh, d ỏnh giỏ v tin lm li nhiu ln trờn cựng mt i tng.

+ Ni dung ca trc nghim Denver:

Trc nghim ỏnh giỏ s phỏt trin Denver gm 125 tit mc c sp

xp theo trỡnh t tr em cú th thc hin c trong khong tui t khi ra i

n 6 tui. Cỏc tit mc c phõn chia trờn phiu kim tra theo bn khu vc:

+ Khu vc 1 l khu vc cỏ nhõn xó hi gm 25 tit mc.

+ Khu vc 2 l khu vc vn ng tinh t - thớch ng gm 29 tit mc.

+ Khu vc 3 l khu vc ngụn ng gm 39 tit mc.

25



+ Khu vc 4 l khu vc vn ng thụ s gm 32 tit mc.

+ K thut ỏnh giỏ:

Vic tin hnh trc nghim Denver cn cú s hp tỏc tớch cc v ch ng

ca tr cho nờn cn b trớ sao cho tr c thoi mỏi khi kim tra. i vi tr

nh cú th ngi trong lũng b, m, cũn tr ln ngi giỏm sỏt cn lm quen

vi tr, luụn gõy c lũng tin v s an tõm cho tr. Nh vy mi to iu kin

tt cho cuc kim tra thm khỏm. Cng cn núi rừ cho gia ỡnh tr bit õy

khụng phi l nghim phỏp th trớ thụng minh cng khụng phi l o c, tớnh

toỏn ch s khụn m ch l mt phng phỏp ỏnh giỏ s phỏt trin ca tr em

m thụi.

+ Cu trỳc ca phiu kim tra (Ph lc 3):

phn trờn cựng v di cựng ca phiu l thang tui tớnh theo thỏng t 1

n 24 thỏng v tớnh theo nm t 2,5 nm n 6 nm.

Trc nghim Denver II gm 125 tit mc c sp xp trờn phiu kim

tra theo bn khu vc t trờn xung di l : Cỏ nhõn xó hi, vn ng tinh t thớch ng, ngụn ng v vn ng thụ s.

Tng tit mc ca trc nghim Denver c biu th trờn phiu kim tra

bng hỡnh mt ụ thc ch nht. Mi ụ thc ú c xp t v trớ tng ng

vi thang tui v phn ỏnh thi gian no thỡ 25%, 50%, 75%, 90% cỏc tr bỡnh

thng trong tui cú th thc hin c tit mc ú.

Cu to ca ụ thc: Phn trng ca ụ thc ghi tờn tit mc v tng

ng vi 25-75% tr cú kh nng thc hin tit mc, cũn phn mu xanh ca ụ

thc tng ng vi 75 90 % tr cú kh nng thc hin tit mc .

Trờn mt sau ca phiu cng c in sn cỏch thc tin hnh mt s tit

mc nh v hỡnh trũn, hỡnh ch nht, hỡnh vuụng, ch ng k di hn, gi tờn

hỡnh trong tranh, i ni gút v i ni gút git lựi.

Nht nh kt qu: Chỳng tụi s dng mó hoỏ bng phng phỏp cho

im:

+ Nu tr thc hin c tit mc ú khong trc 25% :4 im

+ Nu tr thc hin c tit mc ú khong 25-50% : 3 im

26



+ Nu tr thc hin c tit mc ú khong 50-75% : 2 im

+ Nu tr thc hin c tit mc ú khong 75-90% : 1 im

+ Nu tr thc hin c tit mc ú khong sau 90%: 0 im

-Yu t nh hng

Chỳng tụi tin hnh nghiờn cu:

- Tỡm mi liờn quan gia trỡnh hc vn ca b, m khi sinh con vi s

phỏt trin th cht ca con.

- Tỡm s nh hng ca mc sng trong gia ỡnh (Da vo mc thu nhp

hng thỏng v trang thit b t tin trong nh nh: i, vụ tuyn, u video, xe

mỏy, t lnh, mỏy git, mỏy vi tớnh, ụ tụ) lờn s phỏt trin th cht ca tr.

Chỳng tụi s dng phng phỏp cho im nh sau:

Mc sng



Thu nhp



Tin nghi t tin

Trong gia ỡnh



Mc sng 1



< 200.000 ng/ngi/thỏng



< 2 tin nghi



Mc sng 2



200.000-300.000/ngi/thỏng



2-3 tin nghi



Mc sng 3



300.000 500.000/ngi/thỏng



3 -5 tin nghi



Mc sng 4



500.000/ngi/thỏng



5 Tin nghi



- Tỡm s nh hng ca s con trong gia ỡnh lờn s phỏt trin th cht

ca tr.

- Nghiờn cu nhng bnh cp tớnh tr mc, s ln mc bnh trong nm,

thi gian mc nh hng n s tng cõn v tng chiu cao ca tr qua bng hi.

- Ch dinh dng ca tr:

iu tra khu phn n ca cỏ th qua phng phỏp nh li khu phn n

24 gi qua. Sau ú chỳng tụi quy i ra n v trng lng cỏc thc phm n

da theo Bng thnh phn dinh dng thc phm Vit Nam [13].

Ch n ca tr c chia thnh 2 nhúm sau:

+ Ch n 1: Nng lng n vo thp hn mc nng lng bỡnh thng

theo tui (Theo bng nhu cu nng lng cho tr em [15] ).

+ Ch n 2: Nng lng n vo bng nng lng bỡnh thng theo

tui. (B y t phờ duyt nm 2007) [15]

27



TT

1

2

3

4

5

6

7



Gii, La tui

Nng lng (Kcal/ngy)

Chung hai gii, di 6 thỏng

555

Chung hai gii, 7 12 thỏng

710

Chung hai gii, 1 3 tui

1180

Chung hai gii, 4 6 tui

1470

Chung hai gii, 7 9 tui

1825

10 12 tui (Nam)

2110

10 12 tui (N)

2010

- S quan tõm, chm súc ca b, m v gia ỡnh thụng qua bng im

Cỏch cho im:

Khụng



ụi khi Thng xuyờn



Thi gian chi vi tr



0



0.5



1



Tr li cõu hi ca tr



0



1



2



K, c truyn cho tr



0



1



2



Mua chi cho tr



0



0.5



1



Hng dn tr chi



0



1



2



Cho tr i chi



0



0.5



1



Dy tr hc



0



1



2



M c sỏch, bỏo v nuụi dy tr



0



0.35



0.7



M xem chng trỡnh nuụi dy tr trờn Tivi



0



0.35



0.7



M nghe chng trỡnh nuụi dy tr trờn i



0



0.3



0.6



Thi gian chi vi tr:



< 30 phỳt/ngy: 0 im, 30 phỳt 2h : 0,5 im,

> 2h: 1 im



3.2.7. T chc nghiờn cu thu thp s liu

-. Nhõn s: Bn thõn cỏc tỏc gi, mt s cỏn b ca Vin Nghiờn cu Dõn

s v Phỏt trin , cỏn b ging dy ca b mụn Nhi Trng i hc Y Hi

Phũng, cỏn b Chi cc Dõn s K hoch hoỏ gia ỡnh ca tnh Hng Yờn, Qung

Nam , Cn Th, cỏc trm y t xó , phng liờn quan.

- T chc nghiờn cu:

28



Chun b giy t, phiu iu tra v trang thit b phc v nghiờn cu.

T chc tp hun trc mi t o thng nht cỏch ỏnh giỏ.

Mi ln o gm 2 cỏn b.

3.2.8. Thu thập số liệu thứ cấp:

Thu thập, phân tích các tài liệu, các nguồn số liệu liên quan ở các cơ sở y tế

của địa bàn điều tra nhằm xác minh lại (nếu có thể) các thông tin về tình trạng

trẻ 1-6 tuổi. Đồng thời thu thập các số liệu có liên quan đến các dịch vụ xã hội,

môi trờng và điều kiện sống ở địa bàn điều tra.

3.2.9. X lý s liu

S liu c thu thp, mó hoỏ v nhp vo mỏy tớnh. Phõn tớch v x lý s

liu bng phn mm SPSS phiờn bn 13.0.

- Kt qu thng kờ cho mi nhúm tui ca mi gii c trỡnh by bng

cỏc bng X SD.

- S dng cỏc phộp thng kờ sau õy:

+ t student so sỏnh 2 tr s trung bỡnh.

+ Tớnh h s tng quan r nghiờn cu mi tng quan gia 2 i

lng.

+ Tớnh Z Score ỏnh giỏ suy dinh dng, tha cõn, quỏ cao.



29



4. KT QU NGHIấN CU

4.1. Phõn b tr theo a d, nhúm tui v theo gii:

Bng 4.1. Phõn b tr nghiờn cu theo a d v theo gii tớnh

Thnh ph



Nụng thụn



n



Gii



n



%



n



%



Chung

%



Trai



67



23,1



223



76,9



290



55,24



Gỏi



59



25,1



176



74,9



235



44,76



Tng s



126



24,0



399



76,0



525



100



24%

45%



TP

NT



Trai

Gai



55%



76%



Biu 1: Phõn b tr theo a d



Biu 2: Phõn b tr theo gii



Bng 4.2.Phõn b tr nghiờn cu theo a d v nhúm tui



Thỏng

tui



n



13-15

16-18

19-21

22-24

25-27

28-30

31-33

34-36

37-42

43-48

49-54

55-60

61-66

67-72

Tng



51

30

24

35

33

26

31

35

55

50

57

43

27

28

525



Thnh ph

n

14

7

6

7

8

9

7

10

11

11

13

10

6

7

126



%

27,45

23,33

25,00

20,00

24,24

34,61

22,58

28,57

20,00

22,00

22,81

23,25

22,22

25,00

24,00

30



Nụng thụn

n

37

23

18

28

25

17

24

25

44

39

44

33

21

21

399



%

72,55

76,66

75,00

80,00

75,75

65,38

77,42

71,43

80,00

78,00

77,19

76,74

77,77

75,00

76,00



4.2. Phỏt trin th cht

4.2.1. Cõn nng.

Bng 4.3. Cõn nng trung bỡnh (kg) theo tui v gii tớnh

Thỏng

tui



TP(n=126 )



NT (n=399)



Trai (n=290 )



Gỏi (n=235 )



p TP-



p Trai -



NT



Gỏi



x



SD



x



SD



x



SD



x



SD



13-15



9,23



1,51



9,02



1,25



9,14



1,23



8,72



1,31



> 0,05



< 0,05



16-18



9,82



1,31



9,49



1,13



9,59



1,29



9,16



1,04



> 0,05



< 0,05



19-21



10,31



1,64



10,21



0,88



10,25



0,82



9,66



1,59



> 0,05



< 0,05



22-24



10,69



1,38



10,43



1,98



10,59



2,22



9,95



1,29



> 0,05



< 0,05



25-27



11,41



1,08



10,82



1,46



11,02



1,31



11,06



1,45



> 0,05



< 0,05



28-30



11,56



1,19



11,35



2,29



11,42



2,07



11,40



1,76



< 0,05



< 0,05



31-33



11,98



2,07



11,72



1,12



11,77



1,75



11,54



1,65



< 0,05



< 0,05



34-36



12,7



1,45



11,99



1,65



12,25



1,28



12,20



1,62



< 0,05



< 0,05



37-42



13,05



1,75



12,97



1,84



13,67



2,01



12,68



1,52



< 0,05



< 0,05



43-48



14,77



1,38



14,13



1,86



13,85



1,83



14,30



1,66



< 0,05



< 0,05



49-54



15,35



2,01



14,43



2,34



14,43



2,41



14,39



2,1



< 0,05



< 0,05



55-60



18,83



2,08



15,02



2,44



15,24



2,88



15,64



2,17



< 0,05



< 0,05



61-66



17,04



5,65



16,40



2,52



16,33



2,39



16,40



3,0



< 0,05



< 0,05



67-72



18,83



4,01



16,46



2,20



16,92



2,37



16,44



2,65



< 0,05



< 0,05



Nhn xột: Cõn nng tng dn theo tui, cõn nng trung bỡnh ca tr em

thnh ph cao hn tr em nụng thụn, cõn nng tr trai cao hn tr gỏi, s khỏc

bit cú ý ngha thng kờ.

31



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (118 trang)

×