1. Trang chủ >
  2. Y Tế - Sức Khỏe >
  3. Sức khỏe trẻ em >

Khi có rối loạn đông máu nội sinh xét nghiệm chính về đông máu bị biến đổi đó là thời gian:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (959.37 KB, 221 trang )


@B.Ưa chảy máu B

C. Jean-Bernard

D. Werlhof

E. Tất cả đều sai

37. Xét nghiệm thời gian máu chảy (TS) để khảo sát tình trạng đông máu

A Đúng

@B Sai

38. Ở trẻ nhỏ 2 tháng sau khi chích lễ thấy chảy máu kéo dài ta phải nghĩ đến

bệnh : ..........................................................................................................................

39. Phương pháp Duke ( xét nghiệm thời gian Máu chảy) dùng để khảo sát cầm máu

kỳ đầu

@A. Đúng

B. Sai

40. Xét nghiệm thời gian máu chảy theo phương pháp Duke được gọi là dài khi dài

hơn:

A. 1 phút

B. 2 phút

C. 3 phút

D. 4 phút

@E. 5 phút

41. Xét nghiệm thời gian máu chảy theo phương pháp Ivy được gọi là bình thường khi:

@A. < 7 phút

B. < 9 phút

C. < 11 phút

D. > 7 phút

E. > 9 phút



BẠCH CẦU CẤP TRẺ EM

1. Trong số các bệnh lý ác tính trẻ em, bạch cầu cấp là bệnh ung thư thường gặp và

chiếm khoãng

163



@A. 1/3

B. 1/2

C. 3/4

D. 4/5

E. 5/6

2. Leucemi cấp trẻ em dòng lymphô chiếm

@A. Trên 70 % trường hợp

B. Trên 50% trường hợp

C. Trên 40% trường hợp

D.Trên 30% trường hợp

E.Trên 20% trường hợp

3. Những nguyên nhân giả thiết của bệnh bạch cầu cấp bao gồm, trừ một trường hợp :

A . Do siêu vi trùng.

B . Do phóng xạ.

@C . Do hóa chất.

D . Do ký sinh trùng.

E . Do bất thường về nhiễm sắc thể .

4. Trong xếp loại bệnh bạch cầu cấp theo phương pháp Anh - Mỹ (FAB), loại bạch

cầu cấp thể tiền tủy bào được xếp vào loại :

A . M1.

B . M2.

C . M3.

@D . M4.

E . M5

5. Hội chứng suy tủy trong bạch cầu cấp bao gồm những đặc điểm sau , ngoại trừ :

A . Dòng nguyên hồng cầu giảm.

B . Dòng tiểu cầu giảm.

C . Tỷ lệ hồng cầu / bạch cầu hạt giảm.

@D . Chỉ số trưởng thành dòng hồng cầu bị rối loạn.

E . Dòng bạch cầu hạt giảm.

6. Đặc điểm lâm sàng bệnh bạch cầu cấp thời kỳ toàn phát thường có các triệu chứng

sau, ngoại trừ :

@A . Không sốt.

B . Thiếu máu.

C . Xuất huyết.

D . Đau xương khớp.

E . Lách lớn .

7. Mục đích điều trị tấn công trong bệnh bạch cầu cấp trẻ em là đạt được sự lui bệnh

hoàn toàn với những tiêu chuẩn lui bệnh hoàn toàn như sau:

A. Tế bào non leucoblast > 5% tủy xương và tăng bạch cầu trung tính ở máu

ngoại vi >1.5 x 109/l.

B. Tăng bạch cầu trung tính ở máu ngoại vi >1.5 x 109/l và tăng hồng cầu lên 4

triệu/cc

C. Tăng tiểu cầu > 100 x 109/l.

D. Tăng hồng cầu lên 4 triệu/ cc



164



@E. T ăng b ạch c ầu trung tín h ở máu ngo ại vi >1.5 x 109/l.T ăng

ti ểu c ầu > 100 x 109/l và T ế bào non leucoblast > 5% t ủy x ương.

8. Đi ều tr ị d ự phòn g cho h ệ th ần kinh trung ương để phòn g các

leucoblast vào màng não ta có th ể th ực hi ện nh ư sau:

A.Tia x ạ vào h ộp s ọ.

B.B ơm Methotrexate vào n ước não t ủy.

C. B ơm Hydrocortisone vào n ước não t ủy.

D.B ơm Cytosin - arabinoside vào n ước não t ủy.

@E. Kháng sinh n ội t ủy

9. Bệnh bạch cầu cấp là bệnh tăng sinh ác tính những tế bào leucoblast. Những

leucoblast này có những đặc điểm sau , ngoại trừ :

A . Rất non.

B . Chưa biệt hóa.

@C . Đã biệt hóa.

D . Nhân nhiều thùy và có hạt nhân.

E . Tế bào lớn

10. Phản ứng giả Leucemi cấp ở trẻ em có thể gặp trong những trường hợp sau, ngoại

trừ:

A. Ho gà

B. Lao

@C. Bạch cầu kinh

D.Nhiễm siêu vi

E. Sởi

11. Khoãng trống bạch cầu dùng để phân biệt bạch cầu kinh dựa vào điểm sau:

@A.Có bạch cầu non không có bạch cầu trung gian

B.Có bạch cầu non và có bạch cầu trung gian

C.Có bạch cầu non và tất cả các giai đoạn của bạch cầu trưởng thành

D.Không có bạch cầu non và có các giai đoạn của bạch cầu trưởng thành

E.Không có bạch cầu non và các giai đoạn trung gian

12. Trong b ệnh b ạch c ầu c ấp tr ẻ em ph ải ch ọn l ựa chuy ền máu nh ư

sau, để đem l ại các thành ph ần t ế bào máu.

A.Plasma tươi

@B.Máu tươi

C.Hồng cầu khối

D.Khối tiểu cầu

E.Khối bạch cầu

13. Những lời khuyên cho bà mẹ có con mắc bệnh bạch cầu cấp

A.Phòng bội nhiễm

B.Tuân thủ điều trị lâu dài

C. Phải điều trị duy trì xen kẻ tái cảm nhiễm

D.Phải theo dõi tình trạng bất thường của trẻ

@E.Phải cho uống thuốc Nam đầy đủ

14. Trong điều trị bạch cầu cấp, nếu bệnh nhân suy gan thì người ta chống chỉ định sử

dụng thuốc sau

165



A . Prednisolone.

B . 6MP.

@C . Asparaginase.

D . Cytosine arabinoside.

E . Daunorubycine.

15. Ghép tủy trong điều trị bạch cầu cấp qua xác định HLA đạt tỷ lệ sống trên 3 năm

là:

A . 10%.

@B . 15 - 20%.

C . 20 - 30%

D . 30 - 40%.

E . 50%.

16. Bạch cầu cấp trẻ em là bệnh ung thư nước lan tràn nhanh, thời gian phân đôi ngắn

do đó phải dùng đa hóa học điều trị , tuy vậy khi điều trị tấn công dễ bị biến chứng:

@A. Suy tuỷ

B. Suy gan

C. Suy thận

D. Suy đa phủ tạng

E. Tất cả dều đúng

17. Theo FBA phân loại 2 thể chính bệnh bạch cầu cấp đó là...................... (2)

18. Sự thâm nhiễm tế bào Leucoblast vào màng não trong bệnh bạch cầu cấp chúng ta

gọi là nhiễm trùng viêm màng não.

@A. Đúng

B. Sai

19. Chọc dò nước não tủy trong bệnh bạch cầu cấp trẻ em để phát hiện viêm màng não

bạch cầu

@A. Đúng

B. Sai

20. Chúng ta gọi là lui bệnh hoàn toàn trong bệnh bạch cầu cấp khi số lượng

Leucoblast trong tủy xương nhỏ hơn:

A. 3 %

@B. 5 %

C. 7 %

D. 9 %

E. 10 %

21. Chẩn đoán leucemi cấp ở trẻ em thường là dễ và sớm.

A. Đúng

@B. Sai

22. Trong điều trị leucemi cấp phải dùng đa hóa học trị liệu vì mỗi loại thuốc tác dụng

vào mỗi:.............

23. Tỷ lệ lui bệnh leucemi cấp dòng lympho trẻ em có thể đạt được trên:

A. 30 %

B. 40 %

C. 50 %

D. 60 %

@E. 70 %



166



BƯỚU GIÁP ĐƠN THUẦN

1. Bướu giáp đơn thuần có

A. Thiếu hụt các hocmôn giáp

B. Tăng TSH gây tăng phì đại tuyến giáp.

@C. Chức năng giáp không thay đổi.

D. Thiếu hụt iode.

E. Thừa Iode

2. Bướu giáp địa phương là bướu giáp

A. Đơn thuần.

B. Có suy giáp

C. Do thiếu Iod

@D. Bướu giáp đơn >10% số dân trong vùng,

E. Bướu giáp suy giáp > 10% số dân trong vùng

3. Rối loạn thiếu Iod gây bướu giáp và

A.Cường giáp

B. Suy giáp

C. Bệnh đần địa phương

@D. Suy giáp và đần .

E. Tất cả các bệnh trên

4. Bướu giáp đơn thuần

A. Không cần điều trị

B. Cần điều trị hocmôn giáp

C. Cần điều trị bằng muối Iode

@D. Điều trị hormone giáp và muối Iode

E. Điều trị phẫu thuật

5. Cách phòng các rối loạn thiếu iod được thực hiện rộng rãi tại Việt nam là bổ sung

Iode

A. Muối Iodat kali KIO3 tỷ lệ 5 phần triệu vào muối ăn.

@B. Muối Iodat kali KIO3 tỷ lệ 50 phần triệu vào muối ăn.

C. Muối Iod KIO3 tỷ lệ 500 phần triệu vào muối ăn

D. Vừa dùng muối iod vừa dùng dầu iod .

E. Dùng dầu iode

6. Điều trị các rối loạn nặng do thiếu Iode là

167



A. Cần thiết

B. Khẩn cấp

@C. Rất khẩn cấp

D. Phải thực hiên rộng rãi

E. Tất cả đều đúng

7. Mức độ thiếu hụt Iode niệu µg/dl gây bệnh đần thần kinh là

A.5,0

B.9,9

C.2,0

D.4,9

@E.<2,0

8. Mức độ của rối loạn thiếu Iode nặng của địa phương gây

A.Bướu giáp địa phương

B.Bướu giáp suy giáp

C.Bướu giáp và đần độn

@D.Bướu giáp suy giáp đần độn

E.Tất cả các rối loạn trên

9. Mức độ của rối loạn thiếu Iode trung bình của địa phương gây

A.Bướu giáp địa phương

@B.Bướu giáp suy giáp

C.Bướu giáp và đần độn

D.Bướu giáp suy giáp đần độn

E.Tất cả các rối loạn trên

10. Mức độ của rối loạn thiếu Iode nhẹ của địa phương gây

@A.Bướu giáp địa phương

B.Bướu giáp suy giáp

C.Bướu giáp và đần độn

D.Bướu giáp suy giáp đần độn

E.Tất cả các rối loạn trên

11. Tuyến giáp to, nhìn thấy khi đầu ở tư thế bình thường và ở gần là .

A. Bướu giáp độ IA

B. Bướu giáp độ IB

@C. Bướu giáp độ II

D. Bướu giáp độ IIA

E. Bướu giáp độ IIB

12. Mục tiêu thanh toán các rối loạn thiếu Iode, tức là giảm tỷ lệ mắc bệnh bướu giáp

ở trẻ em từ 8-12 tuổi xuống dưới

A.<1%

B.<2%

C.<3%

D.<4%

@E.<5%

13. Tuyến giáp không nhìn thấy, chỉ sờ thấy khi đầu ở tư thế bình thường là .

@A. Bướu giáp độ IA

B. Bướu giáp độ IB



168



C. Bướu giáp độ II

D. Bướu giáp độ IIA

E. Bướu giáp độ IIB

14. Tuyến giáp nhìn thấy khi ngửa đầu ra sau tối đa là .

A. Bướu giáp độ IA

@B. Bướu giáp độ IB

C. Bướu giáp độ II

D. Bướu giáp độ IIA

E. Bướu giáp độ IIB

15. Các thuốc kháng giáp gây bướu giáp do ức chế :

A. Tập trung Iod

@B. Hữu cơ hoá iod

C. Enzyme peroxydase

D. Ghép đôi các Iodo-thyrosin

E. Tất cả đều đúng

16. Dùng hocmôn giáp tổng hợp trong điều trị bướu giáp đơn thuần nhằm:

A. Bổ sung chức năng giáp

@B. Ức chế tiết TSH

C. Giảm thể tích tuyến giáp

D. Tăng Iode niệu

E.T ất cả

17. Bướu giáp đơn thuần có thể có

A. Các triệu chứng viêm

@B. Bướu giáp quá to gây chèn ép

C. Thay đổi nồng độ hocmôn giáp

D. Biểu hiện thần kinh nhạy cảm

E. Dễ nhầm với cường giáp

18. Tuyến giáp lớn, không có rối lọan chức năng giáp là: ............................................

19. Dầu iod tiêm có tác dụng phòng bệnh

A. Hàng tháng

B. 3 th áng

C. 6 th áng

D. 1 năm

@E. Trên 1 năm

20. Dầu iod tiêm 0,5 ml dùng cho

@A. Trẻ em <1 tuổi

B. Phụ nữ mắc bướu giáp

C. Trẻ gái dậy thì

D. Người có bướu giáp

E. Tất cả

21. Trẻ gái hay mắc bướu giáp đơn tán phát trong giai đoạn ……………

22. Dùng muối iod dễ bay hơi, do đó cách dùng sai hay gặp nhất là ...................…….

23. Dùng muối iod không đúng dễ gây dư thừa Iode khi dùng muối Iode như món ăn

phụ hàng ngày

A.Sai

@B. Đúng



169



24. Không được sử dụng muối Iode bệnh nhân mắc bướu cường giáp

@A. Đúng

B. Sai



SUY GIÁP BẨM SINH

1.



2.



3.



4.



5.



Trong th ời k ỳ phôi thai, tuy ến giáp có v ị trí c ố định

A. Ngay từ đầu .

B. Từ tuần thứ 3

C. Từ tuần thứ 5.

D. Từ tuần thứ 7.

@E. Từ tuần thứ 9.

Tuy ến giáp l ạc ch ỗ là do

@A. Nụ mầm giáp di chuyển lạc chỗ.

B. Do nụ mầm giáp có vị trí bất thường ngay từ đầu .

C. Do phát triển bất thường của nụ mầm giáp.

D. Do di truyền.

E. Dị dạng bẩm sinh .

Tuy ến giáp b ắt đầu ho ạt động trong th ời k ỳ bào thai vào :

A. Tuần thứ 12.

@B. Tuần thứ 10.

C. Tuần thứ 8.

D. Tuần thứ 6.

E. Tuần thứ 4.

Ho ạt động c ủa tuy ến giáp trong th ời k ỳ đầu c ủa bào thai:

A. Phụ thuộc nồng độ hocmôn giáp.

B. Phụ thuộc nồng độ Iod.

C. Phụ thuộc bởi trục hạ đồi - tuyến yên.

@D. Không phụ thuộc vào trục hạ đồi - tuyến yên .

E. Phụ thuộc vào sự phát triển của bào thai.

Nguyên nhân th ường g ặp nh ất c ủa suy giáp tr ạng b ẩm sinh là

@A. Loạn sản tuyến giáp.

B. Rối loạn tổng hợp hocmôn giáp.

C. Rối loạn hoạt động hocmôn giáp.

170



6.



7.





D. Mẹ dùng thuốc kháng giáp.

E. Mẹ nhiễm xạ .

Y ếu t ố nguy c ơ cao nh ất c ủa suy giáp tr ạng b ẩm sinh là

A. Mùa

B. Giới

@C. Hệ HLA đặc thù.

D. Môi trường.

E. Nhiễm trùng.

Tác d ụng quan tr ọng nh ất c ủa hocmôn giáp trong th ời k ỳ bào thai

A. Phát triển cơ thể .

B. Cốt hoá sụn.

@C. Phát triển tế bào não.

D.Phát triễn hệ lông , tóc.

E. Phát triển hệ xương .



8.

H ậu qu ả lâm sàng c ủa suy giáp tr ạng b ẩm sinh khôn g được

đi ều tr ị là

A. Thoát vị rốn, phù niêm, táo bón

B. Thóp sau rộng, lưỡi to, vàng da kéo dài

C. Thai > 42 tuần, cân nặng> 3,5 kg

D. Giảm trương lực cơ, hạ thân nhiệt, bộ mặt đặc biệt

@E. Trẻ lùn và chậm phát triển tinh thần trí tuệ nặng nề.

9.

Nguyên nhân th ường g ặp nh ất c ủa tr ẻ s ơ sinh có các tri ệu

ch ứng suy giáp và b ướu giáp là :

A. Không có tuyến giáp

B. Lạc chỗ tuyến giáp

C. Mẹ dùng thuốc kháng giáp

D. Mẹ mắc bệnh bướu giáp

@E. Rối loạn tổng hợp hocmôn giáp

10.

Xét nghi ệm quan tr ọng nh ất để ch ẩn đoán suy giáp tr ạng

b ẩm sinh là :

@A. Nồng độ TSH

B. Nồng độ T3,T4

C. Tuổi xương.

D. Xạ hình tuyến giáp

E. Tất cả các xét nghiệm trên

11.

Suy giáp b ẩm sinh có b ướu giáp là do

A. Lạc chỗ tuyến giáp

@B. Mẹ dùng iode phóng xạ

C. Rối loạn tổng hợp hormone giáp

D. Do thiếu TSH

E. Tất cả đều đúng

12.

N ồng độ TSH có giá tr ị ch ẩn đoán suy giáp b ẩm sinh tiên phát.

171



A. < 30 µU/ml

B. 30 µU/ml

@C. 30 -50 µU/ml

D. > 50 µU/ml

E. >100 µU/ml

13.

Suy giáp tr ạng th ứ phát là

@A. Không do bệnh lý tại tuyến giáp

B. Có thể do bệnh lý tại tuyến yên

C. Triệu chứng suy giáp không điển hình

D. Không cần thiết phải điều trị

E. Tất cả đều đúng

14.

Tu ổi x ương c ủa b ệnh nhi suy giáp b ẩm sinh

A. Nhỏ hơn tuổi thực

B. Tương đương tuổi thực

C. Lớn hơn tuổi thực

D. Lớn hơn rất nhiều so với tuổi thực

@E. Nhỏ hơn rất nhiều so với tuổi thực

15.

Đi ều tr ị suy giáp b ẩm sinh t ốt nh ất là

A. Càng sớm càng tốt

@B. Trước 1 tháng tuổi

C. Dùng hocmôn giáp thay thế suốt đời

D. Liều lượng thuốc tăng dần theo tuổi

E. Tất cả đều đúng

16.

Th ời đi ểm t ốt nh ất l ấy máu xét nghi ệm TSH ở tr ẻ s ơ sinh để

sàng l ọc b ệnh

suy giáp b ẩm sinh là ngay sau sinh:

A. Đúng

@B. Sai

17. Theo dõi đi ều tr ị suy giáp b ẩm sinh

A. Xét nghiệm TSH, FT4 định kỳ theo lứa tuổi

B. Đo chiều cao

C. Chụp X.Q tuổi xương

D. Đánh giá phát triển trí tuệ

@E. Tất cả đều đúng

18.

Tri ệu ch ứng lâm sàng da xanh l ạnh h ạ thân nhi ệt ở tr ẻ s ơ sinh

gái, được cho bao nhiêu đi ểm để ch ẩn đoán s ớm suy giáp tr ạng

b ẩm sinh : ……………đi ểm

19. N ếu đi ều tr ị t ốt suy giáp b ẩm sinh, n ồng độ TSH tr ở v ề giá tr ị

bìn h th ường sau th ời gian là

A. 1 tháng

B. 2 tháng

@C. 3 tháng

D. 6 tháng



172



E. 12 tháng

20.

Thu ốc Levothyroxine để đi ều tr ị suy giáp b ẩm sinh được u ống

b ằng cách:

A. Chia đều nhiều lần trong ngày

@B. Uống một lần duy nhất trước ăn sáng

C. Uống liều gấp đôi buổi sáng

D. Tăng liều thuốc lên gấp đôi khi trẻ bị ốm

E. Liều lượng thuốc tăng dần

21.

Xét nghi ệm quan tr ọng nh ất để ch ẩn đoán nguyên nhân

suy

giáp

tr ạng

b ẩm

sinh



……………………………………………………………………………………

…… Tri ệu ch ứng vàng da s ơ sinh kéo dài trên 3 tu ần và thai già

tháng được cho bao nhiêu đi ểm để ch ẩn đoán s ớm suy giáp tr ạng

b ẩm sinh

A. 1điểm

@B. 2 điểm

C. 3 điểm

D. 4 điểm

E. Trên 4 điểm

22.

Tri ệu ch ứng lâm sàng táo bón kéo dài ở tr ẻ s ơ sinh có thoát

v ị r ốn, được cho bao nhiêu đi ểm để ch ẩn đoán s ớm suy giáp

tr ạng b ẩm sinh : ………… .. đi ểm

23.

Tri ệu ch ứng lâm sàng phù niêm, b ộ m ặt đặc bi ết được cho

bao nhiêu đi ểm để ch ẩn đoán s ớm suy giáp tr ạng b ẩm sinh

A. 1 điểm

@B. 2 điểm

C. 3 điểm

D. 4 điểm

E. Trên 4 điểm

24.

Tr ẻ m ắc b ệnh suy giáp b ẩm sinh, ch ậm phát tri ển trí tu ệ

là do :

@A. Giảm phát triển của não thời kỳ bào thai

B. Giảm kiểm soát các gen tổng hợp protein của myelin và neuron.

C. Chậm phát triển và trưởng thành của tế bào não,

D. Giảm tăng sinh của các đuôi gai, sợi trục

E. Giảm tạo ra các sinap và các bao myelin.

25.

Khi suy giáp b ẩm sinh n ếu khôn g đi ều tr ị k ịp th ời, tr ẻ s ẽ

b ị lùn do thi ếu hormone GH

A. Đúng

@B. Sai

26.

Bệnh

đần

địa

phương



do

…………………………………………………



173



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (221 trang)

×