1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >

Hệ thống báo cáo tài chính kế toán của Công ty

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (554.03 KB, 116 trang )


Trung tâm II : Chuyên kinh doanh các thiết bị trang âm ánh sáng phục vụ ngành văn hoá thông tin .
Phòng tổ chức hành chính : phụ trách điều hành các công việc sau : Tổ chức nhân sự , lao động tiền lơng , văn th đánh máy , tiếp tân tiếp khách , thờng trực
ban ngày , bảo vệ ban đêm . Phòng XNK I,II,III : Chuyên nhập các thiết bị máy móc,thiết bị kinh doanh
của công ty và tổ chức công tác tiêu thụ chúng Phòng kinh doanh : Giúp giám đốc điều hành công việc kinh doanh và quản
lý kinh doanh của công ty . Phòng kho : lu trữ những mặt hàng mới nhập,và những mặt hàng tồn kho của
công ty . Đội ngũ các bộ của công ty
- Giám đốc công ty là phó tiến sĩ học ở đức đã có hơn 30 năm công tác trong ngành điện ảnh và truyền hình
- Giám đốc trung tâm là kỹ s có hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình
Ngoài ra cán bộ quản lý của công ty có trình độ rất cao đa số là thạc sĩ , kỹ s giỏi đợc đào tạo ở các trờng đại học nổi tiếng trong và ngoài nớc

II. Phân tích tình hình tài chính của công ty


Xnk thiết bị điện ảnh - truyền hình
thông qua Bảng Cân đối kế toán và Báo cáo Kết quả kinh doanh.

1. Hệ thống báo cáo tài chính kế toán của Công ty


Theo chế độ của Bộ Tài chính ban hành, hệ thống Báo cáo tài chính kế toán của Công ty bao gồm có các loại báo cáo cơ bản sau đây: Bảng Cân đối kế
toán, Báo cáo kết quả kinh doanh và bản thuyết minh Báo cáo tài chính. Riêng
Báo cáo Lu chuyển tiền tệ là báo cáo mang tính chất khuyến khích cha bắt buộc cho nên Công ty không lập báo cáo này. Nội dung, kết cấu của các loại
khoa tài chính ngân hàng
59
báo cáo kế toán tài chính trên của Công ty đều tuân theo quy định của chế độ kế toán Việt nam.
Để phục vụ cho công việc phân tích tình hình tài chính của Công ty thì số liệu quan trọng và chủ yếu nhất là lấy từ hai loại báo cáo, đó là BCĐK và Báo
cáo KQKD. Bảng 5:Bảng cân đối kế toán
Năm 2001 2002 ĐVT : VNĐ
Chỉ tiêu Tài sản
Mã số Số đầu năm
cuối năm 2001 Số cuối kỳ
cuối năm 2002 A- TSLĐ và ĐTNH
100 12.086.295.479
13.550.772.057 I- Tiền
110 496.107.455
244.099.175
1- Tiền mặt tai quỹ 111
23.224.476 46.482.413.00
2-Tiền gửi ngân hàng 112
472.882.979 197.616.762
3-Tiền đang chuyển 113
II-Các khoản ĐTTCNH 120
1- Đầu t chứng khoán ngắn hạn 121
2- Đầu t ngắn hạn khác 128
3- Dự phòng giảm giá ĐTNH 129
III Các khoản phải thu 130
2.851.766.485 2.842.131.178
1- Phải thu khách hàng 131
2.180.026.443 2.231.609.936
2- Trả trớc cho ngời bán 132
616.297.386 558.779.917
3- Thuế GTGT đợc khấu trừ 133
4- Phải thu nội bộ 134
VKD ở các đơn vị trực thuộc
135
Phải thu nội bộ khác 136
5- Các khoản phải thu khác 138
55.442.656 51.741.325
6- Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 IV- Hàng tồn kho
140 8.564.323.617
10.448.946.397
1- Hàng mua đi đờng về 141
2- Nguyên vật liệu tồn kho 142
2.269.516.112 1.698.864.668
3- C«ng cơ, dơng cơ tån kho 143
373.054.652 299.900.850
4-Chi phÝ s¶n xuÊt kinh doanh dë dang 144 1.736.488.780
2.875.660.382 5-Thành phẩm tồn kho
145 3.007.319.963
3.117.772.390 6- Hàng hoá tồn kho
146 637.068.588
1.780.885.068 7-Hàng gửi bán
147 540.875.522
675.863.039
khoa tài chính ngân hàng
60
8- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 V- TSLĐ khác
150 174.097.922
15.595.037
1- Tạm ứng 151
160.047.890 15.595.037
2- Chi phí trả trớc 152
14.050.032 3- Chi phí chờ kết chuyển
153 4- Tài sản thiếu chờ xử lý
154 5- Các khoản thế chấp ký quỹ ngắn hạn
155
VI- Chi sự nghiệp 160
1- Chi sự nghiệp năm trớc 161
2- Chi sự nghiệp năm nay 162
B- TSCĐ và ĐTDH 200
4.580.193.665 4.262.632.457
I- TSCĐ 210
4.580.193.665 4.262.632.457
1- TSCĐ hữu hình 211
4.580.193.665 4.262.632.457
Nguyên giá
212 14.357.783.081
14.407.544.443
Giá trị hao mòn luỹ kế 213
9.777.589.416 10.144.911.986
2- TSCĐ thuê tài chính 214
Nguyên giá
215
Giá trị hao mòn luỹ kế 216
3- TSCĐ vô hình 217
Nguyên giá
218
Giá trị hao mòn luỹ kế 219
II- Các khoản ĐTTCDH 220
1- Đầu t chứng khoán dài hạn 221
2- Góp vốn liên doanh 222
3- Đầu t dài hạn khác 228
4- Dự phòng giảm giá ĐTDH 229
III- Chi phí XDCB dở dang 230
IV- Các khoản ký quỹ ký cợc dài hạn 240 Tổng tài sản
16.666.489.144 17.813.404.514
Nguồn vốn
A- Nợ phải trả 300
8.179.423.367 9.334.290.136
I- Nợ ngắn hạn 310
8.179.423.367 9.334.290.136
1- Vay ngắn hạn 311
6.114.839.417 7.075.028.560
2- Nợ dài hạn 312
3- Phải trả ngời bán 313
256.990.978 444.707.133
4- Ngời mua trả tiền trớc 314
36.601.374 132.616.501
5- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc 315
-2.628.273 -50.237.565
6- Phải trả công nhân viên 316
1.327.373.571 561.572.334
7- Phải trả cho các đơn vị nội bộ 317
khoa tài chính ngân hàng
61
8- Phải trả, phải nộp khác 318
446.246.300 1.170.603.173
II- Nợ dài hạn 320
1- Vay dài hạn 321
2- Nợ dài hạn khác 322
III- Nợ khác 330
1- Chi phí phải trả 331
2- Tài sản chờ xử lý 332
3- Nhận ký quỹ, ký cợc dài hạn 333
B- Nguồn vốn Chủ sở hữu 400
8.487.065.777 8.479.114.378
I- Nguån vèn, quü 410
8.487.065.777 8.479.114.378
1- Nguån vèn kinh doanh 411
8.474.179.071 8.474.179.071
2- Chênh lệch đánh giá lại tài sản 412
3- Chênh lệch tỷ giá 413
4- Quỹ đầu t phát triển 414
5- Quỹ dự phòng tài chính 415
6- Lợi nhuận cha phân phối 416
7- Nguồn vốn đầu t XDCB 417
8- Quỹ khen thởng, phúc lợi 418
12.886.706 4.935.307
II- Nguồn kinh phí, quỹ khác 420
1- Quỹ quản lý cấp trên 421
2- Nguồn kinh phí sự nghiệp 422
Năm trớc
423
Năm nay 424
3- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 425 Tổng nguồn vốn
16.666.489.144 17.813.404.514
Bảng 6:Báo cáo kết quả kinh doanh
Đơn vị: VNĐ
Phần I: Lãi, lỗ: Chỉ tiêu
Mã số Năm 2001 Năm 2002
Tổng doanh thu 01
11.935.759.696 13.703.081.117
Trong đó doanh thu hàng XK 02
656.280.705 18.694.088
Các khoản giảm trừ
03 250.366.053
354.220.680
Chiết khấu 04
5.352.476 4.742.120
Giảm giá
05 20.768.800
Giá trị hàng bán bị trả lại
06 245.013.577
328.709.760
Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp 07
1- Doanh thu thuần 10
11.685.393.643 13.384.860.437
khoa tài chính ngân hàng
62
2- Giá vốn hàng bán 11
9.308.720.929 10.283.427.981
3- Lợi nhuận gộp 10-11 20
2.367.596.784 3.065.432.456
4- Chi phí bán hàng 21
161.568.327 453.979.607
5- Chi phí quản lý doanh nghiệp 22
2.367.596.784 2.021.062.088
6- Lợi nhuận gộp từ HĐKD 30
-152.492.397 590.390.761
Thu nhập hoạt động tài chính
31 9.468.314
35.869.893
Chi phí hoạt động tài chính 32
158.779.170 564.759.573
7- Lợi nhuận từ HĐTC 40
-149.310.856 -528.889.680
Các khoản thu nhập bất thờng
41 345.112.035
7.227.343
Chi phí bất thờng 42
160.896.146 8- Lợi nhuận từ hoạt động bÊt thêng
50 184.215.889
7.227.343 9- Tỉng lỵi nhn tríc th
60 -117.587.364
68.728.424 10- Xö lý theo CV 518 TCDN
70 68.728.424
11- ThuÕ TNDN phải nộp 80
2. Phân tích tình hình tài chính của Công ty XNK thiết bị điện ảnh - truyền hình thông qua BCĐKT và BCKQKD năm 2001
2002 :

2.1. Phân tích khái quát tình hình tài chÝnh cđa C«ng ty:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (116 trang)

×