1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >
Tải bản đầy đủ - 122 (trang)
Vốn thiết bị. Bảng VIII-1. Bảng tính toán giá trị thiết bị. Vốn lắp đặt thiết bị. Vốn kiến thiết cơ bản khác.

Vốn thiết bị. Bảng VIII-1. Bảng tính toán giá trị thiết bị. Vốn lắp đặt thiết bị. Vốn kiến thiết cơ bản khác.

Tải bản đầy đủ - 122trang

-Đờng đi lại sân đỗ xe bằng bê tông: 50.000 nghìn đồng -Hệ thống thoát nớc ngoài nhà, đờng thoát nớc thành phố gần sát công trình, ống
thoát từ công trình ra mạng thành phố 10m, giá: 1500 nghìn đồngm 10m x 1.500=15.000 nghìn đồng.
-Hệ thống điện ngoài nhà công trình nối mạng điện từ mạng điện thành phố đến công trình: 5.000 nghìn đồng.
V
CSHT
=50.000+1.500+5.000=70.000 nghìn đồng.

1.2 Vốn thiết bị. Bảng VIII-1. Bảng tính toán giá trị thiết bị.


Stt Loại thiết bị
Đvt Số lợng
Đơn giá nghìn đồng
Thành tiền nghìn
đồng 1
Hệ thống điều hoà không khí Bộ
1 15.000
150.000 2
Hệ thống thông và hút gió Bộ
5 10.000
50.000 3
Hệ thống âm thanh hình ảnh Bộ
2 140.000
280.000 4
Các thiết bị văn phòng máy tính, Fax...
Bộ 1
50.000 50.000
5 Các thiết bị quạt, chiếu sáng...ở sàn
nhảy Bộ
1 160.000
160.000 6
Tivi 21 inch Cái
3 9.100
27.300 7
Dàn Karaoke Bộ
4 28.000
112.000 8
Tủ lạnh Cái
4 7.420
29.680 Tổng vốn thiết bị
858.000 Vậy tổng vốn thiết bị là: 858.000 nghìn đồng

1.3 Vốn lắp đặt thiết bị.


Bằng 1 giá trị thiết bị cần lắp đặt thiết bị đơn giản dễ lắp đặt tính theo thực tế. =0.01 x 858.000=8.580 nghìn đồng
Vậy vốn xây lắp =V
XLKT
+V
CSHT
+V
LDTB
=352.000+70.000+8.580=437.030 nghìn đồng.

1.4 Vốn kiến thiết cơ bản khác.


a. Chi phí trong giai đoạn chuẩn bị đầu t. -Chi phí lập dự án khả thi theo quyết định số 142000QĐ-BXD ngày 20072000
của Bộ trởng Bộ xây dựng: = ĐM tỷ lệ x Giá trị xây lắp + giá trị thiết bị
=0,468 x 437.030+858.000=5.657 nghìn đồng -Chi phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Theo quyết định số 142000QĐ-
BXD, ngày 20072000 của Bộ trởng Bộ xây dựng: =ĐM tỷ lệ x Giá xây lắp+ Giá thiết bị
=0,033 x 437.030+858.000=427 nghìn đồng Vậy tổng chi phí cho giai đoạn chuẩn bị đầu t: 6.084 nghìn đồng.
66
b. Chi phí trong giai đoạn thực hiện đầu t. -Chi phí thiết kế, theo quyết định số 012000QĐ-BXD ngày 03-01-2000 của Bộ
trởng Bộ xây dựng: =ĐM tỷ lệ x hệ số hiệu chỉnh x giá trị xây lắp
=3,290 x 1 x 437.030 = 14.378 nghìn đồng -Chi phí thẩm định thiết kế: Theo quyết định số 142000QĐ-BXD ngày
20072000 của Bộ trởng-Bộ xây dựng: =0,1344 x 487.030 = 587 nghìn đồng
-Chi phí thẩm định tổng dự toán. Theo quyết định số 142000QĐ-BXD ngày 20072000 của Bộ trởng-Bộ xây dựng
=ĐM x Giá trị xây lắp =0,1008 x 437.030 = 441 nghìn đồng -Chi phí lập hồ sơ mời thầu xây lắp và phân tích đánh giá hồ sơ mời thầu xây lắp:
Theo quyết định số 142000QĐ-BXD ngày 20072000 của Bộ trởng-Bộ xây dựng =ĐM tỷ lệ x Giá trị xây lắp
=0,331 x 437.030=1.447 nghìn đồng -Chi phí giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
=ĐM tỷ lệ x giá trị xây lắp =1,050 x 437.030=6.577 nghìn đồng
-Chi phí cho bản quản lý dự án: =ĐM tỷ lệ x giá trị xây lắp
ĐM tỷ lệ x giá trị thiết bị =1,37 xx 437.030=5.987 nghìn đồng
0,80 x 858.000=6.864 nghìn đồng
Tổng chi phí cho ban quản lý dự án: 12.851 nghìn đồng
Vậy tổng chi phí cho giai đoạn thực hiện đầu t: 36.281 nghìn đồng c. Giai đoạn kết thúc đầu t.
-Chi phí cho tuyển nhân viên, quảng cáo, khai trơng và các chi phí khác: 40.000 nghìn đồng
-Chi phí cho thẩm định quyết toán, chi phí nghiệm thu, bàn giao công trình 2.000 nghìn đồng
Tổng chi phí cho giai đoạn kết thúc đầu t: 6.000 nghìn đồng Vậy vốn kiến thiết cơ bản khác: 48.365 nghìn đồng

1.5 Vốn dự phßng.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vốn thiết bị. Bảng VIII-1. Bảng tính toán giá trị thiết bị. Vốn lắp đặt thiết bị. Vốn kiến thiết cơ bản khác.

Tải bản đầy đủ ngay(122 tr)

×