1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >
Tải bản đầy đủ - 122 (trang)
Vèn dù phßng.

Vèn dù phßng.

Tải bản đầy đủ - 122trang

b. Chi phí trong giai đoạn thực hiện đầu t. -Chi phí thiết kế, theo quyết định số 012000QĐ-BXD ngày 03-01-2000 của Bộ
trởng Bộ xây dựng: =ĐM tỷ lệ x hệ số hiệu chỉnh x giá trị xây lắp
=3,290 x 1 x 437.030 = 14.378 nghìn đồng -Chi phí thẩm định thiết kÕ: Theo quyÕt định số 142000QĐ-BXD ngày
20072000 của Bộ trởng-Bộ xây dựng: =0,1344 x 487.030 = 587 nghìn đồng
-Chi phí thẩm định tổng dự toán. Theo quyết định số 142000QĐ-BXD ngày 20072000 của Bộ trởng-Bộ xây dựng
=ĐM x Giá trị xây lắp =0,1008 x 437.030 = 441 nghìn đồng -Chi phí lập hồ sơ mời thầu xây lắp và phân tích đánh giá hồ sơ mời thầu xây lắp:
Theo quyết định số 142000QĐ-BXD ngày 20072000 của Bộ trởng-Bộ xây dựng =ĐM tỷ lệ x Giá trị xây lắp
=0,331 x 437.030=1.447 nghìn đồng -Chi phí giám sát thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
=ĐM tỷ lệ x giá trị xây lắp =1,050 x 437.030=6.577 nghìn đồng
-Chi phí cho bản quản lý dự án: =ĐM tỷ lệ x giá trị xây lắp
ĐM tỷ lệ x giá trị thiết bị =1,37 xx 437.030=5.987 nghìn đồng
0,80 x 858.000=6.864 nghìn đồng
Tổng chi phí cho ban quản lý dự án: 12.851 nghìn đồng
Vậy tổng chi phí cho giai đoạn thực hiện đầu t: 36.281 nghìn đồng c. Giai đoạn kết thúc đầu t.
-Chi phí cho tuyển nhân viên, quảng cáo, khai trơng và các chi phí khác: 40.000 nghìn đồng
-Chi phí cho thẩm định quyết toán, chi phí nghiệm thu, bàn giao công trình 2.000 nghìn đồng
Tổng chi phí cho giai đoạn kết thúc đầu t: 6.000 nghìn đồng Vậy vốn kiến thiết cơ bản khác: 48.365 nghìn đồng

1.5 Vốn dự phòng.


Theo quy định vốn dự phòng lấy = 10 V
XL
+V
TB
+V
KTCBX
=10437.030+858.000+48.365 =134.340 nghìn đồng
Vậy vốn cố định không kể lãi vay trong thời gian xây dựng: -Vốn xây lắp kể cả xây dựng hạ tầng: 437.030 nghìn đồng
-Vốn thiÕt bÞ 858.000 nghìn đồng -Vốn kiến thiết cơ bản kh¸c 48.365 ngh×n ®ång
-Vèn dù phßng 134.340 nghìn đồng
Vậy tổng vốn cố định 1.477.735 nghìn đồng
67
68
Bảng VIII-2. Bảng tính toán doanh thu.
Stt Loại hình dịch vụ
Năm vận hành 2002
2003 2004
2005 2006
2007 2008
2009 2010
1 Bộ phận sàn nhảy
a Doanh số ổn định
800.000 b
Hiệu suất hoạt động 80
85 90
95 95
95 95
95 95
c Doanh số sàn nhảy
640.000 680.000
720.000 760.000
760.000 760.000
760.000 760.000
760.000 2
Bộ phận bán lẻ a
Doanh số ổn định 980.000
b Hiệu suất hoạt động
80 85
90 95
95 95
95 95
95 c
Doanh số bán lẻ 784.000
833.000 882.000
931.000 931.000
931.000 931.000
931.000 931.000
3 Bộ phận nhà hàng, Bar, Cafe
a Doanh số ổn định
1.900.000 b
Hiệu suất hoạt động 80
85 90
95 95
95 95
95 95
c Doanh số nhµ hµng, Bar, Cafe 1.520.000 1.615.000 1.710.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000
4 Tæng doanh thu
2.944.000 3.128.000 3.312.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 Công suất khai thác tối đa chỉ dự tính 95 công suất tối đa
ĐVT: 1000đ
Bảng VIII - 3: TÝnh to¸n doanh thu Đơn vị tính:1000đ
Stt Loại hình dịch vụ
Năm vận hành 2011
2012 2013
2014 2015
2016 Tổng cộng
15 năm Trung bình 1
năm 1
Bộ phận sàn nhảy a
Doanh số ổn định 800.000
b Hiệu suất hoạt động
95 95
95 95
95 95
95 95
c Doanh số sàn nhảy
760.000 760.000
760.000 760.000
760.000 760.000
760.000 760.000
2 Bộ phận bán lẻ
a Doanh số ổn định
980.000 b
Hiệu suất hoạt động 95
95 95
95 95
95 95
95 c
Doanh số bán lẻ 931.000
931.000 931.000
931.000 931.000
931.000 931.000
931.000 3
Bé phËn nhµ hµng, Bar, Cafe a
Doanh số ổn định 1.900.000
b Hiệu suất hoạt động
95 95
95 95
95 95
95 95
c Doanh sè nhµ hµng, Bar, Cafe 1.805.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000 1.805.000
1.805.000 4
Tæng doanh thu 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000
3.496.000 Công suất khai thác tối đa chỉ dự tính 95
Bảng VIII-4. Tính toán chi phí hoạt động Đvt:1000đ
Tt Hạng mục
Định mức
Năm hoạt động
2002 2003
2004 2005
2006 2007
2008 2009
1 Các hàng hoá, dịch vụ mua
ngoài a
Cho sàn nhảy 25
160.000 170.000
180.000 190.000
190.000 190.000
190.000 190.000
b Cho bán lẻ
50 392.000
416.500 441.000
465.500 465.500
465.500 465.500
465.500 c
Cho nhà hàng, Bar, Cafe.. 40
608.000 646.000
684.000 722.000
722.000 722.000
722.000 722.000
2 TiỊn l¬ng
595.800 595.800
595.800 595.800
595.800 604.737
613.808 623.015
3 TiỊn b¶o hiĨm x· héi
19 113.202
113.202 113.202
113.202 113.202
114.900 116.624
118.373 4
Điện nớc thông tin liên lạc 2,0 58.880
62.560 66.240
69.920 69.920
69.920 69.920
69.920 5
Chi phÝ Marketing 4,0 117.760
125.120 132.480
139.840 139.840
139.840 139.840
139.840 6
Chi phÝ qu¶n lý 4,5 132.480
140.760 149.040
157.320 157.320
157.320 157.320
157.320 7
Chi phÝ duy tu b¶o dìng 2
58.880 62.560
66.240 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
8 Tỉng chi phí hoạt động
2.236.202 2.332.502 2.428.002 2.524.302 2.523.502 2.534.137 2.544.932 2.555.888
Bảng VIII-5. Tính toán chi phí hoạt động Đvt:1000đ
Tt Hạng mục
Định mức
Năm hoạt động
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016

T. cộng 15 năm


T.bình 1 năm
1 Các hàng hoá, dịch
vụ mua ngoài a
Cho sàn nhảy 25
160.000 170.000
180.000 190.000
190.000 190.000
190.000 2.790.000
186.000 b
Cho bán lẻ 50
392.000 416.500
441.000 465.500
465.500 465.500
465.500 6.835.500
455.700 c
Cho nhµ hµng, Bar, Cafe..
40 608.000
646.000 684.000
722.000 722.000
722.000 722.000
10.602.000 760.800
2 TiỊn l¬ng
632.360 641.846
651.473 661.246
671.164 681.232
691.450 9.451.331
630.089 3
TiỊn b¶o hiĨm x· héi 19 120.148
121.951 123.780
125.637 127.521
129.434 131.376
1.795.745 119.716
4 Điện nớc thông tin
liên lạc 2,0
58.880 62.560
66.240 69.920
69.920 69.920
69.920 1.026.720
68.448 5
Chi phÝ Marketing 4,0
117.760 125.120
132.480 139.840
139.840 139.840
139.840 2.097.600
139.840 6
Chi phÝ qu¶n lý 4,5
132.480 140.760
149.040 157.320
157.320 157.320
157.320 2.310.120
154.008 7
Chi phÝ duy tu b¶o d- ìng
2 58.880
62.560 66.240
69.920 69.920
69.920 69.920
1.026.720 68.448
8 Tổng chi phí hoạt
động 2.567.008
2.576.297 2.587.753
2.599.383 2.611.185
2.623.166 2.635.326
35.977.976 2.398.532

2. TÝnh vèn lu ®éng.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vèn dù phßng.

Tải bản đầy đủ ngay(122 tr)

×