1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >
Tải bản đầy đủ - 122 (trang)
Tính vốn lu động. Tính lãi vay trong thời gian xây dựng.

Tính vốn lu động. Tính lãi vay trong thời gian xây dựng.

Tải bản đầy đủ - 122trang

2. Tính vốn lu động.


Dựa vào tổng chi phí hoạt động của năm đạt công suất tối đa 95 năm 15. Để tính vốn lu động với tổng chi phí là 2.635.326 nghìn đồng.
-Ta chọn số vòng quay của vốn lu động trong một năm là 6 vòng: Vậy ta có:
221 .
439 6
2.635.326 ộng
Đ Lưu
Vốn =
=
nghìn đồng.
Bảng VIII-6. Kế hoạch huy ®éng vèn. Đvt: 1000 đ. Tt
Nội dung Thời gian thực hiện
2-62001 72001
82001 92001
102001 112001
122001 Tù cã
Tù cã Tù cã
Tù cã Tù có
Đi vay Đi vay
1 Chuẩn bị đầu t
6.084 2
Quản lý dự án 2.141,830
2.141,830 2.141,830
2.141,830 2.141,830
2.141,830 3
Chuẩn bị xây dựng 16.853
4 Xây dựng các hạng
mục công trình 30
128.535 40
171.380 30
128.535 5
Giám sát thi công xây dựng
2.192,5 2.192,5
2.192,5 6
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
60 519.948
40 346.632
7 Dự phòng
26.868 26.868
26.868 26.868
26.868 8
Các hoạt động trớc khi vào vận hành Khai tr-
ơng, quảng cáo 6.000
9 Huy động vốn lu động
439.221 10 Tổng sè
vèn: Tù cã
6.084 18.994,830
159.737,330 202.582.33 159.737,33
411.342,666 §i vay
137.615,17 820.862,830
74
+ Nguån vốn: Hiện nay các dự án đầu t có nhiều nguồn vốn khác nhau.
Bất kể dự án nào cũng phải chỉ rõ nguồn vốn đợc lấy từ nguồn nào và độ tin cậy của nguồn vốn. Một dự án đầu t có thể đợc đầu t từ một hoặc nhiều nguồn
vốn khác nhau. ở dự án này nguồn vốn đợc huy ®éng tõ ngn vèn vay tÝn dơng u ®·i ngân hàng tỉ lệ lãi suất là 0,58tháng, tức là 7năm. Thời gian
vay 2 tháng bắt đầu từ tháng 11 đến tháng 12 năm 2001. Trong thời gian xây dựng thì ghép lãi theo tháng, trong thời gian vận hành thì ghép lãi theo năm.
-Trong thời gian xây dựng thì ghép lãi theo năm: r=1+r
th 12
-1.

3. Tính lãi vay trong thời gian xây dựng.


Đợc diễn giải theo công thức:
Tt Nội dung
Thêi gian thùc hiƯn
112001 122001
1 Vèn vay trong th¸ng
a b
2 Tiền vốn vay tích luỹ ở đầu mỗi
tháng vốn gốc a
3 Số tiền phải trả của từng tháng
a2 x i
tháng
=L1 a x i
tháng
+b2 x i
tháng
=L2 4
Cộng dồn tiền lãi phải trả đến cuối thời kỳ xây dựng
L1 L1+L2
Bảng VIII-7. Tính lãi vay trong thời gian xây dựng. Đvt:1000đ Tt
Nội dung Thêi gian thùc hiƯn
112001 122001
1 Vèn vay trong th¸ng
137.615,17 820.862,830
2 Tiền vốn vay tích luỹ ở đầu mỗi
tháng vốn gèc 137.615,17
3 L·i st trong vèn
0,58 0,58
4 Sè tiỊn ph¶i trả của từng tháng
399,083 3.178,670
5 Cộng dồn tiền lãi phải trả đến
cuối thời kỳ xây dựng 399,083
3.578,0 Tổng số lãi vay trả trong thời kỳ xây dựng: 3.578,0 nghìn đồng.
75
Bảng VIII-8. Tổng hợp mức đầu t cho toàn bộ dự án . Đvt:1000đ Tt
Nội dung Đơn vị tính
Số lợng
I Vốn cố định cho toàn bộ dự án Kể cả lãi
vay trong thời gian xây dựng
nghìn đồng 1.481.313
1 Vốn xây lắp
nghìn đồng 437.030
2 Vốn thiết bị
nghìn đồng 858.000
3 Vốn kiến thiết cơ bản tháng
nghìn đồng 48.365
4 Vốn dự phòng
nghìn đồng 134.340
5 Lãi vay trong thời gian xây dựng
nghìn đồng 3.578
II Vốn lu động
nghìn đồng 439.221
III Tổng mức đầu t cho toàn bộ dự án nghìn đồng
1.920.534
76
III. Xác định chơng trình trả nợ và l i vay trong thời ã
gian vận hành Vèn cđa dù ¸n gåm cã: 50 vèn tù cã và 50 vốn đi vay và dự án phải
trả nợ theo phơng thức đều đặn là 5 năm. Trong số tiền trả đều đặn hàng năm này bao gồm cả vèn gèc vµ tiỊn l·i sinh ra trong vËn hµnh. Ta phải coi tiền lãi
này là một khoản chi phí mà dự án phải chịu hàng năm để tính đợc số tiền lãi trớc hết phải tính đợc sô tiền mà dự án phải trả hàng năm theo công thức tính
đổi giá trị tơng đơng sang dòng tiền tệ san đều hàng năm.
1 1
1
+ +
=
n n
r r
r V
A
Trong đó: V: Là số nợ đầu năm.
r: Lãi vay trong năm. n: Thời gian trả nợ.
V=521.046 nghìn đồng. r=7.
n=5 năm.

1 07
, 1
07 ,
07 ,
1 046
. 521
5 5
+
+ =
A
=127.078,27 nghìn đồng. Vốn lu động đi vay 100 với lãi suất 8năm.
Tổng số vốn lu động: 439.221 nghìn đồng.
77
Bảng VIII-9. Trả lãi vay trong các năm vận hành.
Đơn vị tính: 1000đ.
Tt Chỉ tiêu
Năm vận hành
2002 2003
2004 2005
2006 2007
2008 2009
I Vốn cố định
1 Số nợ đầu năm
521.046 430.440,95 333.493,54 229.759,82 118.764,74
2 Tiền lãi phải trả
36.473,22 30.130,86
23.344,54 16.083,18
8313,53 3
Tiền trả nợ đều 127.078,27 127.078,27 127.078,27 127.078,27 127.078,27
4 Tiền trả nợ gốc
9.0605,05 96.947,40
103.733,72 110.995,08 118.764,74 5
Cân đối nợ cuối năm 430.440,95 333.493,54 229.759,82 118.764,74 0 II
Vốn lu động 1
vốn lu động vay trong năm
439.221 439.221
439.221 439.221
439.221 439.221
439.221 439.221
2 TiỊn l·i ph¶i tr¶
35.136,88 35.136,88
35.136,88 35.136,88
35.136,88 35.136,88 35.136,88 35.136,88
3 Tỉng tiỊn l·i ph¶i tr¶ 71.610
65..267 58.481
51.220 43.458
35.137 35.137
35.137
78
Bảng VIII-10. Trả lãi vay trong các năm vận hành.
Đơn vị tính: 1000đ.
Tt Chỉ tiêu
Năm vận hành
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016 I
Vốn cố định 1
Số nợ đầu năm 2
Tiền lãi phải trả 3
Tiền trả nợ đều 4
Tiền trả nợ gốc 5
Cân đối nợ cuối năm II
Vốn lu động 1
vốn lu động vay trong năm 439.221
439.221 439.221
439.221 439.221
439.221 439.221
2 Tiền lãi phải tr¶
35.136,88 35.136,88
35.136,88 35.136,88
35.136,88 35.136,88
35.136,88 3
Tỉng tiỊn l·i ph¶i tr¶ 35.137
35.137 35.137
35.137 35.137
35.137 35.137
79
IV. Xác định chi phí khấu hao. Xác định chi phí khấu hao. Căn cứ vào giá trị tài sản cần tính khấu hao,
thời gian khấu hao của từng loại tài sản. ở đây áp dụng khấu hao ®Ịu. -TÝnh khÊu hao: Chi phÝ ban ®Çu: Thêi gian khấu hao 5 năm. Tổng chi
phí ban đầu: 42.360 nghìn đồng. 42.3605=8.472 nghìn đồng.
-Tính khấu hao: Chi phí công trình xây dựng. Thời gian khấu hao 25 năm.
Vốn xây lắp: 437.030 nghìn đồng. 437.03025=17.481,0 nghìn đồng.
-Tính khấu hao giá trị máy móc thiết bị: Thời gian khấu hao Tính ở bảng VIII-11.
80
Bảng VIII-11. tính khấu hao tài sản cố định §vt: 1000 đ. Tt
Hạng mục Giá trị
tính khấu
hao Năm
khấu hao
Năm vận hành
2002 2003
2004 2005
2006 2007
2008 2009
1 Chi phí ban đầu
42.360 5
8.472 8.472
8.472 8.472
8.472 2
Chi phí công trình xây dựng
437.030 25 17.481,5 17.481,5 17.481,5 17.481,5 17.481,5 17.481,5 17.481,5 17.481,5
3 Giá trị các thiết bị
a Hệ thống điều hoà
không khí 150.000 10
15.000 15.000
15.000 15.000
15.000 15.000
15.000 15.000
b Hệ thống thông và
hút gió 50.000
10 5.000
5.000 5.000
5.000 5.000
5.000 5.000
5.000 c
Hệ thống âm thanh và hình ảnh
280.000 5 56.000
56.000 56.000
56.000 56.000
56.000 56.000
56.000 d
Các thiết bị văn phòng
50.000 5
10.000 10.000
10.000 10.000
10.000 10.000
10.000 10.000
e Các thiết bị chiếu
sáng ở sàn nhảy 160.000 5
32.000 32.000
32.000 32.000
32.000 32.000
32.000 32.000
f Tivi màu 21 inch
27.300 10
2.730 2.730
2.730 2.730
2.730 2.730
2.730 2.730
i Dµn Karaoke
112.000 5 22.400
22.400 22.400
22.400 22.400
22.400 22.400
22.400 j
Tđ l¹nh 29.680
10 2.968
2.968 2.968
2.968 2.968
2.968 2.968
2.968 k
Tæng céng 172.051 172.051 172.051 172.051 172.051 163.579 163.579 163.579
81
Bảng VIII-12. tính khấu hao tài sản cố định §vt: 1000 đ. Tt
Hạng mục Giá trị tính
khấu hao Năm
khấu hao Năm vận hành
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016 1
Chi phí ban đầu 42.360
5 2
Chi phí công trình xây dựng
437.030 25
17.481,2 17.481,2 17.481,2 17.481,2 17.481,2 17.481,2 17.481,2 3
Giá trị các thiết bị a
Hệ thống điều hoà không khí
150.000 10
15.000 15.000
15.000 15.000
15.000 15.000
15.000 b
Hệ thống thông và hút gió
50.000 10
5000 5000
5000 5000
5000 5000
5000 c
Hệ thống âm thanh và hình ảnh
280.000 5
56.000 56.000
56.000 56.000
56.000 56.000
56.000 d
Các thiết bị văn phòng
50.000 5
10.000 10.000
10.000 10.000
10.000 10.000
10.000 e
Các thiết bị chiếu sáng ở sàn nhảy
160.000 5
32.000 32.000
32.000 32.000
32.000 32.000
32.000 f
Tivi mµu 21inch 27.300
10 2.730
2.730 2.730
2.730 2.730
2.730 2.730
i Dµn Karaoke
112.000 5
22.400 22.400
22.400 22.400
22.400 22.400
22.400 j
Tđ l¹nh 29.680
10 2.968
2.968 2.968
2.968 2.968
2.968 2.968
k Tổng cộng
163.579 163.579
163.579 163.579
163.579 163.579
163.579
82
Bảng VIII-13. Xác định chi phÝ vËn hµnh Cã khÊu hao Đvr: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2002 2003
2004 2005
2006 2007
2008 2009
1 Chi phí cho sàn nhảy
160.000 170.000
180.000 190.000
190.000 190.000
190.000 190.000
2 Chi phí cho bán lẻ
392.000 416.500
441.000 465.500
465.500 465.500
465.500 465.500
3 Chi phÝ cho nhµ hµng, Bar, Cafe 608.000
646.000 684.000
722.000 722.000
722.000 722.000
722.000 4
Chi phí trả lơng 595.800
595.800 595.800
595.800 595.800
604.737 613.808
623.015 5
Chi phÝ b¶o hiĨm x· héi 113.202
113.202 113.202
113.202 113.202
114.900 116.624
118.373 6
Chi phí sử dụng điện nớc, thông tin liên l¹c
58.880 62.560
66.240 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
7 Chi phÝ Marketing
117.760 125.120
132.480 139.840
139.840 139.840
139.840 139.840
8 Chi phÝ qu¶n lý
132.480 140.760
149.040 157.320
157.320 157.320
157.320 157.320
9 Chi phÝ BDSC
58.880 62.560
66.240 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
10 chi phÝ tr¶ l·i vay trong vËn hµnh 71.610 65.267
58.481 51.220
43458 35.137
35.137 35.137
11 Chi phí khấu hao cơ bản 172.051
172.051 172.051
172.051 172.051
163.579 163.579
163.579 12 thuế môn bài
200 200
200 200
200 200
200 200
13 Tổng cộng chi phÝ 2.480.783 2.570.020 2.658.734 2.746.973 2.739.211 2.733.053 2.743.848 2.754.804
83
B¶ng VIII-14. Xác định chi phí vận hành Có khấu hao Đvr: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016 1
Chi phí cho sàn nhảy 190.000
190.000 190.000
190.000 190.000
190.000 190.000
2 Chi phí cho bán lẻ
465.500 465.500
465.500 465.500
465.500 465.500
465.500 3
Chi phí cho nhà hàng, Bar, Cafe 722.000 722.000
722.000 722.000
722.000 722.000
722.000 4
Chi phí trả lơng 632.360
641.846 651.473
661.246 671.164
681.232 691.450
5 Chi phÝ b¶o hiĨm x· héi
120.148 121.951
123.780 125.637
127.521 129.434
131.376 6
Chi phí sử dụng điện nớc, thông tin liên lạc
69.920 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
69.920 7
Chi phí Marketing 139.840
139.840 139.840
139.840 139.840
139.840 139.840
8 Chi phÝ qu¶n lý
157.320 157.320
157.320 157.320
157.320 157.320
157.320 9
Chi phÝ BDSC 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
10 chi phÝ tr¶ l·i vay trong vËn hµnh 51.220 43458
51.220 43458
35.137 35.137
35.137 11 Chi phí khấu hao cơ bản
172.051 172.051
172.051 172.051
163.579 163.579
163.579 12 thuế môn bài
200 200
200 200
200 200
200 13 Tổng cộng chi phí
2.765.924 2.777.213
2.788.669 2.800.771
2.812.101 2.824.082
2.836.242
84
Bảng VIII-15. Xác định chi phí vận hành Cã khÊu hao Đvr: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2002 2003
2004 2005
2006 2007
2008 2009
1 Chi phí cho sàn nhảy
160.000 170.000
180.000 190.000
190.000 190.000
190.000 190.000
2 Chi phí cho bán lẻ
392.000 416.500
441.000 465.500
465.500 465.500
465.500 465.500
3 Chi phÝ cho nhµ hµng, Bar, Cafe 608.000
646.000 684.000
722.000 722.000
722.000 722.000
722.000 4
Chi phí trả lơng 595.800
595.800 595.800
595.800 595.800
604.737 613.808
623.015 5
Chi phí b¶o hiĨm x· héi 113.202
113.202 113.202
113.202 113.202
114.900 116.624
118.373 6
Chi phÝ sử dụng điện nớc, thông tin liên lạc
58.880 62.560
66.240 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
7 Chi phÝ Marketing
117.760 125.120
132.480 139.840
139.840 139.840
139.840 139.840
8 Chi phÝ qu¶n lý
132.480 140.760
149.040 157.320
157.320 157.320
157.320 157.320
9 Chi phÝ BDSC
58.880 62.560
66.240 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
10 chi phÝ tr¶ l·i vay trong vận hành 71.610 65.267
58.481 51.220
43458 35.137
35.137 35.137
11 thuế môn bài 200
200 200
200 200
200 200
200 12 Tæng céng chi phÝ
2.308.732 2.397.969 2.486.683 2.574.922 2.567.160 2.561.002 2.571.797 2.582.753
85
Bảng VIII-16. Xác định chi phÝ vËn hµnh Cã khÊu hao Đvr: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016 1
Chi phí cho sàn nhảy 190.000
190.000 190.000
190.000 190.000
190.000 190.000
2 Chi phí cho bán lẻ
465.500 465.500
465.500 465.500
465.500 465.500
465.500 3
Chi phÝ cho nhµ hµng, Bar, Cafe 722.000 722.000
722.000 722.000
722.000 722.000
722.000 4
Chi phí trả lơng 632.360
641.846 651.473
661.246 671.164
681.232 691.450
5 Chi phÝ b¶o hiĨm x· héi
120.148 121.951
123.780 125.637
127.521 129.434
131.376 6
Chi phÝ sử dụng điện nớc, thông tin liên lạc
69.920 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
69.920 7
Chi phÝ Marketing 139.840
139.840 139.840
139.840 139.840
139.840 139.840
8 Chi phÝ qu¶n lý
157.320 157.320
157.320 157.320
157.320 157.320
157.320 9
Chi phÝ BDSC 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
69.920 69.920
10 chi phí trả lãi vay trong vận hành 51.220 43458
51.220 43458
35.137 35.137
35.137 11 thuế môn bài
200 200
200 200
200 200
200 12 Tæng céng chi phÝ
2.602.345 2.613.634
2.625.090 2.645.192
2.648.522 2.660.503
2.672.663
86
V. Dù trù lỗ l i cho dự án. ã
Mục tiêu cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh là lợi nhuận. Vì vậy việc phân tích lỗ lãi cho dự án có ý nghĩa quan trọng. Nhìn vào bảng phân
tích lỗ lãi ta biết đợc từng năm dự án có lãi hay không và tiền lãi là bao nhiêu. Để đánh giá hiệu quả tài chính về mặt lợi nhuận thì nên tính thêm vào
một số chỉ tiêu tĩnh nh sau: -Tổng lợi nhuận ròng cả đời dự án thu đợc.
-Lợi nhuận bình quân một năm dự án thu đợc: L. -Mức doanh lợi của vốn đầu t: E1=LVdự án.
-Mức doanh lợi của vốn cố định: E2=LVcố định. -Tỷ số giữa lợi nhuận doanh thu: E3=LR R: Doanh thu trong năm.
87
Bảng VIII-17. Dự trù lỗ lãi. Đvt: 1000 đ. Tt
Nội dung Năm vận hµnh
2002 2003
2004 2005
2006 2007
2008 2009
1 Doanh thu
2.994.000 3.128.000 3.312.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 2
Chi phÝ s¶n xuÊt kinh doanh 2.480.783 2.570.020 2.658.734 2.746.973 2.739.211 2.733.053 2.743.848 2.754.704 3
Thu nhËp chÞu thuÕ 513.217
557.980 653.266
749.027 756.789
762.947 752.152
741.196 4
ThuÕ thu nhËp doanh nghiệp 164.229 178.554
209.045 239.689
242.172 244.143
240.689 237.183
5 Lợi nhuận thuần
348.988 379.426
444.221 509.338
514.617 518.804
511.463 504.013
6 Lỵi nhn céng dån
348.988 728.414
1.172.635 1.681.973 2.196.590 2.715.394 3.226.857 3.730.870 7
Lợi nhuận bình quân 468.999
468.999 468.999
468.999 468.999
468.999 468.999
468.999
Bảng VIII-18. Dự trù lỗ lãi. Đvt: 1000 đ. Tt
Nội dung Năm vËn hµnh
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016 1
Doanh thu 3.496.000
3.496.000 3.496.000
3.496.000 3.496.000
3.496.000 3.496.000
2 Chi phÝ s¶n xuÊt kinh doanh 2.765.924
2.777.213 2.788.669
2.808.771 2.812.101
2.824.082 2.836.242
3 Thu nhËp chÞu thuÕ
730.076 718.787
707.331 687.229
683.899 671.918
659.758 4
ThuÕ thu nhËp doanh nghiƯp 233.624 230.012
226.346 219.913
218.848 215.014
211.123 5
Lỵi nhn thuần 496.452
488.775 480.985
467.316 465.051
456.904 448.635
6 Lợi nhuận cộng dồn
4.227.322 4.716.097
5.197.082 5.664.397
6.129.449 6.586.353
7.034.988 7
Lợi nhuận bình quân 468.999
468.999 468.999
468.999 468.999
468.999 468.999
88
+Một số tỷ lệ tài chính: -Tổng lợi nhuận ròng cả đời dự án thu đợc là: 7.034.988 nghìn
đồng. -Lợi nhuận ròng bình quân một năm dự án thu đợc là: L.
L=7.034.98815=468.999 nghìn đồng.
-Mức doanh lợi của vốn cố định. E1=LVdự án=468.9991.920.534=0,244.
-Mức doanh lợi của vốn cố định. E2=LVcố định=468.9991.461.313=0,316.
-Tỷ lệ giữa lợi nhuận và doanh thu: E3=LDoanh thu=468.4993.496.000=0,134.
89
Bảng VIII-19. Tính giá trị thu hồi thanh lý tài sản cố định. Đvt: 1000đ.
Tt Tên tài sản
Tổng giá trị tài sản
Thời gian thu hồi
TLTS Năm vận hành
2002 2003
2004 2005
2006 2007
2008 2009
1 Chi phí ban đầu
42.360 5
8.472 2
Chi phí xây lắp 437.030
25 17.481
3 Loại thiết bị
a Hệ thống điều hoà
không khí 150.000
10 15.000
b Hệ thống thông và
hút gió 50.000
10 5.000
c Hệ thống âm thanh
hình ảnh 28.000
5 56.000
28.000 d
Các thiết bị văn phòng
50.000 5
10.000 5.000
e Các thiết bị chiếu
sáng,..ở sàn nhảy 150.000
5 32.000
15.000 f
Tivi màu 21 inch 27.300
10 2.730
i Dàn Karaoke
112.000 5
22.400 11.200
j Tủ lạnh
29.680 10
2.968 Tổng cộng
59.200
90
Bảng VIII-20. Tính giá trị thu hồi thanh lý tài sản cố định. Đvt: 1000đ. Tt Tên tài sản
Tổng giá trị tài sản
Thời gian thu hồi
TLTS
Năm vận hành 2010
2011 2012
2013 2014
2015 2016
1 Chi phí ban đầu 42.360
2 Chi phí xây lắp
437.030 43.703
3 Loại thiết bị
a Hệ thống điều hoà
không khí 150.000
15.000 15.000
b Hệ thống thông
và hút gió 50.000
5.000 5.000
c Hệ thống âm
thanh hình ảnh 280.000
28.000 28.000
d Các thiết bị văn
phòng 50.000
5.000 5.000
e Các thiết bị chiếu
sáng,..ở sàn nhảy 150.000
15.000 015.000
f Tivi màu 21 inch 27.300
2.730 2.730
i Dàn Karaoke
112.000 11.200
11.200 j
Tủ lạnh 29.680
2.968 11.200
Tổng cộng 85.800
129.503
91
Bảng VIII-21. Tính tái đầu t tài sản cố định. Đvr: 1000đ.
Tt Tên tài sản
Tổng giá trị tài sản
Thời gian Tái đầu t
Năm vận hành 2002
2003 2004
2005 2006
2007 2008
2009 1
Chi phí ban đầu 42.360
5 2
Chi phí xây lắp 437.030
25 3
Loại thiết bị a
Hệ thống điều hoà không khí
150.000 10
b Hệ thống thông và
hút gió 50.000
10 c
Hệ thống âm thanh hình ảnh
280.000 5
280.000 d
Các thiết bị văn phòng
80.000 5
80.000 e
Các thiết bị chiếu sáng,..ở sàn nhảy
160.000 10
160.000 f
Tivi mµu 21 inch 27.300
10 27.300
i Dµn Karaoke
112.000 5
112.000 j
Tủ lạnh 29.680
10 29.000
Tổng cộng 644.360
92
Bảng VIII-22. Tính tái đầu t tài sản cố định. Đvr: 1000đ. Tt
Tên tài sản Tổng giá
trị tài sản Thời gian
Tái đầu t Năm vận hành
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016 1
Chi phí ban đầu 42.360
5 2
Chi phí xây lắp 437.030
25 3
Loại thiết bị a
Hệ thống điều hoà không khí
150.000 10
150.000 b
Hệ thống thông và hút gió
50.000 10
50.000 c
Hệ thống âm thanh hình ảnh
280.000 5
280.000 d
Các thiết bị văn phòng
50.000 5
50.000 e
Các thiết bị chiếu sáng,..ở sàn nhảy
160.000 5
160.000 f
Tivi mµu 21 inch 27.300
10 27.300
i Dµn Karaoke
112.000 5
112.000 j
Tđ lạnh 29.680
10 29.680
Tổng cộng 858.000
93
VI. Phân tích hiệu quả tài chính.

1. Đánh giá tính khả thi của dự án bằng chØ tiªu NPW.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính vốn lu động. Tính lãi vay trong thời gian xây dựng.

Tải bản đầy đủ ngay(122 tr)

×