1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >
Tải bản đầy đủ - 122 (trang)
Đánh giá tính khả thi của dự án bằng chỉ tiêu NPW. Chỉ tiêu suất thu lợi nội tại.

Đánh giá tính khả thi của dự án bằng chỉ tiêu NPW. Chỉ tiêu suất thu lợi nội tại.

Tải bản đầy đủ - 122trang

VI. Phân tích hiệu quả tài chính.

1. Đánh giá tính khả thi của dự án bằng chỉ tiêu NPW.


Hiện giá chênh lệch thu chi là chỉ tiêu đợc dùng phổ biến để đánh giá hiệu quả tài chính của dự án đầu t. Chỉ tiêu này phản ánh tổng số chênh lệch
giữa thu nhập và tổng chi phí cả đời dự án đầu t với mức lãi suất thu lợi tối thiểu chấp nhận đợc là: r=10
Trong ®ã: -L·i vay vèn: 7.
-Rđi ro trong kinh doanh dÞch vụ, mức độ rủi ro rất nhỏ: 1. -Lợi nhuận hỵp lý cho doanh nghiƯp theo kinh nghiƯm: 2.
VËy lãi suất tối thiểu chấp nhận đợc: r=10. +NPW đợc tính theo công thức:

=
+
=
n t
t
r ct
Bt NPW
1
Trong đó: -NPW: Hiện giá của hiệu số thu chi.
-Bt: là lợi ích ở năm t gồm doanh thu và khoản thu do thanh lý
tài sản, thu hồi vốn lu động. - ct: Là chi phí ở năm t Không kể khấu hao cơ bản gồm chi phí
đầu t, chi phí kinh doanh, trả lãi vay các loại. -n: Số thời gian trong thêi kú ph©n tÝch.
-r: L·i st tèi thiĨu chÊp nhËn đợc. Lập bảng để tính NPW.

2. Chỉ tiêu suất thu lợi nội tại.


Mức thu lợi nội tại là mức lãi st mµ nÕu dïng nã lµm hƯ sè chiÕt khÊu cân bằng tổng chi tức là NPW=0. Chỉ tiêu IRR đợc tìm ra từ kết quả giải ph-
ơng trình sau:

= =
= +
− +
n t
t n
t t
IRR Ct
IRR Bt
1 1
. Để giải phơng trình trên ta dùng phơng pháp nội suy gần đúng trớc tiên
cho một trị số IRR1 bất kỳ vào phơng trình cho có đợc NPW10 và mét trÞ sè IRR2 sao cho cã NPW20 ta sÏ tính đợc IRR gần đúng theo công thức sau:
| 2
| 1
1 1
2 1
NPW NPW
NPW RR
I IRR
IRR IRR
+ −
+ =
Trong ®ã: -IRR1: Là lãi suất giả định bất kỳ để có NPW10.
-IR2: Là lãi suất giả định bất kỳ để có NPW10.
94
Bảng VIII-23. Xác định hiện giá hiệu số thu chi NPW. Đvt: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2001 2002
2003 2004
2005 2006
2007 2008
1 Doanh thu
2.994.000 3.128.000 3.312.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000
Gi¸ trị thu hồi tài sản 59.200
Thu hồi vốn lu động 2
Vốn đầu t 1.920.534
Chi phí vận hành 2.308.732
2.397.969 2.486.683 2.574.922 2.567.160 2.561.002 2.571.797 Đầu t thay thế tài sản
644.360 3
Bt-Ct -1.920.534
685.268 730.031
825.317 921.078
343.680 934.998
924.203 HSCK=10
1,000 0,909
0,826 0,751
0,683 0,621
0,564 0,513
HiÖu sè thu chi HSCK -1.920.534 622.909
603.006 619.813
629.096 213.425
527.339 474.116
HiÖu sè thu chi HSCK céng dån
-1.920.534 -1.297.625 -694.619 -74.806
554.290 767.715
1.295.054 1.769.170 NPW=3.991.524 nghìn đồng
dự án đáng giá về mặt kinh tế.
95
Bảng VIII-24. Xác định hiện giá hiệu số thu chi NPW. Đvt: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2009 2010
2011 2012
2013 2014
2015 2016
1 Doanh thu
3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000
Giá trị thu hồi tài sản 85.800
129.503 Thu hồi vốn lu động
439.221 2
Vốn đầu t Chi phí vận hành
2.582.753 2.602.345 2.613.634 2.625.090 2.645.192 2.648.522 2.660.503 2.672.633
Đầu t thay thế tài s¶n 858.000
3 Bt-Ct
913.247 893.655
110.166 870.910
850.808 847.478
835.497 1.392.061
HSCK=10 0.467
0.424 0.386
0.350 0.319
0.290 0.263
0.239 HiÖu sè thu chi HSCK 426.486
378.910 42.524
304.819 271.408
245.769 219.736
332.702 HiÖu sè thu chi HSCK
céng dån 2.195.656
2.574.566 2.617.090 2.921.909 3.193.317 3.439.086 3.658.822 3.991.524 NPW=3.991.524 nghìn đồng
dự án đáng giá về mặt kinh tế.
96
Bảng VIII-25. Xác định suất thu lợi nội tại IRR. Đvt: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vËn hµnh
2001 2002
2003 2004
2005 2006
2007 2008
1 Doanh thu
2.994.000 3.128.000
3.312.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 Giá trị thu hồi tài sản
59.200 Thu hồi vốn lu động
2 Vốn đầu t
1.920.534 Chi phí vận hành
2.308.732 2.397.969
2.486.683 2.574.922 2.567.160 2.561.002 2.571.797 Đầu t thay thế tài sản
644.360 3
Bt-Ct -1.920.534 685.268
730.031 825.317
921.078 343.680
934.998 924.203
HSCK=38,5 1,000
0,722 0,521
0,376 0,272
0,196 0,142
0,1023 HiÖu sè thu chi HSCK -1.920.534 -1.420.771 -1.045.424 -735.105 -484.572 -417.211 -284.441 -189.895
HiÖu sè thu chi HSCK céng dån
-1.920.534 -1.425.771 -1.045.424 -735.105 -484.572 -417.211 -284.441 -189.895 HSCK=39
1,000 0,719
0,517 0,372
0,268 0,192
0,138 0,099
HiÖu sè thu chi HSCK -1.920.534 492.708 377.426
307.018 246.849
65.987 129.030
91.496 HiÖu sè thu chi HSCK
céng dån -1.920.534 -1.427.826 -1.050.400 -743.382 -496.533 -430.546 -301.516 -210.020
NPW1=5.099 nghìn đồng NPW2=-25.203 nghìn đồng .
97
Bảng VIII-26. Xác định suất thu lợi nội tại IRR. Đvt: 1000đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2009 2010
2011 2012
2013 2014
2015 2016
1 Doanh thu
3.496.000 3.496.000
3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000 3.496.000
Giá trị thu hồi tài sản 85.800
129.503 Thu hồi vốn lu động
439.221 2
Vốn đầu t Chi phí vận hành Không
có khấu hao 2.582.753
2.602.345 2.613.634
2.625.090 2.645.192 2.648.522 2.660.503 2.672.663 Đầu t thay thế tài sản
858.000 3
Bt-Ct 913.247
893.655 110.166
870.910 850.808
847.478 835.497
1.392.061 HSCK=38,5
0,0738 0,0533
0,0385 0,0278
0,0200 0,0145
0,0140 0,06755
HiÖu sè thu chi HSCK 67.398 47.632
4.241 2.421
17.016 12.288
11.697 10.510
HiÖu sè thu chi HSCK céng dån
-122.497 -74.865
-70.624 -46.413
-29.396 -17.108
-5.411 5.099
HSCK=39 0,072
0,052 0,037
0,0267 0,019
0,0138 0,0099
0,0071 HiÖu sè thu chi HSCK 65.754
46.470 4.076
23.253 16.165
11.695 7.519
9.884 HiÖu sè thu chi HSCK
cộng dồn -144.266
-97.796 -93.720
-70.467 -54.302
-42.606 -35.087
-25.203 NPW1=5.099 nghìn đồng
NPW2=-25.203 nghìn đồng.
98
+Xác định suất thu lợi nội tại bằng phơng pháp nội suy. Cho IR1=38,5 thì suy ra: NPW1=5.099 nghìn đồng
IRR2=39,0 thì suy ra NPW2=-25.203 nghìn đồng
Thay vào công thức: IRR=IRR1+IRR2-IRR1
| 2
| 1
` 1
NPW NPW
W NP
+
=38,5+39,0-38,5
203 .
25 099
. 5
099 .
5 +
=38,58. IRR=38,58r=10 suy ra dự án đáng giá về mặt kinh tế.
VII. Phân tích độ an toàn về tài chính của dự án. Để đánh giá về độ an toàn về tài chính của dự án có nhiều chỉ tiêu khác
nhau: Nguồn vốn, kỳ hạn trả nợ, tỷ số trả nợ, thời hạn thu hồi vốn, điểm hoà vốn đối với dự án này yêu cầu đánh giá độ an toàn tài chính theo một số chỉ
tiêu khác nhau.
1. Xác định thời hạn thu hồi vốn. 1.1 . Xác định thời hạn thu hồi vốn nhờ lợi nhuận và khấu hao Chỉ tiêu
tĩnh.
a. Tính cho toàn bộ dự án Bảng VIII-27
99
Bảng VIII-27. Xác định thời hạn thu hồi vốn nhờ lợi nhuận và khấu hao. Đvt:1000 đ. Tt
Nội dung Năm vận hành
2001 2002
2003 2004
2005 2006
2007 2008
1 Đầu t của dự án
1.920.534 2
Lỵi nhn 348.988
379.426 444.221
509.338 514.617
518.804 511.463
3 KhÊu hao
172.051 172.051
172.051 172.051
172.051 163.579
163.579 4
Lợi nhuận và khấu hao 521.039
551.477 616.272
681.389 686.688
682.383 675.042
5 Lợi nhuận và khấu hao
VĐT -1.920.534 521.039
551.477 616.272
681.389 686.668
682.383 675.042
6 Céng dån dßng 5
-1.920.534 -1.399.495 848.018 -231.746
449.643 1.136.311 1.818.694 2.493.736
t
1
=2003 có A
1
=-231.746 nghìn đồng t
2
=2004 có A
2
=449.643 nghìn đồng 2003t
h
2004. Nội suy t
h
= 03 năm + t tháng
t th¸ng =12x|A
1
||A
1
|+|A
2
|=12x231.746231.746+449.643=4 VËy th=03 năm 4 tháng.
100

2. Xác định thời hạn thu hồi vốn theo chỉ tiêu động.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đánh giá tính khả thi của dự án bằng chỉ tiêu NPW. Chỉ tiêu suất thu lợi nội tại.

Tải bản đầy đủ ngay(122 tr)

×