1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >
Tải bản đầy đủ - 122 (trang)
Tổng giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng cả đời dự án mang lại:

Tổng giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng cả đời dự án mang lại:

Tải bản đầy đủ - 122trang

1.2. Tổng giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng cả đời dự án mang lại:



= n
t
Gt
1
=22.747.189 nghìn đồng. 1.3. Giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng hàng năm:
Gbq=Gtn=22.747.18915=1.516.479 nghìn đồng. 1.4. Hệ hiệu quả vốn đầu t đo bằng giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng.
Chỉ tiêu này phản ánh trung bình 1 năm thì một đồng vốn đầu t sinh ra
bao nhiêu đồng giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng. Ett=GbqVda=1.516.4791.920.534=0,789.
2. Mức thu hút lao động vào dự án. Tổng số chỗ làm việc mà dự án tạo ra: 66 ngời.
2.1 Tỉ lệ giữa số chỗ làm việc với vốn đầu t: Chỉ tiêu này phản ánh một triệu đồng vốn đầu t thì tạo ra bao nhiêu chỗ
làm việc. K1: Số lao động thu hút vào dự án vốn dự án.
K1=661.920.534=03 ngời 1triệu. 2.2 Tỉ lệ giữa vốn đầu t của dự án so với số lao động thu hút vào dự án:
K2=VdtSố lao động thu hút vào dự án K2=1.920.53166=29.099 nghìn đồng.
3. Chỉ tiêu mức đóng góp cho ngân sách. 3.1 Mức đóng góp ngân sách nhà nớc hàng năm.
Chỉ tiêu này đo hiệu quả bằng tiền mà dự án tạo ra cho ngân sách nhà n-
ớc bằng các khoản thuế phải nộp hàng năm của dự án gồm: Thuế môn bài, thuế thu nhập doanh nghiệp. Thể hiện ở bảng sau:
119
Bảng VIII-40: Các khoản nộp ngân sách chủ yếu Đvt
1000đ Năm
Thuế môn bài Thuế GTGT
Thuế TN doanh nghiệp
2002 200
96.748 164.299
2003 200
96.748 178.554
2004 200
96.748 209.045
2005 200
96.748 239.689
2006 200
96.748 242.172
2007 200
96.748 244.143
2008 200
96.748 240.689
2009 200
96.748 257.183
2010 200
96.748 233.624
2011 200
96.748 230.012
2012 200
96.748 226.346
2013 200
96.748 219.913
2014 200
96.748 218.848
2015 200
96.748 215.014
2016 200
96.748 211.123
Tæng 3.000
1.451.220 3.330.643
Ghi chú: Thuê VAT nộp =Tổng thuế VAT đầu ra-Tổng thuế VAT đầu vào
=5xDoanh thu-5xChi phí đầu vào 3.2 Tổng mức thuế đóng góp ngân sách nhà nớc cả đời dự án gồm:Thuế
môn bài , thuế TNDN, thuế GTGT

=4.781.863nghìn đồng 3.3. Mức đóng góp bình quân cho ngân sách nhà nớc hàng năm là:
318.791 nghìn đồng. 3.4. Mức đóng góp bình quân cho ngân sách nhà nớc hàng năm so với
vốn đầu t là: 0,166=16,6 4. Thu nhập bình quân cho ngời lao động trong dự án:
=Tổng tiền lơng số lao động thu hút vào dự ánnghìn đồng ngời- tháng
=496.500nghìn đồng 66=752 nghìn đồng ngời tháng Nếu dự án tạo ra nguồn vốn thu nhập cho ngời lao động càng cao thì
hiệu quả kinh tế xã hội càng lớn. Thu nhập của ngời lao động càng cao thì
120
hiệu quả kinh tế xã hội của dự án càng lớn. Thu nhập của ngời lao động gồm: Tiền lơng, thởng và các phúc lợi xã hội khác mà dự án tạo nên.
121
Bảng 41. Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp. Tt
Các chỉ tiêu Đơn vị
Trị số
I Các chØ tiªu vỊ giá trị sử dụng
công năng 1
Nhóm công trình 4
2 Tuổi thọ
Năm
15 3
Diện tích chiếm đất
m
2
295 4
Diện tích sử dụng
m
2
1007 II
Các chỉ tiêu tài chính 5
Vốn đầu tVốn cố định + vốn lu động
nghìn ®ång
1.920.534 a
Vèn cè ®Þnh 1.481.313
b Vèn lu ®éng
439.221 6
SuÊt vèn đầu t
nghìn đồngm
2
III Các chỉ tiêu hiệu quả tài chính 7
Tổng lợi nhuận ròng của cả đời dự án.
nghìn đồng
7.034.988 8
Lợi nhuận ròng bình quân của cả đời dự án.
nghìn đồng
468.999 9
Mức doanh lợi của vốn cố định cho dự án. 31,7
10 Mức doanh lợi của vốn đầu t cho dự án. 24,4
11 Tỷ lệ giữa lợi nhuận và doanh thu 13,4
12 Lãi suất tối thiểu chấp nhận đợc 10
13 Giá trị hiện tại của cả đời dự án
nghìn đồng
3.991.524 14 Suất thu lợi nội tại của cả đời dự án
38,58 15 Thời hạn thu hồi vốn nhờ lợi nhuận + khấu hao
03 năm 04 tháng
16 Thời hạn thu hồi vốn kể đến giá trị tiền tệ theo thời gian
03 năm 1 tháng 04
ngày
17 Doanh thu khi đạt công suất thiết kế
nghìn đồng
3.496.000 18 Doanh thu hoà vốn
nghìn đồng
1.684.989 19 Mức hoạt động hoà vốn
48,19 20 Khả năng trả nợ của dự án
có thể trả nợ
IV Các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế x hội
ã 21 Tổng giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng
nghìn đồng
22.747.189 22 Giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng bình quân
nghìn đồng
1.516.479 23 Số lao động thu hút vào dự án
ngời
66 24 Thu nhập bình quân của ngời lao động
nghìn đồngtháng
752 25 Tổng mức đóng góp cho ngân sách
nghìn đồng
4.781.863
122
26 Mức đóng góp cho ngân sách bình quân
nghìn đồng
318.791 27 Tỷ lệ giữa mức đóng góp ngân sách nhà nớc
hàng năm so với vốn đầu t 16,6
Chơng IX Các mốc thời gian chính thực hiện đầu t, xác
định chủ đầu t 1. Tiến độ thực hiện.
Dự kiến cải tạo tháp nớc cổ Hàng Đậu thành một khu trung tâm vui chơi giải trí đợc tiến hành vào tháng 6 năm 2000.
-Chuẩn bị đầu t : 2-62001
-Chuẩn bị xây dựng : 72001
-Xây dựng công trình: 82001 102001 -Mua sắm thiết bị+ lắp đặt thiết bị 112001-122001
-Bắt đầu hoạt động trớc khi khai trơng:122001 Hoàn thành :cuối tháng 122001
-Bắt đầu hoạt động :12002

2. Thời hạn khởi công muộn nhất và thời hạn hoàn thµnh muén nhÊt.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tổng giá trị sản phẩm thuần tuý gia tăng cả đời dự án mang lại:

Tải bản đầy đủ ngay(122 tr)

×