1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >
Tải bản đầy đủ - 26 (trang)
II : THựC TRạNG CÔNG TáC Kế TOáN BáN HàNG Và XáC ĐịNH KếT

II : THựC TRạNG CÔNG TáC Kế TOáN BáN HàNG Và XáC ĐịNH KếT

Tải bản đầy đủ - 26trang

Phn II : THựC TRạNG CÔNG TáC Kế TOáN BáN HàNG Và XáC ĐịNH KếT


QUả BáN HàNG TạI CÔNG TY FPT
I.
Các phương thức bán hµng của cơng ty
1.
Phương thức bán hµng và phương thức thanh tốn tại Cơng ty FPT
1.1
Các phương thức bán hµng của cơng ty FPT
-
Đối với khâu bán buôn công ty thường áp dụng phương thức bán giao hµng trực tiếp: theo phương thức này khách hµng sẽ nhận hµng trực tiếp. Người
nhận hµng sau khi ký vào các chứng từ bán hµng của doanh nghiệp thì hµng hố chuyển quyền sở hữu , doanh nghiệp được ghi nhận doanh thu bán hµng.
-
Đối với khâu bán lẻ cơng ty áp dụng phương thức bán hµng thu tiền trực tiếp: nhân viên bán hµng trực tiếp giao hµng và thu tiền của khách hµng.
Cuối ngày nhân viên bán hµng lập báo cáo bán hµng và giấy nộp tiền để làm cơ sở cho việc ghi sổ kế toán. Doanh thu bán hµng được tính trên cơ sở hµng
bán ra. 1.2 Các phương thức thanh tốn tại cơng ty FPT
-
Thanh tốn qua ngân hµng: Theo phương thức này có các hình thức thanh tốn như: thanh tốn bằng Sec, bằng thư tín dụng, thanh tốn bù trừ, uỷ
nhiệm thu, uỷ nhiệm chi,…Ngân hµng đóng vai trò trung gian giữa doanh nghiệp với khách hàng, làm nhiệm vụ chuyển tiền từ tài khoản của người
mua sang tài khoản của doanh nghiệp và ngược lại. Phương thức này áp dụng chủ yếu đối với hình thức bán giao hµng trực tiếp.
-
Thanh tốn trực tiếp bằng tiền mặt: Người mua nhận hµng từ doanh nghiệp bằng tiền mặt hoặc sự đồng ý của doanh nghiệp thì bên mua sẽ ghi nhận Nợ
để thanh tốn sau
2.
Phương pháp xác định giá vốn hµng bán.
Theo phương pháp này, hµng hố nào nhập trước thì được xuất trước, xuất hết số nhập trước mới đến số nhập sau theo giá thực tế của từng số hµng xuất.
Công ty áp dụng phương pháp nhập trước xuất trước FIFO
Ngun ThÞ Th H»ng Líp 955
– MSV: 04A20483
VD : Tại cơng ty có vật liệu tồn kho đầu tháng 2 với số lượng là 1000m sợi dây quang, đơn giá 25 1.000đ
-
1501 : Xuất 600m
-
1701 : Thu mua nhập kho 1.600m, giá mua ghi trên hoá đơn 44.000 trong đó thuế VAT 4.000. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ chi bằng tiền mặt 3.600.
-
1901 : Xuất tiếp 500m để cơng nhân lắp đường dây Như vậy, kế tốn tính giá vốn thực tế hµng xuất kho như sau:
-
Ngày 15: 600 x 25 = 15.000
-
Ngày 19 : 400 x 25 + 100 x 25,225 =12.522,5 Tổng giá trị xuất dïng trong kú : 27.522,5
II.
Kế tốn bán hµng và xác định kết quả bán hµng tại cơng ty FPT
1.
Kế tốn bán hµng tại cơng ty FPT
1.1
Doanh thu bán hµng
Theo phương thức giao hµng trực tiếp: Ngày 08102007 cơng ty giao hµng cho cơng ty Cổ phần đầu tư phát triển cơng
nghệ ELCOM có tổng giá thanh tốn 478.307.500đ trong đó thuế GTGT 10, bán hµng chưa thu tiền. Khách hµng nhận hµng sau khi ký vào hố đơn bán hµng
của cơng ty thì hµng hố chuyển quyền sở hữu, cơng ty ghi nhận doanh thu bán hµng. Kế tốn lập 3 liên hoá đơn GTGT:
-
Liên 1 lưu sổ gốc
-
Liên 2 giao khách hµng
-
Liên 3 giữ làm chứng từ hạch tốn
Dựa vào hoá đơn GTGT số 0016 ngày 08102007xem biểu số 2, hợp đồng
mua, vào bảng kê hố đơn bán hµng, sổ chi tiết doanh thu bán hµng tháng 10
xem biểu s 3 kế toán hạch toán sổ nh sau :
Nợ TK 1310000000 : 478.307.500 Sæ chi tiÕt SCT TK 1310000000 : Công ty Cổ phần đầu t phát triển công nghƯ
ELCOM – Sè ph¶i thu: 434.825.000
Có TK 5111000000 : 434.825.000 Có TK 3331000000 : 43.482.500
Ngun ThÞ Th H»ng Líp 955
– MSV: 04A20483
Ngày 30102007 Cơng ty Cổ phần đầu tư phát triển cơng nghệ ELCOM thanh
tốn tiền hµng cho cơng ty căn cứ vào giấy báo có xem biểu số 7
Kế tốn hạch tốn: Nợ TK 1121000000: 400.000.000
Có TK 1310000000: 400.000.000 SCT 1310000000- Công ty Cổ phần đầu tư phát triển cơng nghệ ELCOM kÕ tốn
ghi sổ chi tiết 1310000000 xem biểu số 6
Phương thức bán lẻ tại cửa hµng: Trong kỳ khơng phát sinh
Tổng hợp doanh thu tháng 10, 11, 12 xem biểu số 3, 4, 5, kế tốn:
Nợ TK 1310000000: 43.944.429.221 Có TK 5111000000: 39.949.481.110
Có TK 3331000000: 3.994.948.111
1.2
Các khoản giảm trừ doanh thu:
Trong kỳ không phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu
1.3
Kế toán trị giá vốn hµng bán :
Theo hố đơn GTGT 0016 ngày 08102007 cơng ty xuất bán phần mềm Main Control cho Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ ELCOM với giá vốn:
436.895.000đ xem biểu số 8 kế toán hạch toán:
Nợ TK 6321000000: 436.895.000đ Có TK 1550000000: 436.895.000đ
Cuối tháng 122007 kế tốn tổng hợp giá vốn hµng bán theo sổ cái TK
6321000000xem biểu số 9 kế toán ghi:
Nợ TK 6321000000: 7.406.633.895 Có TK 1550000000: 44.449.706
Cã TK 1560000000: 7.362.184.189
1.4
Kế tốn chi phí bán hµng :
Cuối tháng 12 tính tiền cước vận chuyển hµng, căn cứ vào phiếu chi xem biểu số 10 kế tốn ghi:
Nợ TK 6411120000: 296.450 Có TK 3340000000: 296.450
Ngun ThÞ Th H»ng Líp 955
– MSV: 04A20483
Chi phí bán hµng liên quan tới việc phục vụ q trình tiêu thụ hµng hố, vật tư
phát sinh trong kỳ ghi vào bảng kê chi phí bán hµng xem biểu số 11, sổ Chứng từ ghi sổ, vào sổ cái tài khoản 6411120000. Cuối tháng 122007xem biểu số
12 kế toán hạch tốn:
Nợ TK 6411120000: 28.411.870 Có TK 1110000000: 22.531.852
Có TK 1360000000: 3.860.350 Có TK 3310000000: 2.019.668
1.5
Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp : Các chi phí quản lý phát sinh trong kỳ ghi vào sổ xem biểu số 13, sổ Chứng từ
ghi sổ và sổ cái tài khoản 6421030000 cuối tháng 122007xem biểu số 14 kế
toán hạch toán : Nợ TK 6421030000: 743.375.369
Có TK 1111000000: 135.200.341 Có TK 1121000000: 2.114.117
Có TK 1360000000: 16.092.720 Có TK 1420000000: 129.954.829
Có TK 2140000000: 89.382.451 Có TK 3340000000: 270.101.842
Có TK 3310000000: 835.000 Có TK 3350000000: 11.718.000
Có TK 3380000000: 78.107.900
1.6
Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản thu lãi tiền gửi ngân hµng. Căn cứ vào giấy báo có trả lãi tiền gửi ngân hµng trong tháng 10, 11, 122007 là:
3.507.138, kế tốn ghi: Nợ TK 1120000000: 3.507.138
Có TK 5150000000: 3.507.138
Ngun ThÞ Th H»ng Líp 955
– MSV: 04A20483
1.7
Kế tốn chi phí hoạt động tài chính
Kế tốn chi phí hoạt động tài chính là những khoản chi cho hoạt động tài chính: chi phí vay vốn, lãi tiền vay phải trả. Căn cứ vào giấy báo nợ thu lãi tiền vay
của ngân hµng cuối tháng 122007 kế toán hạch toán theo sổ cái tài khoản
6351020000xem biểu số 15 :
Nợ TK 6351020000: 3.578.643 Có TK 1120000000: 1.138.077
Có TK 3310000000: 2.440.466
1.8
Kế tốn thu nhập khác
Thu nhập khác của cơng ty từ các nguồn: thanh lý vật liệu thừa, các khoản khác. Năm 2007 cơng ty có các khoản thu nhập được hạch tốn:
Nợ TK 1110000000: 157.437.322 Có TK 7110000000: 157.437.322
1.9
Kế tốn chi phí khác
Chi phí khác bao gồm: chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các khoản chi phí khác. Năm 2007 cơng ty có các khoản chi phí khác được hạch tốn:
Nợ TK 8110000000: 645.544.782 Có TK 1110000000: 645.544.782
2.
Kế tốn xác định kết quả bán hµng tại cơng ty FPT
Sau khi doanh thu bán hµng đã trừ các khoản làm giảm trừ doanh thu, kế toán kết chuyển doanh thu thuần của hµng hố vật tư đã tiêu thụ, doanh thu hoạt
động tài chính, thu nhập khác sang sổ xác định kết quả kinh doanh, từ đó vào sổ cái tài khoản 9110000000 đồng thời tập hợp giá vốn hµng bán, chi phí bán hµng,
chi phí quản lý, chi phí hoạt động tài chính, chi phí khác kết chuyển sang sổ xác định kết quả kinh doanh, vào sổ cái tài khoản 9110000000
2.1
Kết chuyển giá vốn hµng hố, vật tư
Nợ TK 9110000000: 1.583.978.947.053 Có TK 6321000000: 1.583.978.947.053

2.2 Kt chuyn chi phớ bỏn hàng


N TK 9110000000: 72.583.847.615
Nguyễn Thị Th H»ng Líp 955
– MSV: 04A20483
Có TK 6411120000: 72.583.847.615

2.3 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp


Nợ TK 9110000000: 46.480.822.149 Có TK 6421030000: 46.480.822.149

2.4 K Õt chun chi phí hoạt động tài chính


N TK 9110000000: 36.577.551.470 Cú TK 6351020000: 36.577.551.470

2.5 K ết chuyển doanh thu bán hàng


N TK 5111000000: 1.856.320.420.949 Có TK 9110000000: 1.856.320.420.949
2.6
KÕt chun doanh thu ho¹t ®éng tµi chÝnh
Nợ TK 5151000000: 2.329.497.996 Có TK 9110000000: 2.329.497.996

2.7 Thu nhập khác


Nợ TK 7110000000: 6.699.554.659 Có TK 9110000000: 6.699.554.659

2.8 Chi phí khác


Nợ TK 8110000000: 136.495.838 Có TK 9110000000: 136.495.838

2.9 X ác định kết quả kinh doanh


Kt qu kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất kinh doanh và hoạt động khác của doanh nghiệp sau một thời kỳ nhất định, nó được thể hiện
bằng tiền lãi hay lỗ. Kết
quả kinh
doanh =
Doanh thu
thuần +
Doanh thu tài
chính +
Thu nhập
khác -
Giá vốn
hàng bán
- Chi
phí bán
hàng -
Chi phí
QLDN -
Chi phí
tài chính
- Chi
phí khác
Ngun ThÞ Th H»ng Líp 955
– MSV: 04A20483
kết quả kinh doanh”. Sau khi tính tốn: Kết quả kinh doanh năm 2007 là: doanh nghiệp kinh doanh
có lãi + 180.747.772.071 Kết chuyển lãi :
Nợ TK 9110000000: 180.747.772.071 Có TK 4210000000: 180.747.772.071
Ngun ThÞ Th H»ng Líp 955
– MSV: 04A20483

Phần III Một số ý kiến đề xuất nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn bán


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II : THựC TRạNG CÔNG TáC Kế TOáN BáN HàNG Và XáC ĐịNH KếT

Tải bản đầy đủ ngay(26 tr)

×