1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Trung học cơ sở - phổ thông >

NITƠ 1. Vị trí - cấu hình electron ngun tử AMONIAC - MUỐI AMONI 1. Amoniac

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 54 trang )


GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 7
+
, z mol Al
3+
, t mol
- 3
NO
và 0,02 mol
2- 4
SO
.
Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và BaOH
2
0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu
được 3,732 gam kết tủa. Tính giá trị của z, t. Đáp án: z = 0,020 và t = 0,120.
CHUYÊN ĐỀ II. NITƠ - PHOTPHO
A. PHẦN LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

I. NITƠ 1. Vị trí - cấu hình electron ngun tử


- Vị tí: Nitơ ở ơ thứ 7, chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hồn. - Cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
3
. - Cơng thức cấu tạo của phân tử: N≡N.
2. Tính chất hóa học - Ở nhiệt độ thường, nitơ trơ về mặt hóa học, nhưng ở nhiệt độ cao nitơ trở nên hoạt động.
- Trong các phản ứng hóa học nitơ vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. Tuy nhiên tính oxi hóa vẫn là chủ yếu.
a. Tính oxi hóa tác dụng với kim loại, H
2
,…
-3 t
2 3
2
3Mg + N Mg N

magie nitrua
-3 t ,p
2 2
3 xt
N + 3H 2 N H
 
b. Tính khử
+2 t
2 2
N + O 2 N O
 
Khí NO sinh ra kết hợp ngay với O
2
khơng khí tạo ra NO
2
+2 +4
2 2
2 N O + O 2 N O 

2. Điều chế a. Trong công nghiệp


- Nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng. b. Trong phòng thí nghiệm
- Đun nóng nhẹ dung dịch bảo hòa muối amoni nitrit
NH
4
NO
3
t
 N
2
↑ + 2H
2
O - Hoặc
NH
4
Cl + NaNO
2
t
 N
2
↑ + NaCl + 2H
2
O

II. AMONIAC - MUỐI AMONI 1. Amoniac


a. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý - Cấu tạo phân tử
- Tính chất vật lý: NH
3
là một chất khí, tan nhiều trong nước cho mơi trường kiềm yếu. b. Tính chất hóa học
Tính bazơ yếu - Tác dụng với nước
+ -
3 2
4
NH + H O NH + OH
 
 
Trong dung dịch amoniac là bazơ yếu. Có thể làm quỳ tím hóa xanh. Dùng để nhận biết NH
3
. - Tác dụng với dung dịch muối
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O → AlOH
3
↓ + 3NH
4
Cl - Tác dụng với axit
NH
3
+ HCl → NH
4
Cl khói trắng
GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 8
2 
 
-3 t
3 2
2 2
-3 t
3 2
2
4 N H + 3O 2 N + 6H O
4 N H + 5O 4 N O + 6H O
-3 t
3 2
2
2 N H + 3Cl N + 6HCl

Đồng thời NH
3
kết hợp ngay với HCl tạo thành khói trắng. c. Điều chế
Trong phòng thí nghiệm 2NH
4
Cl + CaOH
2
t
 CaCl
2
+ 2NH
3
↑ + 2H
2
O Trong công nghiệp
t ,xt,p 2
2 3
N k + 3H k 2NH k
 
∆H0 - Các điều kiện áp dụng để sản xuất amoniac trong công nghiệp là
+ Nhiệt độ: 450 - 500 C
+ Áp suất cao: 200 - 300atm + Chất xúc tác: sắt kim loại trộn thêm Al
2
O
3
, K
2
O…

2. Muối amoni a. Định nghĩa - Tính chất vật lý


- Là chất tinh thể ion, gồm cation amoni
+ 4
NH
và anion gốc axit - Tất cả đều tan trong nước và điện li hồn tồn thành ion.
b. Tính chất hóa học Tác dụng với dung dịch kiềm
NH
4 2
SO
4
+ 2NaOH
t
 2NH
3
↑ + 2H
2
O + Na
2
SO
4
NH
4 +
+ OH
-
→ NH
3
↑ + H
2
O - Phản ứng này để nhận biết ion amoni và điều chế amoniac.
Phản ứng nhiệt phân NH
4
Cl
t
 NH
3
k + HCl k NH
4 2
CO
3
t
 NH
3
k + NH
4
HCO
3
r NH
4
HCO
3
t
 NH
3
k + CO
2
k + H
2
O k NH
4
NO
2
t
 N
2
+ 2H
2
O NH
4
NO
3
t
 N
2
O + 2H
2
O

III. AXIT NITRIC 1. Cấu tạo phân tử - Tính chất vật lý


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (54 trang)

×