1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Trung học cơ sở - phổ thông >

PHẦN BÀI TẬP NÂNG CAO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 54 trang )


GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 16
đktc hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
thốt ra. a. Tính số mol của mối khí trong hỗn hợp khí thu được.
b. Tính nồng độ dung dịch HNO
3
đã dùng. Câu 27. Cho dung dịch chứa 11,76 gam H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 16,8 gam KOH thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối. Tính giá trị m.
Câu 28 B-09. Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam hỗn hợp gồm các chất. Xác định các
chất đó và khối lượng chúng bằng bao nhiêu? Câu 29 B-09. Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam hỗn hợp gồm các chất. Xác định các
chất đó và khối lượng chúng bằng bao nhiêu? Câu 30 B-08. Cho 0,1 mol P
2
O
5
vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất nào? Khối lượng bằng bao nhiêu?
Câu 31. Cho 14,2 gam P
2
O
5
và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X. Xác định các anion có mặt trong dung dịch X.
Câu 32. Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200ml dung dịch H
3
PO
4
1,5M. a. Tìm khối lượng muối thu được?
b. Tính nồng độ moll của các chất trong dung dịch tạo thành?

II. PHẦN BÀI TẬP NÂNG CAO


Câu 1 A-2010. Hỗn hợp khí X gồm N
2
và H
2
có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín có bột Fe làm xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He
bằng 2. Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH
3
. Câu 2. Một lượng 8,32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch HNO
3
cho 4,928 lít ở đkc hỗn hợp gồm hai khí NO và NO
2
bay ra. a. Tính số mol mỗi khí đã tạo ra.
b. Tính nồng độ mol của dung dịch axit ban đầu. Câu 3. Hoà tan Fe trong HNO
3
dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO. Khối lượng sắt bị hoà tan là bao nhiêu gam?
Câu 4. Hòa tan hồn tồn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO
3
dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1. Tính thể tích của hỗn hợp khí X đktc.
Câu 5. Hòa tan hồn toàn 11 gam hh gồm Fe và Al trong dd HNO
3
dư thu được 11,2 lít hh khí X đktc gồm NO và NO
2
có khối lượng 19,8 gam. Biết phản ứng khơng tạo NH
4
NH
3
. a. Tính thể tích của mỗi khí trong hh X.
b. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. Câu 6. Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 2,688lít đktc hỗn hợp khí gồm NO và N
2
O có tỷ khối so với H
2
là 18,5. Xác định kim loại R. Câu 7. Nung nóng 39 gam hh muối gồm và KNO
3
và CuNO
3 2
đến khối lượng không đổi thu được rắn A và 7,84 lít hỗn hợp khí X ở đktc. Tính khối lượng của mỗi muối trong hh ban
đầu. Câu 8 A-09. Nung 6,58 gam CuNO
3 2
trong bình kín khơng chứa khơng khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được
300 ml dung dịch Y. Tính pH của dung dịch Y. Đáp án: pH = 1. Câu 9. Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO
3
dư, thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO
2
đktc có tỉ khối so với He là 10,167. Tính giá trị của m. Câu 10. Đốt cháy 5,6g bột Fe nung đỏ trong bình O
2
thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, FeO và Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO
3
thu được V lít hỗn hợp khí B đktc gồm NO
2
và NO có tỉ khối so với H
2
là 19. Xác định giá trị của V. Câu 11. Thuỷ phân hoàn toàn 8,25 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X. Để
trung hoà X cần 100ml dung dịch NaOH 3M. Xác định công thức của photpho trihalogenua. Câu 12. Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Tính m.
GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 17
toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là bao nhiêu biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO? Đáp án: V = 0,8 lít
Câu 14 A-09. Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được 940,8 ml khí N
x
O
y
sản phẩm khử duy nhất, ở đktc có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Xác định khí N
x
O
y
và kim loại M. Đáp án: N
2
O và Al.
Câu 15 B-08. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO ở đktc và dung dịch X. Tính khối lượng muối khan thu
được khi làm bay hơi dung dịch X. Đáp án: 13,92 gam. Câu 16 A-07. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu tỷ lệ mol 1:1 bằng HNO
3
, thu được V lít đktc hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
và dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và axit dư. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 19. Xác định giá trị của V. Đáp án: V = 5,6 lít
Câu 17 B-07. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
dư thoát ra 0,56 lít đktc khí NO là sản phẩm khử duy
nhất. Xác định giá trị của m. Đáp án: m = 2,52 gam. Câu 18 CĐA-08. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3
và CuNO
3 2
, thu được hỗn hợp khí X tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8. Tính khối lượng CuNO
3 2
trong
hỗn hợp ban đầu. Đáp án: 9,4 gam Câu 20. Hỗn hợp A gồm N
2
và H
2
với tỉ lệ mol 1: 3. Tạo phản ứng giữa N
2
và H
2
cho ra NH
3
với hiệu suất H thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối của A so với B là 0,6. Tính giá trị của H.
Câu 21 B-2010. Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62 muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Xác định độ dinh dưỡng của loại phân lân này.
Đáp án: 42,25. Câu 22 A-2011. Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO
3
0,6M và H
2
SO
4
0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn s ản phẩm khử duy nhất là NO, cô cạn cẩn thận tồn bộ
dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu? Đáp án: 22,56 gam. Câu 23 B-2011. Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1
vào 30 ml dung dịch gồm H
2
SO4 0,5M và HNO
3
2M, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được a mol khí NO sản phẩm khử duy nhất của N
+5
. Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O
2
thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H
2
O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z.
Tính giá trị của z. Đáp án: z = 1. Câu 24 A-2011. Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch
H
2
SO
4
0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí đktc thốt ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO
3
, khi các phản ứng kết thúc thì thu được V lít NO đktc, sản phẩm khử duy nhất và m gam muối trong dung dịch. Tính m và V.
Đáp án: V = 0,112 lít và m = 3,865 gam.
CHUYÊN ĐỀ III. CACBON - SILIC
A. PHẦN LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

I. CACBON 1. Vị trí - Cấu hình electron ngun tử


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (54 trang)

×