1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Trung học cơ sở - phổ thông >

AXIT CACBONIC - MUỐI CACBONAT 1. Axit cacbonic SILIC 1. Tính chất vật lý HỢP CHẤT CỦA SILIC 1. Silic đioxit

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 54 trang )


GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 18
+4 t
2 2
C + O C O
 . Ở nhiệt độ cao C lại khử CO
2
theo phản ứng
+4 +2
t 2
C + C O 2C O
 Tác dụng với hợp chất

+4 t
3 2
2 2
C + 4HNO C O + 4NO + 2H O
b. Tính oxi hóa Tác dụng với hidro
-4 t , xt
2 4
C+ 2H C H
 
Tác dụng với kim loại
-4 t
4 3
3C+ 4Al Al C
 nhôm cacbua

II. CACBON MONOXIT 1. Tính chất hóa học


- Tính chất hóa học đặc trưng của CO là tính khử
+2 +4
t 2
2
2 C O + O 2 C O

+2 +4
t 2
3 2
3C O + Fe O 3C O + 2Fe


2. Điều chế a. Trong phũng thớ nghim


HCOOH
2 4
H SO đặc, t

CO + H
2
O b. Trong cơng nghiệp: Khí CO được điều chế theo hai phương pháp
Khí than ướt C + H
2
O
1050 C
 
CO + H
2
Khí lò gas C + O
2
t
 CO
2
CO
2
+ C
t
 2CO

III. CACBON ĐIOXIT 1. Tính chất


a. Tính chất vật lý - Là chất khí khơng màu, nặng gấp 1,5 lần khơng khí.
- CO
2
rắn là một khối màu trắng, gọi là “nước đá khô”. Nước đá khơ khơng nóng chãy mà thăng hoa, được dùng tạo mơi trường lạnh khơng có hơi ẩm.
b. Tính chất hóa học - Khí CO
2
khơng cháy, khơng duy trì sự cháy của nhiều chất. - CO
2
là oxit axit, khi tan trong nước cho axit cacbonic CO
2
k + H
2
O l
 
 
H
2
CO
3
dd - Tác dụng với dung dịch kiềm
CO
2
+ NaOH → NaHCO
3
CO
2
+ 2NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O Tùy vào tỉ lệ phản ứng mà có thể cho ra các sản phẩm muối khác nhau.

2. Điều chế a. Trong phòng thí nghiệm


CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O b. Trong cơng nghiệp
- Khí CO
2
được thu hồi từ q trình đốt cháy hồn tồn than.

IV. AXIT CACBONIC - MUỐI CACBONAT 1. Axit cacbonic


- Là axit kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy thành CO
2
và H
2
O.
GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 19
+ -
2 3
3
H CO H + HCO
 
 
- +
2- 3
3
HCO H + CO
 
 
2. Muối cacbonat - Muối cacbonat của các kim loại kiềm, amoni và đa số muối hiđrocacbonat đều tan. Muối
cacbonat của kim loại khác thì khơng tan. - Tác dụng với dd axit
NaHCO
3
+ HCl → NaCl + CO
2
↑ + H
2
O
- 3
HCO
+ H
+
→ CO
2
↑ + H
2
O Na
2
CO
3
+ 2HCl → 2NaCl + CO
2
↑ + H
2
O
2- 3
CO + 2H
+
→ CO
2
↑ + H
2
O - Tác dụng với dd kiềm
NaHCO
3
+ NaOH → Na
2
CO
3
+ H
2
O
- 3
HCO
+ OH
-

2- 3
CO
+ H
2
O - Phản ứng nhiệt phân
MgCO
3
r
t
 MgOr + CO
2
k 2NaHCO
3
r
t
 Na
2
CO
3
r + CO
2
k + H
2
Ok

V. SILIC 1. Tính chất vật lý


- Silic có hai dạng thù hình: silic tinh thể và silic vơ định hình. 2. Tính chất hóa học
- Silic có các số oxi hóa: -4, 0, +2 và +4 số oxi hóa +2 ít đặc trưng hơn. - Trong các phản ứng hóa học, silic vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
a. Tính khử
+4 2
4
Si+ 2F Si F
 
+4 t
2 2
Si+ O Si O

+4 2
2 3
2
Si+ 2NaOH + H O Na Si O + 2H
 
 b. Tính oxi hóa
-4 t
2
2Mg + Si Mg Si


3. Điều chế - Khử SiO


2
ở nhiệt độ cao SiO
2
+ 2Mg
t
 Si + MgO

VI. HỢP CHẤT CỦA SILIC 1. Silic đioxit


- SiO
2
là chất ở dạng tinh thể. - Tan chậm trong dung dịch kiềm đặc nóng, tan dể trong kiềm nóng chãy.
SiO
2
+ 2NaOH
t
 Na
2
SiO
3
+ H
2
O - Tan được trong axit HF
SiO
2
+ 4HF → SiF
4
+ 2H
2
O - Dựa vào tính chất này, người ta dùng dung dịch HF để khắc chử lên thủy tinh.

2. Axit silixic - H


2
SiO
3
là chất ở dạng keo, không tan trong nước. Khi mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp là silicagen. Dùng để hút hơi ẩm trong các thùng đựng hàng hóa.
- Axit silixic là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbinic nên bị axit này đẩy ra khỏi dung dịch muối. Na
2
SiO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Na
2
CO
3
+ H
2
SiO
3

3. Muối silicat - Dung dịch đậm đặc của Na


2
SiO
3
và K
2
SiO
3
được gọi là thủy tinh lỏng. - Vải tẩm thủy tinh lỏng sẻ khó cháy, ngồi ra thủy tinh lỏng còn được dùng để chế tạo keo dán
thủy tinh và sứ.
GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 20

I. DẠNG BÀI TẬP KHỬ OXIT KIM LOẠI BẰNG KHÍ CO


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (54 trang)

×