1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Trung học cơ sở - phổ thông >

PHẦN BÀI TẬP CƠ BẢN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 54 trang )


GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 21
3
4
hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại. Khí thốt ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa. Tính tổng khối lượng 2 oxit trong hỗn hợp đầu.
Giải
Cách 1:
3
CaCO
5 n
= 0.05 mol
100 

2 3
O oxit CO
CaCO
n = n
= n = 0.05 mol
oxit Kl
O
m = m + m = 2.32 + 160.05 = 3.12 gam
Cách 2:
3
CaCO
5 n
= 0.05 mol
100 

2 3
O oxit CO
CO CaCO
n = n
= n = n
= 0.05 mol
2
oxit Kl
CO CO
m = m + m
- m = 2.32 + 440.05 - 280.05 = 3.12 gam
Ví dụ 3 A-2011: Hấp thụ hồn tồn 0,672 lít khí CO
2
đktc vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và CaOH
2
0,0125M, thu được x gam kết tủa. Tính giá trị của x.
Giải

 
 
 
 
2 2
CO NaOH
CaOH OH
0.672 n
= = 0.03 mol; n
= 0.0251 = 0.025 mol; n 1 0.0125
0.0125mol 22.4
0.5 n
0.025 0.0125 2 0.05 mol.
T= 1.33
0.3
 
 
 
2 2
3
CO CO
OH
n n
- n 0.05 0.03
0.02mol
 
 
 

3
2 2
3 3
CaCO
Ca + CO CaCO
0.0125 0.02 0.0125 n
0.0125100 1.25gam.
C. PHẦN BÀI TẬP TỰ GIẢI

I. PHẦN BÀI TẬP CƠ BẢN


Câu 1. Hoàn thành các PTHH của các phản ứng sau: a. NaHCO
3
+ NaOH

b. NaHCO
3
+ HCl

c. SiO
2
+ HF

d. CO
2
+ NaOH

1 mol 1 mol
e. CO
2
+ NaOH

1 mol 2 mol
f. CO
2
+ CaOH
2

1 mol 1 mol
g. CO
2
+ CaOH
2

2 mol 1 mol
h. CO dư +
Fe
2
O
3

i. CO dư +
Fe
3
O
4

Câu 2. Đốt một mẩu than đá chứa tạp chất khơng cháy có khối lượng 0,6 gam trong oxi dư thu được 1,06 m
3
đktc khí cacbonic. Tính thành phần khối lượng của cacbon trong mẩu than đá trên.
Câu 3. Cho 224 ml khí CO
2
đktc hấp thụ hết trong 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Tính khối lượng của những chất trong dung dịch tạo thành.
Câu 4. Cho 5,6 lít khí CO
2
đktc sục vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối. Tính giá trị m.
Câu 5. Sục 2,24 lít khí CO
2
đktc vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch D. Tính khối lượng các chất tan trong dung dịch D.
Câu 6. Sục 2,24 lít khí CO
2
đktc vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch D. Tính nồng độ mollít của các chất tan trong dung dịch D.
Câu 7. Sục 4,48 lít khí CO
2
đktc vào 400 ml dung dịch NaOH C
M
thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 19 gam hỗn hợp hai muối.
GV: Nguyễn Phú Hoạt Page 22
3
ở 1000 C và cho toàn bộ khí thốt ra hấp thụ hết vào 500 ml
dung dịch NaOH 1,8M. Hỏi thu được muối nào? Khối lượng là bao nhiêu. Biết hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO
3
là 85. Câu 9. Tính thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO
2
đktc. Câu 10. Khử hoàn toàn 23,2 gam Fe
3
O
4
bằng khí CO dư. Khí thu được sục vào dung dịch CaOH
2
dư thu được m gam kết tủa. Tính m. Câu 11. Khử hồn tồn m gam Fe
2
O
3
bằng khí CO dư. Khí thu được sục vào dung dịch CaOH
2
dư thu được 30 gam kết tủa. Tính m. Câu 12. Khử hồn tồn 2,32 gam Fe
3
O
4
bằng khí CO dư thu được m gam chất rắn. Hòa tan hồn
tồn chất rắn thu được bằng dung dịch axit HNO
3
thu được V lít NO đktc là sản phẩm khử duy
nhất. Tính m và V. Câu 13. Khử hồn tồn m gam gam Fe
3
O
4
bằng V lít khí CO vừa đủ thu được chất rắn C. Hòa tan hoàn toàn chất rắn C thu được bằng dung dịch axit HNO
3
thu được 6,72 lít NO đktc là sản
phẩm khử duy nhất. Tính m và V. Câu 14 CĐA-09. Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO ở
đktc, sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO
2
. Cơng thức của X và giá trị V lần lượt là

II. PHẦN BÀI TẬP NÂNG CAO


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (54 trang)

×