1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Kế toán >

Doanh thu bán hàng: là tổng giá trị đợc thực hiện do việc bán hàng hoá Doanh thu thuần: là số chênh lệch giữa doanh thu bán hàng với khoản Chiết khấu thanh toán: là khoản tiền thởng cho khách hàng do thanh toán giảm giá hàng bán: là số tiền giảm trừ cho

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.71 KB, 20 trang )


3. Các nguyên tắc cơ bản trong quá trình tiêu thụ


1 Phản ánh kịp thời chính xác các thông tin ghi nhận doanh thu 2 Nắm vững các nội dung và cách xác định chỉ tiêu liên quan đến doanh thu:

a. Doanh thu bán hàng: là tổng giá trị đợc thực hiện do việc bán hàng hoá


sản phẩm, cung cấp lao vụ, dịch vụ cho khách hàng.

b. Doanh thu thuần: là số chênh lệch giữa doanh thu bán hàng với khoản


giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu.

c. Chiết khấu thanh toán: là khoản tiền thởng cho khách hàng do thanh toán


hàng trớc quy định.

d. giảm giá hàng bán: là số tiền giảm trừ cho khách hàng ngoài hoá đơn hay


hợp đồng cung cấp dịch vụ do các nguyên nhân đặc biệt nh: hàng kém phẩm chất, không đúng quy cách giao hàng, không đúng thời gian địa điểm trong hợp đồng

e. Giá vốn hàng bán: là giá gốc giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm,


hàng hoá, lao vụ dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ.

f. Hàng bán bị trả lại: là số lợng hàng đã đợc coi là tiêu thụ nhng bị ngời mua


từ chối, trả lại do không tôn trọng hợp đồng kinh tế nh đã ký kết. 3 Xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm:
Để xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm trong một kỳ nào đó kế toán cần thực
hiện các bút toán kết chuyển sau: - Kết chuyển các khoản ghi giảm doanh thu
Nợ TK 511, 512 Có TK 531, 532
- Xác định và kết chuyển doanh thu thuần: Nợ TK 511, 512
Có TK 911 - Xác định và kết chuyển giá vốn hàng bán trong kỳ:
Nợ TK 911 Có TK 632
- Xác định và kết chuyển chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp. Nợ TK 911
Có TK 641, 642 4
Cã TK 1422 - KÕt chuyÓn kÕt quả tiêu thụ
+ Nếu lãi: Nợ TK 911 Có TK 421 4212
+ Nếu lỗ: Nợ TK 421 4212 Có TK 911
Sơ đồ hạch toán kết quả tiêu thụ
5
TK 632 TK 911
TK 511, 512
Kc giá vốn hàng tiêu thụ trong kỳ Kc doanh thu thuần về tiêu thụ
TK 641, 642 TK 421
Trừ vào thu nhập trong kỳ
Kc lỗ về tiêu thụ
Kc CPHB và
CPQLDN
TK 1422
Chờ kết chuyển Kết
chuyển

II. Nội dung kế toán tiêu thụ sản phẩm hàng hoá 1. Thời điểm ghi chép hàng tiêu thụ


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

×