1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Khoa học tự nhiên >

HĨA CHẤT VÀ MƠI TRƢỜNG 1. Hóa chất NGUN VẬT LIỆU 1. Chủng vi sinh vật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (949.86 KB, 44 trang )


20

Phần 3. VẬT LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP


3.1. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN Thời gian thực hiện: từ tháng 32005 – 72005.
Địa điểm: thí nghiệm được thực hiện tại Trạm xá Thú Y- Khoa Chăn Nuôi Thú Y và Phòng thí nghiệm Cơng Nghệ Sinh Học Mơi trường- Khoa Công Nghệ Môi
Trường- Trường ĐH Nông Lâm TP. HCM. 3.2. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
- Đĩa petri - Ống nghiệm
- Erlen các loại - Ống đong các loại
- Becher các loại - Pipetman các loại 100 µl, 1000 µl
- Pipet 10 ml - Đèn cồn
- Que cấy vòng, thẳng, trang - Bao PE vô trùng
- Khay mổ - Kéo mổ
- Kẹp gắp - Máy lắc
- Tủ ấm - Tủ sấy
- Cân
3.3. HĨA CHẤT VÀ MƠI TRƢỜNG 3.3.1. Hóa chất
- NaCl 0,85 vô trùng - Cồn 60 – 70
o
- Nước cất.
3.3.2. Môi trƣờng - Môi trường BHI Brain Heart Infusion Broth: Dùng để phục hồi và tăng sinh
các chủng Salmonella trong q trình nghiên cứu. Thành phần mơi trường gồm: Dịch não bê 200g, Dịch tim bê 250g, Proteose peptone 10g, NaCl 5g, Na
2
HPO
4
2,5g, Dextrose 2g, Nước cất 1lít.
- Mơi trường TSA Trypticase Soy Agar: Mơi trường thạch dùng để giữ giống. Thành phần môi trường gồm: Tripticase peptone 15g, Phytone peptone 5g, NaCl 5g,
Agar 15g, Nước cất 1lít.
21 - Mơi trường XLD Xylose Lysine Desoxycholate Agar: Môi trường dùng để
định lượng Salmonella. Thành phần môi trường gồm: Cao nấm men 3g, L- lysine 5g, Xylose 3,75g, Lactose 7,5g, Sucrose 7,5g, Sodium desoxycholate 2,5g, Ferric
ammonium citrate 0,8g, NaCl 5g, Agar 15g, Phenol red 0,08g, Nước cất 1lít. Mơi trường XLD tổng hợp được pha chế trong nước cất vô trùng, đun sôi cho tan đều, để
nguội đến 50 – 60
o
C và sau đó đổ vào đĩa petri. Tất cả các môi trường trên trừ XLD đều được hấp khử trùng ở 121
o
C trong 15 phút.
3.4. NGUYÊN VẬT LIỆU 3.4.1. Chủng vi sinh vật
Bảng 3.1. Các chủng vi sinh vật sử dụng trong nghiên cứu STT
CHỦNG NGUỒN GỐC
NGUỒN PHÂN LẬP
1 Salmonella enteritidis 99.303
Viện Pasteur
1
Bệnh phẩm người 2
S.enteritidis 02.158 Viện Pasteur
Bệnh phẩm heo 3
S. typhimurium Viện Pasteur
Bệnh phẩm heo 4
S.typhimurium 02.157 Viện Pasteur
Bệnh phẩm heo 5
Salmonella SP 1b TT.CL,ATVS 4
2
Thịt heo 6
Salmonella SP 2a TT.CL,ATVS 4
Thịt heo 7
Salmonella SP1a TT.CL,ATVS 4
Thịt heo 8
Salmonella SB 10 TT.CL,ATVS 4
Thịt bò 9
Salmonella SB11 TT. CL,ATVS 4
Thịt bò 10
Salmonella Ô13 CNSHMT
3
Ốc 11
Salmonella B34 CNSHMT
Thịt bò 12
Salmonella M14 CNSHMT
Mực 13
Salmonella VTr11 CNSHMT
Vỏ trứng 14
Salmonella H51 CNSHMT
Thịt heo
1
Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh,
2
Trung Tâm Chất lượng, An tồn vệ sinh và Thú y thủy sản vùng 4, TP. Hồ Chí Minh,
3
Phòng Công Nghệ Sinh Học Môi Trường, Trường Đại Học Nông Lâm, TP. Hồ Chí Minh.
22

3.4.2. Chuột


Thuộc lồi chuột bạch Mus musculus trọng lượng khoảng 18 – 20 g, được mua tại Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh. Chuột thí nghiệm khỏe mạnh, sạch bệnh.

3.5. PHƢƠNG PHÁP


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (44 trang)

×