1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

sè liƯu cho tríc: Lùa chän kÝch thíc cđa c¸c cÊu kiƯn. 1.Chän kÕt cÊu m¸i:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (474.77 KB, 51 trang )


đồ án bê tông cốt thép II đồ án bê tông cốt thép II
Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng Thiết kế khung ngang nhà công nghiệp một tầng

I. số liệu cho trớc:


- Nhà công nghiệp 1 tầng, lắp ghép, 3 nhịp đều nhau. - Nhịp cầu trục: L
K
= 22,5 m. - Bíc cét : a = 9 m.
- Cao tr×nh vai cét: V = 6,6 m. - Chế độ làm việc: Nặng.
- Sức trục: Q = 205 t. - Giã : IIIC.

II. Lùa chän kÝch thíc cđa các cấu kiện. 1.Chọn kết cấu mái:


- Nhịp của khung ngang : L = L
K
+2
. Với
: Khoảng cách từ dầm cầu trục đến trục định vị
Chọn
= 0,75 m do Q 30 t
⇒ L= 22,5 + 2 . 0,75=24 m.
- Víi nhÞp L = 24 m

18 L 30 m.
Chọn kết cấu mái là dàn BTCT. Có thể chọn dạng hình thang, dàn gãy khúc hoặc dạng dàn vòm. Trong trờng hợp
này chọn dàn gãy khúc vì có hình dáng hợp lí về mặt chiụ tải trọng phân bố đều. Nội lực do tải trọng phân bố gây ra trong các thanh cánh thợng các thanh cánh hạ
tơng đối đều nhau từ gối tựa vào giữa nhịp. Nội lực trong các thanh xiên bé, chiều cao đầu dàn nhỏ nh vậy giảm đợc vật liệu bao che quanh nhà.
- Chiều cao ở giữa nhịp dàn BTCT là:
. m
67 ,
2 43
, 3
24 .
9 1
7 1
L .
9 1
7 1
h ÷
= 
 
 
 ÷ =
 
 
  ÷
=

Chän h = 3,2 m. - Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa, bố trí chạy dọc theo nhà.
Kích thớc cửa mái: rộng 12 m do nhÞp L = 24 18m . ChiỊu cao: 4 m chọn theo yêu cầu về chiếu sáng.
- Các lớp mái đợc cấu tạo từ trên xuống nh sau: Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa dày 5 cm.
Lớp bê tông nhẹ cách nhiệt dày 12 cm. Lớp bê tông chống thấm dày 4 cm.
Panen mái là dạng panen sờn, kích thớc 9 ì
3 m, cao 40 cm.
Tổng chiều dày các lớp mái: t = 5 + 12 + 4 + 40 = 61cm.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
650
250 16
12 00
kích thƯớc dầm cầu trục
2.Chọn dầm cầu trục: - Nhịp dầm cầu trục a = 9 m, søc trôc Q = 20 30 t.
Chọn dầm cầu trục tiết diện chữ T thoả m·n: - ChiỊu cao tiÕt diƯn:
1,5m 0,9
.9 6
1 10
1 .a
6 1
10 1
H ÷
= 
 
 
 ÷
= 
 
 
 ÷
= c

. m
2 ,
1 H
c
=
- BỊ réng c¸nh:
0,9m 0,45
.9 10
1 20
1 .a
10 1
20 1
b
c
÷ =
 
 
 
÷ =
 
 
 
÷ =

. m
65 ,
b
c
=
- ChiỊu réng sên:
. 30
20 cm
b ÷
=

Chän
. cm
25 b
=
- ChiỊu réng c¸nh:
m 17
, 15
, 2
, 1
. 7
1 8
1 H
. 7
1 8
1 h
c c
÷ =
 
 
  ÷
= 
 
 
 ÷ =

. cm
16 h
c
=
- Träng lợng cho 1 dầm:
[ ]
. t
9 1
, 1
. 9
. 5
, 2
. 16
, 2
, 1
. 25
, 16
, .
65 ,
= −
+
- KÝch thớc tiết diện nh hình vẽ: 3. Xác định các kích thớc chiều cao nhà:
- Lấy cao trình nền nhà tơng ứng cốt
0.000 để xác định xác kích thớc khác.
-
Cao trình ray: R = V + H
r
+ H
c
. V - Cao tr×nh vai cét: V = 6,6 m.
H
r
- ChiỊu cao ray và các lớp đệm: H
r
= 0,15 m. H
c
- ChiỊu cao dÇm cÇu trơc: H
c
=1,2 m ⇒
R = 6,6 + 0,15 + 1,2 = 7,95 m. - Cao tr×nh ®Ønh cét: D = R + H
ct
+ a
1
H
ct
:ChiÒu cao cầu trục, tra bảng với Q= 205t; L
K
= 22,5 m
H
ct
=2,4 m. a
1
: Khe hở an toàn từ đỉnh xe con đến mặt dới kết cấu mang lực mái.,
. m
15 ,
1 ,
a
1
÷ =

Chän a
1
= 0,15 m

D = 7,95 + 2,4 + 0,1 = 10,5 m. - Cao trình đỉnh mái: M = h + h
cm
+ t h- ChiÒu cao kÕt cÊu mang lùc m¸i: h = 3,2 m.
h
m
- chiỊu cao cưa mái: h
cm
= 4 m. t- tổng chiều dày các lớp mái: t = 0,61 m.
Cao trình đỉnh mái ở nhịp biên không có cửa mái:
M
1
= 10,5 + 3,2 + 0,61 = 14,31 m.
Cao trình đỉnh mái ở nhịp thø 2 cã cưa m¸i: M
2
= 10,5 + 3,2 + 0,61 + 4 = 18,31 m.

4. KÝch thíc cét:


Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
- Chiều dài phần cột trªn: H
t
= D - V = 10,5 - 6,6 = 3,9 m. - Chiều dài phần cột dới: H
d
= V + a
2
a
2
= 0,6 m- khoảng cách từ mặt nền đến mỈt mãng

H
d
= 6,6 + 0,6 = 7,2 m.
- KÝch thíc tiÕt diÖn cét chän nh sau: Chän theo thiÕt kế định hình và thỏa mãn điều kiện độ mảnh:
30 b
l
b
=
, và thống nhất cho toàn bộ phần cột trên cột dới, cho cả cột biên lẫn cột giữa .
l : chiều dài tính toán của đoạn cột. Chọn b = 40 cm.
- Kiểm tra điều kiện: Dầm cầu trục là không liên tục: Cột trên: l
= 2,5.H
t
= 2,5.3,9 = 9,75 m. ⇒
30 375
, 24
4 ,
75 ,
9
b
= =
λ
Cét díi: l = 1,5.H
d
= 1,5.7,2 = 10,8 m.

30 27
4 ,
8 ,
10
b
= =
- Chọn chiều cao tiết diện phần cột trên: h
t


trục.
cầu mép
cột mép
a ữ
gi hở
khe -
a cm
6 a
cột ầu
đ cho
rộng mở
cần mà không
mái cấu
kết cho
tựa tích
diện ủ
Đ lực
chịu kiện
iều Đ
: h
4 4
t
Cột biên: a
4
=
- B
1
- h
t
. B
1
: khoảng cách từ trục dầm cầu trục đến mép ngoài cÇu trơc. Tra phơ lơc

B
1
= 26 cm.

a
4
= 75 - 26 - h
t
= 49- h
t
≥ 6

Chän h
t
= 40 cm

a
4
= 9 cm. Cét gi÷a: a
4
=
λ
- B
1
-
2
t
h

a
4
= 75 - 26 -
2
t
h
= 49 –
2
t
h
≥ 6

Chän h
t
= 60 cm.
- Chän chiỊu cao tiÕt diƯn phÇn cột dới: h
d
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

 
 =
= ⇒
 

 

 
= =
= ≥
cm. 80
h :
d­íi Cét
cm. 60
h :n
biª Cét
10 20
cm.Q 9
51,4 .720
14 1
.H 14
1 h
trơc. cầu
của việc
làm sự
tới hưởng
nh ả
không ngang
của khung dạng
biến ểđ
cứng ộđ
ủđ Cột
lực chịu
kiện iều
đ ủ Đ
:h
d d
d d
d
- Kích thớc vai cột: Độ vơn của vai ra ngoài mép cột dới:


= =
⇒ 
 

≤ ≥
= cm.
60 l :d­íi
Cét cm.
40 l :n
biª Cét
.cm 40
l khi 10cm
cđa béi
.cm 40
l khi cm 5
cđa béi
cm. 20
l
v v
v v
v
ChiỊu cao mÐp ngoµi cña vai cét:

 
 
 
 
= ≥
≥ ≥
=
. 15
20 Q
cm 50
cột giáp
tiếp chỗ
tại diện
tiết cao
Chiều 3
1 cm
10 của
bội cm.
20
h
v
Chọn h
v
= 60 cm.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

- Góc nghiêng 45 .

III. Xác định tải trọng: 1.Tĩnh tải m¸i:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×