1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Hoạt tải đứng do cầu trục: Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (474.77 KB, 51 trang )


max
P P
max
P
max
P
max
3650 950
4400 1900
4400 950 1750
9000 9000
y = 1
1
y
3
y
4
y
2
đƯờng ảnh hƯởng phản lực gối tựa và cách xếp tải

a. Hoạt tải đứng do cầu trục:





= =
=


t. 37 :trục
cầu toàn
lượng Trọng
m. 9,3
G : con
xe lượng
Trọng m.
4,4 K :xe
bánh 2
cách ng
Khoả m.
6,3 B :
trục cầu
rộng Bề
:lục phụ
Tra Nặng.
: việc làm ộ
đ Chế -
m. 22,5
= : trục
cầu Nhịp
- t
205 = Q :
trục Sức-
- áp lực tiêu chuẩn max , min lên mỗi bánh xe
cầu trục:
. t
23 P
c max
= .
t 5
, 5
P
c min
=
Hệ số vợt tải: n = 1,1.
áp lực thẳng đứng lớn nhất do 2 cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột D
max
đợc xác định theo đờng ảnh hởng phản lực: D
max
= n.
c max
P
.

i
y
. 3
, y
9 4
, 4
9 ,
1 9
y .
79 ,
y 9
9 ,
1 9
y .
51 ,
y 9
4 ,
4 9
y 1
y
1 4
1 3
1 2
1
= −
− =
= −
= =
− =
=
⇒ D
max
=

i c
max
y .
P .
n
= 1,2 .23. 1+ 0,51 + 0,79 + 0,3 = 65,78 t.
- Điểm đặt của D
max
trùng điểm đặt của G
d
.

b. Hoạt tải do lực hãm ngang của xe con:


- Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trơng hợp móc mềm đợc xác định theo c«ng thøc:
. t
733 ,
20 3
, 9
20 .
2 1
20 G
Q .
2 1
2 T
T
c c
1
= +
= +
= =
- Lùc h·m ngang do T
max
truyền lên cột đợc xác định theo đờng ảnh hởng nh ®èi víi D
max
. ⇒
T
max
=

i c
1
y .
T .
n
= 1,1 .0,733. 1+ 0,51 + 0,79 + 0,3 = 2,1 t. - Xem T
max
đặt lên cột ở mức mặt trên dầm cầu trục cách mặt vai cột H
c
=1,2 m, cách đỉnh cột 1 đoạn y = H
t
- H
c
= 3,9 - 1,2 = 2,7 m.
6.Hoạt tải do gió:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5
- Tải trọng gió gồm 2 thành phần: tÜnh ®éng.
⇒ 
 
 =
5, 1
763 ,0
24 31
, 18
: nhịp
n trê
cao chiều
số Tỉ
m. 36
18,31 :
nhà cao
Chiều
Không cần tính đến phần động
- Giá trị tính toán của tải trọng gió W ë ®é cao Z so víi cét mèc chn tác dụng lên 1m
2
bề mặt thẳng đứng của công trình xác định theo công thức.
C .
k .
W .
n W
=
W - Giá trị của áp lực gió ở độ cao 10 m so với cột chuẩn của mặt đất, lấy theo
bản đồ phân vùng gió của TCVN 2737-1995. ở vùng III ⇒
W
= 125 kgm
2
. k- HƯ sè tÝnh ®Õn sù thay đổi áp lực gió theo chiều cao phụ thuộc dạng địa hình.
- Với địa hình C, hệ số k xác định tơng ứng ở 2 mức: Mức đỉnh cột, cao trình: D = 10,5 m
k = 0,668.
Mức đỉnh mái, cao trình: M
2
= 18,31 m
k = 0,78. C- Hệ số khí động, phụ thuộc vào hình dáng công trình.
Phía gió đẩy C = 0,8. Phía gió hút C = - 0,6.
n - Hệ số vợt tải, n= 1,2.
- Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố đều: p = w . a =
c .
k .
W .
n
.a. PhÝa giã ®Èy: p
®
= 1,2 . 0,125 . 0,668 . 0,8 . 9 = 0,721 tm. PhÝa giã hót: p
h
= 1,2 . 0,125 . 0,668 . 0,6 . 9 = 0,632 tm. - Phần tải trọng gió tác dụng trên mái, từ đỉnh cột trở lên đa về thành lực tập trung
đặt ở đầu cột S, với k lấy trị số trung bình:
724 ,
2 78
, 668
, k
= +
=
. - Hình dáng mái hệ số khí động ở từng đoạn mái nh sơ đồ:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bùi tiến dũng 02X5
- Xác định C
e1
theo
L H
1

α
:
⇒ 
 
 

= =
= ⇒
= −
1654 ,0
24 .3
91 ,
11 L
H .
11,310 2,
2, 1
8, 2,
3 =
tag
1
α α
Néi suy: C
e1
= -0,0985
- Xác định
, 1
e
C
theo
L H
1 ,

:



= =
= α
⇒ =
− α
246 ,0
24 .3
72 ,
17 L
H .
11,310 2,
2, 1
8, 2,
3 =
tag
1 ,
Nội suy:
, 1
e
C
= -0,1952
- Xác định
, 2
e
C
: có
11,310 =
α
60 ⇒
, 2
e
C
= - 0,4. ⇒
S = n.a.k
tb
. W .

i i
h .
c
= 1,2 .9. 0,724 . 0.125.

i i
h .
c
= 0,9774 .

i i
h .
c
Ta cã: h
1
=0,8 + 0,61 = 1,41 m; h
2
=3,2 + 0,61 – 0,8 + 0,61 = 2,4 m. h
3
= 4 m; h
4
=0,2 . 6 = 1,2 m. ⇒

i i
h .
c
= 0.8 + 0,6 . 1.41 + -0,0985 + 0,5. 2,4 + 0,7+0,6 . 4+
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

1
P = 0,632 tm
, 1
1
H =
1 7,
72 m
H =
1 1,
91 m
D C
B A
-0,6 -0,6
-0,6 -0,5
-0,5 -0,5
-0,1952 0,7
-0,5
-
0,0985
0,8
h d
P = 0,721 tm
10500
0.00 _
+
S = 8,2 t
s¬ đồ xác định hệ số khí động trên mái
2400 2400
2400 72000
72000 2400
2400
C D
2400
B A
h=1,41m h=2,4m
2
h=1,2m
4
h=4m
3
10500
-0.1952 + 0,4. 1,2 = 8,384. ⇒
S =0,9774 . 8,384 = 8,195 t = 8,2 t.

III. Xác định nội lực:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×