1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Nội lực do hoạt tải mái: a. Cột trục A: Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục: a. Cột trục A:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (474.77 KB, 51 trang )


5. Nội lực do hoạt tải mái: a. Cột trục A:


- Vì P
m
có cùng điểm đặt chiều nh G
m
Nội lực do hoạt tải mái đợc tính
bằng cách nhân giá trị nội lực do tĩnh tải G
m
gây ra với:
. 133
, 152
, 79
53 ,
10 G
P
1 m
m
= =
I-I : M
I
= - 3,958 . 0,133 = - 0,526 tm. II – II : M
II
= 1,806 . 0,133 = 0,24 tm. III – III: M
III
= - 6,109 . 0,133 = - 0,813 tm. IV- IV : M
IV
= 4,533 . 0,133 = 0,603 tm. N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 10,53 t. Q
IV
= -R = 1,478 . 0,133 = 0,197 t.
b. Cét trôc B: - Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phải bên phải trái của cột.
- Lực P
m2
đặt bên phải gây ra momen ở đỉnh cột: M = P
m2
. e
t
= 10,53 . 0,15 = 1,58 tm. - Momen vµ lực cắt trong cột do momen này gây ra đợc xác định bằng cách nhân
momen do tĩnh tải G
m
gây ra víi tØ sè
. 52
, 1
041 ,
1 58
, 1
M P
G 2
m
= =
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột: I-I : M
I
= 1,041. 1,52 = 1,582 tm. II – II : M
II
= 0,437 . 1,52 = 0,664 tm. III – III: M
III
= M
II
= 0,664 tm. IV- IV : M
IV
= - 0,68 . 1,52 = - 1,034 tm. N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 10,53 t. Q
IV
= - R = - 0,155 . 1,52 = - 0,236 t.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

- 0,343 - 3,128
3,547 - 3,958
97,376 80,872
79,152
92,272
N M
- 0,68 0,437
1,041
186,742 179,218
167,718 165,244
N M
Q = 0,927
IV IV
Q = - 0,155
tỉng néi lùc do tÜnh t¶i cét A
cét B
- Do P
m1
= P
m2
nên nội lực do P
m1
gây ra đợc suy ra từ nội lực do P
m2
bằng cách đổi dấu momen lực cắt còn lực dọc giữ nguyên.

6. Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục: a. Cột trục A:


- Sơ đồ tính giống nh khi tính với tĩnh tải dầm cầu trục G
d
, nội lực đợc xác định bằng cách nhân nội lực do G
d
gây ra với tỉ sè:
. 77
, 5
4 ,
11 78
, 65
G D
d max
= =
- X¸c định nội lực trong các tiết diện cột: I-I : M
I
= 0 tm. II – II : M
II
= - 2,149 . 5,77 = - 12,4tm. III – III: M
III
= 2,981 . 5,77 = 17,2 tm. IV- IV : M
IV
= - 0,986 . 5,77 = - 5,69 tm. N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 65,78 t. Q
IV
= -R = - 0,551 . 5,77 = - 3,18 t.
b. Cét trôc B: - Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái phải của cột.
- Lực D
max
gây ra momen đối với phần cột dới đặt ở vai cét: M = D
max
. e
d
= 65,78 . 0,75 = 49,355 tm. - Trờng hợp D
max
đặt ở bên phải: Phản lực ®Çu cét:
52 ,
5 059
, 1
. 1
, 11
. 2
351 ,
1 .
355 ,
49 .
3 k
1 .
H .
2 t
1 .
M .
3 R
2 2
= +
− =
+ −
=
t. - ChiỊu thùc cđa R nh h×nh vẽ.
- Xác định nội lực trong các tiết diện cột: I-I : M
I
= 0 tm. II – II : M
II
= - 5,52 . 3,9 = - 21,528 tm. III – III: M
III
= - 21,528 + 49,355 = 27,807 tm. IV- IV : M
IV
= - 5,52. 11,1 + 49,355 = - 11,937 tm.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

I I
II II
III III
IV IV
H =
7 20
H =
3 90
H =
1 11
00
t
d
P
m
A
0,197
B
I I
II II
III III
IV IV
0,236 m1
P
- 0,526
0,24 - 0,813
0,603
nội lực do hoạt tải mái
cột biên 1,582
0,664
- 1,034 1,034
- 0,664 - 1,582
P
m1
P
m2
IV
Q = 0,197
IV
Q = - 0,236 Q = 0,236
IV
bên trái cột giữa bên phải cột giữa
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 65,78 t. Q
IV
= -R = - 5,52 t. - Trờng hợp D
max
đặt ở bên trái thì các giá trị momen và lực cắt ở trên sẽ có dấu ngợc lại.

7. Nội lực do lùc h·m ngang cđa cÇu trơc: - Lùc T


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×