1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Néi lùc do lùc h·m ngang cđa cÇu trơc: - Lùc T

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (474.77 KB, 51 trang )


N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 65,78 t. Q
IV
= -R = - 5,52 t. - Trờng hợp D
max
đặt ở bên trái thì các giá trị momen và lực cắt ở trên sẽ có dấu ngợc lại.

7. Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục: - Lực T


max
đặt cách đỉnh cột 1 đoạn y = 2,7 m
692 ,
9 ,
3 7
, 2
H y
t
= =
. ⇒
y = 0,7 . H
t
nªn ta cã:
k 1
t 1
. T
R
max
+ −
=
.
- Cét trơc A: - Ph¶n lùc ®Çu cét:
236 ,
1 103
, 1
351 ,
1 .
1 ,
2 R
= +
− =
t. - Xác định nội lực trong các tiết diện cét:
I-I : M
I
= 0 tm. M
T
= 1,263 .3,9 – 1,2 = 3,41 tm. II – II : M
II
= 1,263 . 3,9 – 2,1 . 1,2 = 2,406 tm. III – III: M
III
= M
II
= 1,263 . 3,9 – 2,1 . 1,2 = 2,406 tm. IV- IV : M
IV
= 1,263 . 11,1 - 2,1 . 1,2 + 7,2 = - 3,621 tm. N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0 t. Q
IV
= 1,263 – 2,1 = - 0,837 t.
- Cột trục B: - Phản lực đầu cột:
287 ,
1 059
, 1
351 ,
1 .
1 ,
2 R
= +
− =
t. - X¸c định nội lực trong các tiết diện cột:
I-I : M
I
= 0 tm; M
T
= 1,287 .3,9 – 1,2 = 3,475 tm. II – II : M
II
= 1,287 . 3,9 – 2,1 . 1,2 = 2,5 tm. III – III: M
III
= M
II
= 2,5 tm. IV- IV : M
IV
= 1,287 . 11,1 - 2,1 . 1,2 + 7,2 = - 3,354 tm. N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0 t. Q
IV
= 1,287 – 2,1 = - 0,813 t.
Gvhd: ths. NguyÔn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

750
-5,69 -12,4
17,2
D
max2
IV IV
III III
II II
I I
B
3,18
A
d
G
d t
H =
1 11
00 H
= 3
90
H =
7 20
IV IV
III III
II II
I I
5,52
27,807 -21,528
-11,937 11,937
21,528 -27,807
max2
D
max1
D
nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục
bên trái cột giữa cột biên
bên phải cột giữa
Q = 5,52
IV
Q = - 3,18
IV
Q = -5,52
IV
8. Néi lùc do t¶i träng giã: - Víi t¶i träng giã ph¶i tÝnh với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột.
- Giả thiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chúng có chuyển vị ngang nh nhau.
- Dùng phơng pháp chuyển vị để tính, hệ có 1 ẩn số
: là chuyển vị ngang ở đỉnh cột.Hệ cơ bản nh hình vẽ:
- Phơng trình chính tắc:
R .
r
g
= +
g
R
:phản lực liên kết trong hệ cơ bản. R
g
= R
1
+ R
4
+ S - Khi gió thổi từ trái sang phải thì R
1
R
4
đợc xác định nh sau.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

1,287 I
I
II II
III III
IV IV
H =
7 20
H =
3 90
H =
1 11
00
t
d
T
max
A
1,263
B
I I
II II
III III
IV IV
750
= 2,1
12 00
3,41 2,406
- 3,621 Q = - 0,837
IV IV
Q = - 0,813 - 3,354
2,5 3,475
max
T
= 2,1
sơ đồ tính và néi lùc do lùc h·m ngang cđa cÇu trơc
R
g
72000 24000
B
24000
A
24000
C D
d
P = 0,721 t S = 8,2 t
P = 0,632 t
h
hệ cơ bản khi tính khung với t¶i träng giã
EJ = 8 8
EJ = EJ = 8
. t
819 ,
2 103
, 1
. 8
351 ,
. 103
, 1
. 1
, 11
. 721
, .
3 k
1 .
8 t
. k
1 .
H .
P .
3 R
d 1
= +
+ =
+ +
=
. t
471 ,
2 721
, 632
, .
819 ,
2 P
P .
R R
d h
1 4
= =
=
R
g
= 2,819 + 2,471 + 8,2 = 13,49 t. - Phản lực liên kết do các đỉnh cột chuyển dịch 1 đoạn
= 1 ®ỵc tÝnh b»ng: r = r
1
+ r
2
+ r
3
+ r
4
E .
001432 ,
103 ,
1 .
10 .
1 ,
11 720000
. E
. 3
k 1
. H
J .
E .
3 r
r
3 2
3 d
4 1
= +
= +
= =
E .
003535 ,
059 ,
1 .
10 .
1 ,
11 1706600
. E
. 3
k 1
. H
J .
E .
3 r
r
3 2
3 d
3 2
= +
= +
= =
⇒ r = 2. r
1
+ r
2
= 2. 0,001432 + 0,003535 . E = 0,009934. E ⇒

=
E 1358
0,009934.E 13,49
r R
g
− =
− =

- Phản lực tại các đỉnh cột trong hệ thực:
. t
875 ,
E 1358
. E
. 001432
, 819
, 2
. r
R R
1 1
A
= −
+ =
∆ +
= 0,527t.
E 1358
. 0,001432.E
2,471 .
r R
R
1 4
D
= −
+ =
+ =
Δ .
t 801
, 4
E 1358
. E
. 003535
, .
r R
R
2 C
B
− =
=
=
=
- Nội lực tại các tiết diện cột:
- Cét A:
I-I : M
I
= 0 tm. II – II : M
II
=
. tm
07 ,
2 9
, 3
. 875
, 2
9 ,
3 .
721 ,
2
= −
III – III: M
III
= M
II
= 2,07 tm. IV- IV : M
IV
=
. tm
705 ,
34 1
, 11
. 875
, 2
1 ,
11 .
721 ,
2
= −
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0 t. Q
IV
=
. t
128 ,
7 875
, 1
, 11
. 721
, =

- Cét D:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

d
P
A
R
1 4
R
D
P
h i
r
1
s¬ đồ xác định phản lực trong hệ cơ bản
I-I : M
I
= 0 tm. II – II : M
II
=
. tm
752 ,
2 9
, 3
. 527
, 2
9 ,
3 .
632 ,
2
= −
III – III: M
III
= M
II
= 2,752 tm. IV- IV : M
IV
=
. tm
085 ,
33 1
, 11
. 527
, 2
1 ,
11 .
632 ,
2
= −
N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0 t. Q
IV
=
. t
489 ,
6 527
, 1
, 11
. 632
, =

- Cét B C:
I-I : M
I
= 0 tm. II – II : M
II
= 4,801 . 3,9 = 18,724 tm. III – III: M
III
= M
II
= 18,724 tm. IV- IV : M
IV
= 4,801 . 11,1 = 53,292 tm. N
I
= N
II
= N
III
= N
IV
= 0 t; Q
IV
= 4,801 t. - BiĨu ®å néi lùc trong trờng hợp gió thổi từ trái sang phải nh hình vẽ. Trờng hợp
gió thổi từ phải sang trái thì biểu đồ nội lực lấy dầu ngợc lại.
IV.Bảng tổ hợp nội lực:
- Nội lực trong các tiết diện cột đợc sắp xếp và tổ hợp lại thành bảng. - Tại các tiết diện I, II, III chỉ đa vào tổ hợp các giá trị M và N, còn ở tiết diện
IV còn đa thêm lực cắt Q, cần dùng khi tính móng. - Trong tổ hợp cơ bản 1 chỉ đa vào 1 loại hoạt tải ngắn hạn, trong tổ hợp cơ
bản 2 đa vào ít nhất 2 loại hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp là: 0,9. - Khi xét tác dụng của 2 cầu trục trong tổ hợp có cộng cột 7;8 hoặc 9;10 thì
nội lực của nó phải nhân với hệ số: 0,95. - Khi xét tác dụng của 4 cầu trục trong tổ hợp có cộng cả cột 7;8 và 9;10 thì
nội lực của nó phải nhân với hệ số: 0,8.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

D A
34,705
IV
Q = 7,128 2,07
0,875 2,752
Q = 6,489
IV
33,085 0,527
4,801 18,724
53,292 Q = 5,121
IV
B C
biĨu ®å néi lực do gió thổi từ trái sang phải
Bảng tổ hợp nội
lực
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

V. Chän vËt liệu: - Mác bê tông: M300


2 kgcm
4 29.10
b E
; 2
10kgcm k
R ;
2 130kgcm
n R
= =
=
- Cèt thÐp dïng thÐp nhãm C_III:
cm kg
10 .
2 E
; cm
kg 3400
R R
2 6
a 2
, a
a
= =
=
565 ,
; 406
, A
= α
= ⇒
.
VI.tÝnh to¸n tiÕt diƯn cét trục A: 1.Phần cột trên:
- Chiều dài tính toán: l = 2,5 . H
t
= 2,5 . 390 = 975 cm. - KÝch thíc tiÕt diƯn: b
× h = 40
× 40 cm.
- Gi¶ thiÕt chän: a = a
,
= 4,5 cm ⇒
h = 40 - 4,5 = 35,5 cm.
- Độ mảnh:
=
= =
4
375 ,
24 40
975 h
l
h
cần xét đến uốn dọc. - Từ bảng tổ hợp chọn ra 3 cặp nghi ngờ là nguy hiểm ghi trong bảng:
Kí hiệu nội lực
Kí hiệu ở bảng
tổ hợp M
tm N
t
N M
e
01
=
m
, 01
e e
e +
=
m M
dh
tm N
dh
t 1
II - 13 2,063
80,872 0,0255
0,0405 - 0,343 80,872
2 II - 17
-15,479 80,872 0,1914
0,2064 - 0,343 80,872
3 II - 18
-15,263 90,349 0,1689
0,1839 - 0,343 80,872
- -
Độ lệch tâm ngẫu nhiên: Độ lệch tâm ngẫu nhiên:




= =
= =
≥ .
cm 1
. cm
3 ,1
30 40
h 30
1 cm
65 ,0
600 390
H 600
1
e
t ,
Chọn
,
e
=1,5 cm
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×