1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Vòng 1: Phần cột dới:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (474.77 KB, 51 trang )


d. Kiểm tra cột theo phơng ngoài mặt phẳng uốn: - Vì tiết diện cột vuông, độ mảnh theo phơng ngoài mặt phẳng uốn không lớn
hơn độ mảnh theo phơng trong mặt phẳng uốn và kiểm tra đã dùng cặp nội lực 3 là cặp có N
max
nên không cần kiểm tra theo phơng ngoài mặt phẳng uốn.
e.Kiểm tra về bố trí cốt thép: -Chọn lớp bêtông bảo vệ dày 3 cm, có thể tính gần đúng
cm 4
, 4
2 8
, 2
3 a
,
= +
=
;
cm 5
, 4
2 3
3 a
= +
=
. - TrÞ sè h
theo cÊu t¹o: h = 40 - 4,5 = 35,5 = h
0gt
. - Khoảng cách giữa các cốt thép ở phía đặt 3
30:
. cm
39 ,
8 3
3 .
3 3
. 2
40 =

Thỏa mãn các yêu cầu về cấu tạo.

2. Phần cột dới:


- Chiều dài tính toán: l = 1,5 . H
d
= 1,5 . 720 = 1080 cm. - KÝch thíc tiÕt diƯn: b
× h = 40
× 60 cm.
- Gi¶ thiÕt chän: a = a
,
= 4,5 cm ⇒
h = 60 - 4,5 = 55,5 cm.
- Độ mảnh:
=
= =
4
18 60
1080 h
l
h
cần xét đến uốn dọc. - Từ bảng tổ hợp chọn ra 3 cặp nghi ngờ là nguy hiĨm ghi trong b¶ng:
KÝ hiƯu néi lùc
KÝ hiƯu ë b¶ng
tỉ hỵp M
tm N
t
N M
e
01
=
m
, 01
e e
e +
=
m M
dh
tm N
dh
t 1
IV - 13 38,252
97,376 0,393
0,413 3,547
97,376 2
IV - 17 -34,191 156,578 0,2184
0,2384 3,547
97,376 3
IV - 18 33,556 163,095
0,206 0,226
3,547 97,376
- -
§é lệch tâm ngẫu nhiên: Độ lệch tâm ngẫu nhiên:


 
 

= =
= =
≥ .
cm 1
. cm
2 30
60 h
30 1
cm 2
,1 600
720 H
600 1
e
t ,
Chän
,
e
=2 cm
- Dïng cỈp 2 3 để tính vòng sau đó kiểm tra lại với cặp 1.

a.Vòng 1:


Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5
- Tính với cặp 3: - Để tính ảnh hởng của uốn dọc, giả thiết:
à
t
= 1,6
. cm
720000 12
60 .
40 12
h .
b J
. cm
23097 5
, 4
2 60
. 5
, 55
. 40
. 016
, a
2 h
. h
. b
. J
4 3
3 b
4 2
2 t
a
= =
= =
− =
− µ
=
. 378
, 1
045 ,
2 6
. .
095 ,
163 556
, 33
045 ,
2 6
. .
376 ,
97 547
, 3
1 a
2 h
. N
M a
2 h
. N
M 1
K
dh dh
dh
= −
+ −
+ +
= −
+ −
+ +
=
331 ,
1 ,
60 6
, 22
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
528660 23097
. 10
. 2
720000 .
10 .
29 .
378 ,
1 331
, .
975 4
, 6
N
6 4
2 th
= +
= ⇒
. 446
, 1
528660 163095
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
= η

. cm
18 ,
58 5
, 4
2 60
6 ,
22 .
446 ,
1 a
2 h
e .
e =
− +
= −
+ η
=
. cm
46 ,
17 5
, 35
. 565
, 60
. 25
, 1
. 4
, h
. h
. 25
, 1
. 4
, e
o gh
= −
= α
− =
- ë vßng 1 tÝnh thÐp víi cặp 3 theo công thức tính thép đối xứng với:
, a
a
R R
=
n
h. x
36 ,
31 5,
55 .
565 ,0
h. 365
, 31
40 .
130 163095
b. R
N x
α≈ ⇒
 
 
= =
α =
= =
. cm
27 ,
17 5
, 4
5 ,
55 .
3400 2
365 ,
31 5
, 55
18 ,
58 .
163095 a
h .
F 2
x h
e .
N F
F
2 ,
, a
, a
a
= −
+ −
= −
+ −
= =

min ,
2 ,
78 ,
100 .
5 ,
55 .
40 27
, 17
à =
= =
à =
à
- Tính với cặp 2:
56 ,
1 .
2
t
= µ
= µ
⇒ .
cm 23097
5 ,
4 2
60 .
5 ,
55 .
40 .
0156 ,
a 2
h .
h .
b .
J
4 2
2 t
a
= −
= −
µ =
. 287
, 1
045 ,
2 6
. .
578 ,
156 191
, 34
045 ,
2 6
. .
376 ,
97 547
, 3
1 a
2 h
. N
M a
2 h
. N
M 1
K
dh dh
dh
= −
+ −
+ −
+ =
− +
− +
+ =
321 ,
1 ,
60 84
, 23
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
539217 23097
. 10
. 2
720000 .
10 .
29 .
278 ,
1 321
, .
975 4
, 6
N
6 4
2 th
= +
= ⇒
. 409
, 1
539217 156578
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
=
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5


. cm
1 ,
59 5
, 4
2 60
84 ,
23 .
409 ,
1 a
2 h
e .
e =
− +
= −
+ η
=
Coi :
cm 27
, 17
F
2 ,
a
=
2 2
n ,
, a
, a
A 391
, 5
, 55
. 40
. 130
5 ,
4 5
, 55
. 27
, 17
. 3400
1 ,
59 .
156578 h
. b
. R
a h
. F
. R
e .
N A
= −
− =
− −
= ⇒
612 ,
5 ,
55 9
h a
. 2
534 ,
,
= =
= α
⇒ cm
55 ,
16 27
, 17
3400 156578
5 ,
55 .
40 .
130 .
534 ,
F R
N h
. b
. R
. F
2 ,
a a
n a
= +
− =
+ −
α =

- Vßng 2: - TÝnh víi cỈp 3: coi
cm 55
, 16
F
2 ,
a
=
406 ,
A A
413 ,
5 ,
55 .
40 .
130 5
, 4
5 ,
55 .
55 ,
16 .
3400 18
, 58
. 163095
h .
b .
R a
h .
F .
R e
. N
A
2 2
n ,
, a
, a
= ⇒
= −
− =
− −
= ⇒
36 ,
31 h
. 48
, 32
h .
x =
=
=
, a
F
đã cho là cha đủ
tính lại
, a
F .
=
=
6 ,
17 e
68 ,
32 e
.
gh
Tính theo trờng hợp lệch tâm lớn.
. cm
21 ,
17 22
, 17
3400 163095
5 ,
55 .
40 .
130 .
565 ,
F R
N h
. b
. R
. F
. cm
22 ,
17 5
, 4
5 ,
55 .
3400 5
, 55
. 40
. 130
. 406
, 18
, 58
. 163095
a h
. R
h .
b .
R .
A e
. N
F
2 ,
a a
n a
2 2
, ,
a 2
n ,
a
= +
− =
+ −
α =
⇒ =
− −
= −
− =
- TÝnh víi cỈp 2: - Coi
cm 22
, 17
F
2 ,
a
= .
534 ,
391 ,
5 ,
55 .
40 .
130 5
, 4
5 ,
55 .
22 ,
17 .
3400 1
, 59
. 156578
h .
b .
R a
h .
F .
R e
. N
A
2 2
n ,
, a
, a
= α
⇒ =
− −
= −
− =

cm 5
, 16
22 ,
17 3400
156578 5
, 55
. 40
. 130
. 534
, F
R N
h .
b .
R .
F
2 ,
a a
n a
= +
− =
+ −
α =

- Tại vòng 2 kết quả tính đã hội tụ
có thĨ bè trÝ cèt thÐp: PhÝa tr¸i:
. cm
42 ,
17 F
2 a
=
= 2
∅ 22 + 2
∅ 25
PhÝa ph¶i:
. cm
27 ,
17 F
2 ,
a
=
= 2
∅ 28 + 1
∅ 25
gt t
56 ,
1 100
. 5
, 55
. 40
42 ,
17 27
, 17
µ ≈
= +
= µ

- KiĨm tra víi cỈp 1:
CỈp 1 cã:M = 38,252 tm; N = 97,376 t; e = 41,3 cm
⇒ cïng chiỊu momen
víi cỈp 3 ⇒
; cm
42 ,
17 F
2 a
= .
cm 27
, 17
F
2 ,
a
=
. cm
22557 5
, 4
2 60
. 27
, 17
42 ,
17 a
2 h
. F
F J
4 2
2 ,
a a
a
= −
+ =
− +
=
. 45
, 1
045 ,
2 6
. .
376 ,
97 252
, 38
045 ,
2 6
. .
376 ,
97 547
, 3
1 a
2 h
. N
M a
2 h
. N
M 1
K
dh dh
dh
= −
+
+ +
=
+
+ +
=
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

239 ,
1 ,
60 3
, 41
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
436379 22557
. 10
. 2
720000 .
10 .
29 .
45 ,
1 239
, .
1080 4
, 6
N
6 4
2 th
= +
= ⇒
. 287
, 1
436379 97376
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
= η
. cm
65 ,
78 5
, 4
2 60
3 ,
41 .
287 ,
1 a
2 h
e .
e =
− +
= −
+ η
=
. cm
83 ,
18 40
. 130
27 ,
17 42
, 17
. 3400
97376 b
. R
F .
R F
. R
N x
n ,
a ,
a a
a
= −
+ =
− +
= ⇒
cm 36
, 31
5 ,
55 .
565 ,
h .
= =
α
,
h .
x a
. 2
α ⇒
. - KiÓm tra khả năng chịu lực theo điều kiện:
a h
. F
. R
2 x
h .
x .
b .
R e
. N
, ,
a ,
a n
− +
− ≤
VÕ tr¸i: 97376 . 78,65 = 7658623 kgcm. VÕ ph¶i:
7507077 5
, 4
5 ,
55 .
27 ,
17 .
3400 2
83 ,
18 5
, 55
. 83
, 18
. 40
. 130
= −
+ −
- So s¸nh vÕ trái và vế phải thấy rằng bố trí cốt thép nh trên không đảm bảo
chịu lực cho cặp1
Tính lại thép cho cặp 1 theo trờng hợp không đối xứng. Giả thiết
6 ,
1
t
= à
cm 23097
5 ,
4 30
. 5
, 55
. 40
. 016
, J
4 2
a
=
=
J
b
= 720000 cm
4
Theo kết quả phần kiểm tra víi cỈp 1 ta cã:
. cm
5, 78
e 282
,1 442306
N 239
,0 S
45 ,1
K
th dh
= ⇒
=η ⇒
= ⇒
 
 =
=
cm 9
, 25
58 ,
6 3400
97376 5
, 55
. 40
. 130
. 565
, F
R N
h .
b .
R .
F .
cm 58
, 6
5 ,
4 5
, 55
. 3400
5 ,
55 .
40 .
130 .
406 ,
5 ,
78 .
97376 a
h .
R h
. b
. R
. A
e .
N F
e e
. cm
5 ,
17 5
, 55
. 565
, 60
. 25
, 1
. 4
, e
2 ,
a a
n a
2 2
, ,
a n
, a
gh gh
= +
− =
+ −
α =
⇒ =
− −
= −
− =
⇒ η
⇒ =
− =
- Dïng thÐp võa tÝnh cho cặp 1 để kiểm tra cho cặp 3 cũng nh cho cỈp 2. CỈp 3 cã momen cïng chiỊu cỈp 1:
. cm
45 ,
26 F
2 a
=
= 2
∅ 28 + 2
∅ 30;
. cm
6 ,
7 F
2 ,
a
=
= 2
∅ 22

cm 22174
5 ,
4 30
. 6
, 7
45 ,
26 J
4 2
a
=
+ =
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

. cm
47 ,
58 e
97 ,
32 e.
46 ,1
518532 N
331 ,0
S 378
,1 K
th dh
= ⇒
= η
⇒ =η
⇒ =
⇒ 
 
= =
gh gh
e e
. cm
5 ,
17 5
, 55
. 565
, 60
. 25
, 1
. 4
, e
η ⇒
= −
=
. cm
7 ,
43 40
. 130
6 ,
7 45
, 26
. 3400
163095 b
. R
F .
R F
. R
N x
n ,
a ,
a a
a
= −
+ =
− +
= ⇒
cm 36
, 31
5 ,
55 .
565 ,
h .
= =
α ⇒
α ⇒
h .
x
LÊy
36 ,
31 h
. x
= α
=

⇒ =
95 ,
49 h
. 9
, x
KiĨm tra theo ®iỊu kiƯn
a h
. F
. R
2 x
h .
x .
b .
R e
. N
, ,
a ,
a n
− +
− ≤
VÕ tr¸i: 163095 . 58,47 = 9536165kgcm. VÕ ph¶i:
kgcm 7811367
5 ,
4 5
, 55
. 6
, 7
. 3400
2 36
, 31
5 ,
55 .
36 ,
31 .
40 .
130 =
− +

- So s¸nh vế trái và vế phải thấy rằng bố nếu dùng thép cặp 1 để bố trí cho cặp 2,3
không thỏa m·n
⇒ cèt thÐp bªn díi cét B chän nh sau:
28 2
25 1
17,27 2,3
cỈp 1
cỈp F
max F
30 2
28 2
26,45 2,3
cỈp 1
cỈp F
max F
, a
, a
a a
∅ +
∅ =
= =
∅ +
∅ =
= =
- Do phần cột dới khá dài và nội lực ở tiết diện III-III là không lớn so với các cặp nội lực đã tính toán
nên để tiết kiệm thÐp ta chØ kÐo dµi 4 thanh ë gãc cho hết
cả đoạn cột còn các thanh khác chỉ dài 6 m tính từ chân cột và cắt ở quãng giữa cột.
- Với cốt thép còn lại ở phần trên tiến hành kiểm tra khả năng chịu lực ở tiết diện III-III.
- Chọn cặp nội lực III-18 để kiểm tra:
t. 92,272
Ndh t.
157,991 N
tm. 3,128
- Mdh
tm. 14,764
M =
= =
=
12,32cm 28
2 F
14,13cm 30
2 F
2 ,
a 2
a
= ∅
= =
∅ =
cm 35
, 11
2 35
, 9
e cm
35 ,
9 N
M e
01
= +
= =
=
189 ,
60 35
, 11
h e
= =
. cm
17199 5
, 4
2 60
. 32
, 12
13 ,
14 a
2 h
. F
F J
4 2
2 ,
a a
a
= −
+ =
− +
=
. 371
, 1
045 ,
2 6
. .
991 ,
157 767
, 14
045 ,
2 6
. .
272 ,
92 128
, 3
1 a
2 h
. N
M a
2 h
. N
M 1
K
dh dh
dh
=
+
+
+ =
+
+
+ =
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

481 ,
1 ,
189 ,
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
590689 17199
. 10
. 2
720000 .
10 .
29 .
371 ,
1 481
, .
1080 4
, 6
N
6 4
2 th
= +
= ⇒
. 365
, 1
590689 157991
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
= η
. cm
41 5
, 25
5 ,
15 5
, 4
2 60
35 ,
11 .
365 ,
1 a
2 h
e .
e =
+ =
− +
= −
+ η
=
. cm
6 ,
31 40
. 130
32 ,
12 13
, 14
. 3400
157991 b
. R
F .
R F
. R
N x
n ,
a ,
a a
a
= −
+ =
− +
= ⇒
cm 36
, 31
5 ,
55 .
565 ,
h .
= =
α 95
, 49
5 ,
55 .
9 ,
h .
9 ,
x h
. =
= α

. - KiÓm tra khả năng chịu lực theo điều kiện:
a h
. F
. R
2 x
h .
x .
b .
R e
. N
, ,
a ,
a n
− +

Vế trái: 157991.41 = 6477631 kgcm. Vế phải:
8659792 5
, 4
5 ,
55 .
32 ,
12 .
3400 2
6 ,
31 5
, 55
. 6
, 31
. 40
. 130
=
+
- So sánh vế trái và vế phải thấy rằng bố trí cốt thép nh trên là đảm bảo chịu lực cho tiết diện III-III.
- Cốt dọc cấu tạo: ở phần cột dới có h
d
= 60 50 cm
nên giữa cạnh đó cần có cốt dọc cấu tạo, khoảng cách giữa các cốt dọc theo phơng cạnh h là:
cm 40
5 ,
25 2
5 ,
4 5
, 55
2 a
h S
, d
= −
= −
=
DiÖn tÝch tiÕt diÖn thanh cÊu t¹o
. cm
51 ,
5 ,
25 .
40 .
0005 ,
S .
b .
0005 ,
2 1
= =

⇒ dïng thÐp
1,13cm F
; 12
2 a
= ∅
- Bè trÝ cốt thép dọc nh hình vẽ:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5
- Kiểm tra theo phơng
ngoài mặt phẳng uốn:
. 778
, :
dọc uốn
số Hệ
- .
6 ,
21 40
864 :
nh mả
ộ Đ
- .
cm 864
720 .
2 ,
1 H
. 2
, 1
l :
toán tính
dài Chiều
-
b d
= ϕ
= =
= =
= λ
- TÝnh to¸n kiĨm tra theo điều kiện chịu nén đúng tâm: F
b
= 40.60 = 2400 cm
2
.
cm 45
, 26
28 2
30 2
F
2 at
=
+
=
ở phần đã cắt bớt cốt dọc không kể cốt dọc cấu tạo vì khoảng cách cốt đai 15 lần đờng kÝnh cđa nã.
3 1
, 1
100 .
2400 45
, 26
t
= =
µ ⇒
⇒ KiĨm tra theo ®iỊu kiƯn:
F .
R F
. R
. N
at ,
a b
n
+
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

60 00
11 90
10 00
39 00
1
4 3
sơ đồ bố trí cốt thép dọc trong cét A
2 Ø
1 2
1 Ø
2 5
2 Ø
2 8
2Ø 3
2 Ø
2 8
2Ø 2
8 1
Ø 2
5 3
Ø 30
2Ø 30
2Ø 2
8 2
Ø 30
2Ø 2
8 1Ø
2 5
1 Ø
2 5
2Ø 2
8 2Ø
12
4-4
2Ø 2
8 2
Ø 2
2
3-3
3Ø 30
1-1
400 4
00
600 40
600 40
3
4 1
- Chän N theo N
max
III-18 = 157,991 t. - VÕ ph¶i:
. t
702 ,
321 kg
312702 45
, 26
. 3400
2400 .
130 .
778 ,
= =
+
Cột đủ khả năng chịu lực theo phơng ngoài mặt phẳng uốn.

VII. Tính toán cột trục A theo các điều kiện khác: 1. Kiểm tra khả năng chịu lực cắt:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×