1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

TÝnh to¸n vai cét

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (474.77 KB, 51 trang )


c.Tính toán vai cột


cm 4,
86 h.9
,0 L
cm. 40
L : vai
dài BỊ
- cm.
96 h :
viƯc lµm
cao ChiỊu
-
v v
= ⇒
 
 =
=
⇒ Vai thuộc loại congxon ngắn.
- Lực tác dụng lên vai:
. t
2 ,
77 8
, 11
78 ,
65 G
D P
d max
≈ +
= +
=
- Kiểm tra kích thớc vai cột theo các điều kiện:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

60x6 20
400 3
1 50
x3 4
80
260 20
20 20
4 00
2
6 0x
6
2 150
400
sơ đồ kiểm tra nén cục bộ và gia cố lƯới thép đầu cột
F
t cb
F N
 
 

= =
= =
=
⇔ 
 
 
− −
t 221
10. 15
96. 40.
10. 75,0.
2,1
a h.b.
R.K .2,1
P .t
96 10.
96. 40.
10.5, 2
h.b. R.5,2
2,77 P
.
a h.b.
R.K .2,1
P h.b.
R.5,2 P
3 2
v 2
k v
3 k
v 2
k v
k
Chế độ làm việc nặng: K
v
= 0,75 a
v
- khoảng cách tõ lùc P ®Õn mÐp cét díi: a
v
= 75 - 60 = 15 cm.
- TÝnh to¸n cèt däc: - Momen n t¹i tiÕt diƯn mÐp cét 1-1:
. tm
58 ,
11 015
, .
2 ,
77 a
. P
M
v 1
= =
=
- TÝnh cèt thÐp víi momen tăng 25
. tm
475 ,
14 58
, 11
. 25
, 1
M .
25 ,
1 M
1
= =
= ⇒
. cm
502 ,
4 96
. 985
, .
3400 10
. 475
, 14
h .
. R
M F
985 ,
03 ,
96 .
40 .
130 10
. 475
, 14
h .
b .
R M
A
2 5
a a
2 5
2 n
= =
γ =
⇒ =
γ ⇒
= =
=
- Chän 2

18; F
a
= 5,09 cm
2
.
- Tính cốt đai cốt xiên:


=
= =
= =
= cm
5 ,
37 15
. 5
, 2
v a
. 5
, 2
100 h
t 2
, 37
3 10
96 .
40 .
10 h
. b
. k
R 2
, 77
P
⇒ Dùng cốt xiên cốt đai ngang.
- Khoảng cách cốt đai:
=
=
cm 15
cm 25
4 100
4 h
a
Chọn a = 15 cm - Đờng kính cốt đai
0,25 . 30 = 7,5 mm
Chọn đai
8 a150 - Đờng kính cèt xiªn:
25 cm
8 ,
6 15
l d
x
∅ =

- DiƯn tÝch cèt xiên cắt qua nửa trên đoạn l
x
: F
ax
0,002.b.h
= 0,002.40.96 = 7,68 cm
2
⇒ Chän
cm 23
, 8
F ;
20 1
18 2
2 a
=
+
đặt thành 2 lớp.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5
- Tính kiểm tra ép mặt lên vai: - Dầm cầu trục lắp ghép, lực nén lớn nhất từ 1 dầm truyền vào vai là:
N = 0,5. G
d
+ D
max 1
. - Giá trị D
max1
do P
max
gây ra nhng chỉ tính cho 1 bên dầm. Dựa vào đờng ảnh hởng ta cã:
t 51
3 ,
45 4
, 11
. 5
, N
t 3
, 45
79 ,
1 .
23 .
1 ,
1 y
y .
P D
3 1
1 max
1 max
= +
= ⇒
= +
= +
=
- BỊ réng dÇm cÇu trơc ë trong đoạn gối đợc mở rộng ra 30 cm, đợn dầm gối lên vai 18
cm
cm 540
18 .
30 F
2 cb
= =
. DiƯn tÝch tÝnh to¸n khi nÐn cục bộ là F
t
nh hình vẽ:
cm 1044
18 .
58 F
2 t
= =

- HÖ sè tăng cờng độ đợc xác định:
246 ,
1 540
1044 F
F m
3 3
cb t
cb
= =
=
Víi
t 865
, 4
kg 4860
540 .
130 .
246 ,
1 .
75 ,
F .
R .
m .
75 ,
cb n
cb cb
cb
= =
= ⇒
= ξ
ξ
N
Thoả mãn điều kiện chịu ép cục bộ.
- Kiểm tra cột khi chuyên chở, cẩu lắp: - Lúc này cột bị uốn, tải trọng lấy bằng trọng lợng bản thân nhân với hệ số động
lực : 1,5 Đoạn dới:
m t
9 ,
5 ,
2 .
6 ,
. 4
, .
5 ,
1 g
1
= =
Đoạn trªn :
m t
6 ,
5 ,
2 .
4 ,
. 4
, .
5 ,
1 g
2
= =
- Xét các trờng hợp bốc xếp, treo buộc chọn ra 2 sơ đồ.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5
180 300
100 18
40
400 600
F
t cb
F
sơ đồ tính toán ép mặt lên vai cột
1ỉ8 1ỉ8
2ỉ30
1ỉ8 a150
4ỉ8
1ỉ20 2ỉ18
2ỉ18 77,2 t
600 400
6 1
00
45
sơ đồ tính vai cột biên
- Khi chuyên chở bốc xếp : cột đợc đặt nằm theo phơng ngang, các điểm kê hoặc treo buộc cách mút dới 1 đoạn a
1
= 2m, cách mút trên 1 đoạn a
2
= 3,5 m.
Monen âm tại gối:

=
= =
= .
tm 675
,3 5,
3. 6,
0. 5,
M .
tm 8
,1 2.
9, 0.
5, M
2 2
2 1
- Momen dơng lớn nhất ở đoạn giữa phần cột dới tìm đợc tại tiết diện cách gối tựa B : 2,93 m có M
3
= 2 tm - So sánh momen và tiÕt diƯn, chØ cÇn kiĨm tra víi M
2
cho phÇn cét trên là đủ. - Kiểm tra khả năng chịu lực víi tiÕt diƯn n»m ngang: h = 40 cm; h
= 35,5 m, cốt thép đa vào tính toán chỉ lấy hai cèt ë ngoµi :
a
F
=1 ∅
28 + 1 ∅
30
=
13,228 cm
2
. t
94 ,
13 kgcm
1394231 5
, 4
5 ,
35 .
228 ,
13 .
3400 a
h .
F .
R M
, a
a td
= =
− =
− =

2 td
M M
cét đủ khả năng chịu lực. - Khi cẩu lắp: lật cột nằm theo phơng nghiêng rồi mới cẩu. Điểm cẩu đặt tại vai
cột, cách mút trên 4,1 m, chân cột tì lên đất. - Momen lớn nhất ở phần cột trên, chỗ tiếp giáp với vai cột
. tm
563 ,
4 9
, 3
. 6
, .
5 ,
M
2 4
= =
- TiÕt diƯn cét víi F
a
= 3 ∅
30 = 21,21 cm
tm 563
, 4
M tm
35 ,
22 kgcm
10 .
35 ,
22 5
, 4
5 ,
35 .
21 ,
21 .
3400 M
4 5
= =
=
=
cột đủ khả năng chịu lực.
ở phần cột dới, mom`en lớn nhất tìm đợc cách chân cột 1 đoạn 3,18 m ; M
6
= 4,55 tm tiÕt diÖn cã h = 60 cm; h = 55,5 cm.
ThÐp lÊy an toµn lµ F
a
= 2 ∅
30 = 14,14 cm bỏ qua 2
28 bị cắt.
tm 55
, 4
M tm
52 ,
24 kgcm
10 .
52 ,
24 5
, 4
5 ,
55 .
14 ,
14 .
3400 M
6 5
= =
=
=
Cột đủ khả năng chịu lực.
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

2000 6000
3900 3500
g = 0,9 tm
1 2
g = 0,6 tm
1Ø30
1Ø30 1Ø28
1Ø12 1Ø28
40
V=5,16 t
A B
V=4,38 t
3470 2930
2,1 3,06
2,58 1,8
M=3,675
M=2 M=1,8
2 1
3
Q t
M tm
3900 4100
7800
A
V=6,68 t V=2,86 t
B
4,16
2,52 2,86
4,563 5,363
4,55 4620
3180 t
Q
tm M
400 40
600 40
600 400
2Ø30 3Ø30
40
40
g = 0,6 tm
2
g = 0,9 tm
1
sơ đồ tính toán cột A khi vận chuyển và khi cẩu lắp

VIII. Tính toán tiÕt diƯn cét trơc B


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×