1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >

Phần cột dới: - Chiều dài tính toán: l

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (474.77 KB, 51 trang )



. cm
341 ,
57 5
, 4
2 60
64 ,
23 .
347 ,
1 a
2 h
e .
e =
− +
= −
+ =
η .
cm 08
, 34
40 .
130 177195
b .
R N
x
n
= =
= ⇒
36 ,
31 5
, 55
. 565
, h
. =
= α

h .
x α
. cm
46 ,
17 5
, 35
. 565
, 60
. 25
, 1
. 4
, h
. h
. 25
, 1
. 4
, e
o gh
= −
= α
− =
⇒ =
gh
e 64
, 23
e
LÊy
36 ,
31 5
, 55
. 565
, h
. x
= =
= α
. cm
74 ,
21 5
, 4
5 ,
55 .
3400 5
, 55
. 40
. 130
. 406
, 341
, 57
. 177195
a h
. R
h .
b .
R .
A e
. N
F F
2 2
, ,
a n
, a
a
= −
− =
− −
= =

96 ,
1 2
, 98
, 100
. 5
, 55
. 40
74 ,
21
t min
,
= ⇒
= =
= =
⇒ μ
μ μ
μ
- TÝnh thÐp ®èi xøng víi cỈp 2 - TÝnh thÐp ®èi xøng víi cỈp 2
: :
Cã Cã
3712 ,
60 27
, 22
h e
= =
. 51
, 1
045 ,
2 6
. .
672 ,
186 833
, 37
045 ,
2 6
. .
718 ,
167 437
, 1
a 2
h .
N M
a 2
h .
N M
1 K
dh dh
dh
= +
+ +
= +
+ +
= -
-
333 ,
1 ,
3712 ,
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
699164 28871
. 10
. 2
720000 .
10 .
29 .
51 ,
1 333
, .
975 4
, 6
N
6 4
2
= +
= ⇒
. 365
, 1
699164 672
, 186
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
= η

. cm
89 ,
55 5
, 4
2 60
27 ,
22 .
365 ,
1 a
2 h
e .
e =
− +
= −
+ =
η .
cm 9
, 35
40 .
130 186672
b .
R N
x
n
= =
= ⇒

h .
x α
⇒ =
gh
e 27
, 22
e
LÊy
36 ,
31 5
, 55
. 565
, h
. x
= =
= α
. cm
13 ,
24 5
, 4
5 ,
55 .
3400 5
, 55
. 40
. 130
. 406
, 89
, 55
. 186672
a h
. R
h .
b .
R .
A e
. N
F F
2 2
, ,
a n
, a
a
= −
− =
− −
= =

gt t
min ,
2 ,
2 2
, 1
, 1
100 .
5 ,
55 .
40 13
, 24
μ μ
μ μ
μ ≈
= ⇒
= =
= =

- Chän cèt thÐp:
a
F
= 2
∅ 25 + 2
∅ 30
=
. cm
96 ,
23
2
16 ,
2 100
. 5
, 55
. 40
13 ,
24 =
= ⇒
t
μ

2. PhÇn cét díi: - Chiều dài tính toán: l


= 1,5 . H
d
= 1,5 . 720 = 1080 cm. - KÝch thíc tiÕt diƯn: b
ì h = 40
ì 80 cm.
- Giả thiết chọn: a = a
,
= 4,5 cm ⇒
h = 80 - 4,5 = 75,5 cm.
- Độ mảnh:
=
= =
4 5
, 13
80 1080
h l
h
cần xét đến uốn dọc. - Từ bảng tổ hợp chọn ra 3 cặp nghi ngờ là nguy hiểm ghi trong bảng:
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

KÝ hiƯu néi lực
Kí hiệu ở bảng
tổ hợp M
tm N
t
N M
e
01
=
m
, 01
e e
e +
=
m M
dh
tm N
dh
t 1
IV - 17 -62,647 252,461 0,2482
0,2782 - 0,68
186,742 2
IV - 18 -53,473 300,419 0,178
0,208 - 0,68
186,742 3
IV - 14 -53,972 186,742 0,289
0,319 - 0,68
186,742
- -
Độ lệch tâm ngẫu nhiên: Độ lệch tâm ngẫu nhiên:





= =
= =
≥ .
cm 1
. cm
7 ,2
30 80
h 30
1 cm
2 ,1
600 720
H 600
1
e
t ,
Chän
,
e
=3 cm
- Gi¶ thiÕt
1 t
μ 5
, =
- Tính thép đối xứng với cặp 1 - Tính thép ®èi xøng víi cỈp 1
: :
Cã Cã
348 ,
80 82
, 27
h e
= =
. 44
, 1
045 ,
2 8
, .
461 ,
252 647
, 62
045 ,
2 8
, .
742 ,
186 68
, 1
a 2
h .
N M
a 2
h .
N M
1 K
dh dh
dh
= +
+ +
= +
+ +
= -
-
346 ,
1 ,
348 ,
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
1279137 57089
. 10
. 2
1706667 .
10 .
29 .
44 ,
1 346
, .
975 4
, 6
N
6 4
2
= +
= ⇒
. 246
, 1
12791372 252461
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
= η

. cm
16 ,
70 5
, 4
2 80
82 ,
27 .
246 ,
1 a
2 h
e .
e =
− +
= −
+ =
η .
cm 55
, 48
40 .
130 252461
b .
R N
x
n
= =
= ⇒
53 ,
41 5
, 75
. 565
, h
. =
= α

h .
x α
. cm
39 ,
23 5
, 75
. 565
, 80
. 25
, 1
. 4
, h
. h
. 25
, 1
. 4
, e
o gh
= −
= −
= α
⇒ =
gh
e 82
, 27
e
LÊy
. cm
53 ,
41 h
. x
= =
α
. cm
38 ,
24 5
, 4
5 ,
75 .
3400 5
, 75
. 40
. 130
. 406
, 16
, 70
. 252461
a h
. R
h .
b .
R .
A e
. N
F F
2 2
, ,
a n
, a
a
= −
− =
− −
= =

61 ,
1 2
, 807
, 100
. 5
, 75
. 40
38 ,
24
t min
,
= ⇒
= =
= =
⇒ μ
μ μ
μ
- Tính thép đối xứng với cặp 2 - Tính thép ®èi xøng víi cỈp 2
: :
Cã Cã
26 ,
80 8
, 20
h e
= =
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

. 4183
, 1
045 ,
2 8
, .
419 ,
300 473
, 53
045 ,
2 8
, .
742 ,
186 68
, 1
a 2
h .
N M
a 2
h .
N M
1 K
dh dh
dh
= +
+ +
= +
+ +
= -
-
406 ,
1 ,
26 ,
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
1404030 57089
. 10
. 2
1706667 .
10 .
29 .
4183 ,
1 406
, .
1080 4
, 6
N
6 4
2
= +
= ⇒
. 272
, 1
1404030 300419
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
= η

cm 21
,46 53,
41 8,
20 39,
23 .8,
1 h.
e e.
8,1 x
e 5,
15 5,
75. 2,0
h.2, 39,
23 e
8, 20
e 53,
41 5,
75. 55,
h. x
gh gh
gh
= +
− =
= +
− =
⇒ 
 
 
= =
= =
= =
α α
a h
. R
2 x
h .
x .
b .
R e
. N
F F
, ,
a n
, a
a
− −
− =
= ⇒
. cm
95 ,
24 5
, 4
5 ,
75 .
3400 2
21 ,
46 5
, 75
. 21
, 46
. 40
. 130
96 ,
61 .
300419
2
= −
− −
=
gt t
min ,
66 ,
1 2
, 83
, 100
. 5
, 75
. 40
95 ,
24 μ
μ μ
μ μ
≈ =
⇒ =
= =
=
- Tính thép đối xứng với cặp 3 - Tính thép đối xứng với cặp 3
: :
Có Có
399 ,
80 9
, 31
h e
= =
. 56
, 1
045 ,
2 8
, .
742 ,
186 972
, 53
045 ,
2 8
, .
742 ,
186 68
, 1
a 2
h .
N M
a 2
h .
N M
1 K
dh dh
dh
= +
+ +
= +
+ +
= -
- -
-
32 ,
1 ,
399 ,
1 ,
11 ,
1 ,
h e
1 ,
11 ,
S =
+ +
= +
+ =
. kg
1183555 57089
. 10
. 2
1706667 .
10 .
29 .
56 ,
1 32
, .
1080 4
, 6
N
6 4
2
= +
= ⇒
. 19
, 1
1183555 186742
1 1
N N
1 1
th
= −
= −
= η

. cm
461 ,
73 5
, 4
80 .
5 ,
9 ,
31 .
19 ,
1 a
h .
5 ,
e .
e =
− +
= −
+ η
=
ChiỊu cao vïng chÞu nÐn x :
. cm
91 ,
35 40
. 130
186742 b
. R
N x
n
= =
= 53
, 41
5 ,
75 .
55 ,
h .
x =
= α
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

. cm
31 ,
12 5
, 4
5 ,
75 .
3400 2
91 ,
35 5
, 75
461 ,
73 .
186742 a
h .
R 2
x h
e .
N F
F
2 ,
, a
, a
a
= −
+ −
= −
+ −
= =

gt t
min ,
L 82
, 2
, 41
, 100
. 5
, 75
. 40
31 ,
12 μ
μ μ
μ μ
= ⇒
= =
= =

- So s¸nh diện tích cốt thép yêu cầu của 3 cặp, lấy trịc số lớn nhất ở cặp 2:
a
F
= 2
28 + 2
∅ 30
=
. cm
45 ,
26
2
75 ,
1 100
. 5
, 75
. 40
45 ,
26 =
=
t
.
- Để bố trí thép đợc tiết kiệm, cần tính thêm diện tích thép yêu cầu ở tiết diện III- III.
- Chän cỈp néi lùc III-16: M = 43,799 tm; N = 244,937 t. M
dh
= 0,437 tm; N
dh
= 179,218 t.
. 261
, 80
882 ,
20 h
e .
cm 882
, 20
3 10
. 937
, 244
799 ,
43 e
N M
e
2 ,
= =
= +
= +
=
. cm
1706667 12
80 .
40 12
h .
b J
. cm
35640 5
, 4
2 80
. 14
, 14
. 2
a 2
h .
F F
J .
cm 14
, 14
30 2
F F
Dïng -
4 3
3 b
4 2
2 ,
a a
a 2
, a
a
= =
= =
− =
− +
= =
∅ =
=
16026283 5
, 4
5 ,
75 .
14 ,
14 .
3400 2
36 ,
46 5
, 75
. 36
, 46
. 40
. 130
i ph¶
VÕ 15235081
2 ,
62 .
244937 tr¸i
VÕ a
h F
. R
2 x
h .
x .
b .
R N
: thøc
c«ng theo
tra KiĨm
x 95
, 67
5 ,
75 .
9 ,
h .
9 ,
. cm
36 ,
46 h
. e
e .
8 ,
1 x
e 1
, 15
5 ,
75 .
2 ,
h .
2 ,
936 ,
22 66
. 42
80 .
25 ,
1 .
4 ,
h .
h .
25 ,
1 .
4 ,
4 e
h .
x .
cm 66
, 42
5 ,
75 .
565 ,
h .
. cm
1 ,
47 40
. 130
244937 b
. R
N x
. cm
2 ,
62 5
, 4
40 882
, 20
. 277
, 1
a 2
h e
. e
277 ,
1 1129267
244937 1
1 kg
1129267 35640
. 10
. 2
1706667 .
10 .
29 .
49 ,
1 405
, .
1080 4
, 6
N 405
, 1
, 261
, 1
, 11
, S
49 ,
1 045
, 8
, .
5 ,
. 937
, 244
799 ,
43 045
, 8
, .
5 ,
. 218
, 179
437 ,
1 K
, ,
a ,
a n
gh gh
gh n
6 4
2 th
dh
= −
+ −
= =
= −
+ −
≤ =
= =
α +
− =
⇒ =
= =
− =
α −
= α
⇒ 
 
 
= =
α =
= =
= −
+ =
− +
η =
= −
= η
= +
= =
+ +
= =
− +
− +
+ =
⇒ Thoả mãn
chỉ cần kéo suốt 2
30 ở IV-IV lên là thoả mãn, còn 2
28 thì
cắt ở quãng cách chân cột 6 m nh ở cột biên. - Cốt dọc cấu tạo dùng 2
12 cho cả cột trên cột dới: thoả mãn
. cm
40 5
, 35
2 2
. 5
, 4
80 S
d
=
=
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

diƯn tÝch tiÕt diƯn cđa thanh cÊu t¹o: F
a
∅ 12 = 1,13 0,0005 . 40 . 35,5 = 0,71
- Bè trÝ cèt däc nh h×nh vÏ:
- KiĨm tra theo phơng ngoài mặt phẳng uốn: Phần cột trên: N
max
= 163,095 t
Gvhd: ths. Nguyễn văn phong svth: bïi tiÕn dòng 02X5

5
8 8
7 7
5
5-5
2 Ø
30 2
Ø 2
5 2Ø
1 2
2 Ø
3 2
Ø 1
2
2 Ø
12 2Ø
3 2
ỉ 28
7-7
8-8
2ỉ 30
2 ỉ
30 2ỉ
25
2 ỉ
28
2ỉ 12
sơ đồ bố trí cèt thÐp däc trong cét gi÷a
3 9
1 00
1 1
90
6 00
. 7575
, :
dọc uốn
số Hệ
- .
5 ,
19 40
780 :
nh mả
ộ Đ
- .
cm 780
390 .
2 H
. 2
l :
toán tính
dài Chiều
-
b t
=
= =
= =
=
- Tính toán kiểm tra theo điều kiện chịu nén đúng tâm: F
b
= 40.60 = 2400 cm
2
. Tổng diÖn tÝch cèt thÐp:
cm 92
, 47
14 ,
14 82
, 9
. 2
28 2
30 2
. 2
F
2 at
= +
= ∅
+ ∅
=
⇒ KiÓm tra theo ®iỊu kiƯn:
F .
R F
. R
. N
at ,
a b
n
+ ϕ

N
max
= 163,095 t. - VÕ ph¶i:
. t
758 ,
359 kg
359758 92
, 47
. 3400
2400 .
130 .
7575 ,
= =
+
Cột đủ khả năng chịu lực theo phơng ngoài mặt phẳng uốn.
Phần cột dới: N
max
= 292,895 t ở tiết diện III-III đã cắt
28 2
còn
30 2
. 71
, :
dọc uốn
số Hệ
- .
6 ,
21 40
864 :
nh mả
ộ Đ
- .
cm 864
720 .
2 ,
1 H
. 2
, 1
l :
toán tính
dài Chiều
-
b t
= ϕ
= =
= =
= λ
- TÝnh to¸n kiĨm tra theo điều kiện chịu nén đúng tâm: F
b
= 40.80 = 3200 cm
2
. Tỉng diƯn tÝch cèt thÐp:
cm 28
, 28
14 ,
14 .
2 F
2 at
= =
⇒ KiĨm tra theo ®iỊu kiƯn:
F .
R F
. R
. N
at ,
a b
n
+ ϕ

N
max
= 292,895 t. - VÕ ph¶i:
. t
628 ,
363 kg
363628 28
, 28
. 3400
3200 .
130 .
71 ,
= =
+
⇒ Cột đủ khả năng chịu lực theo phơng ngoài mặt phẳng uốn.

IX. Tính toán cột trục B theo các điều kiện khác: 1. Kiểm tra khả năng chịu lực cắt:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×