1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Y khoa - Dược >

kg 54.79 kg kg 55.44 54.69 - 10 cm 10.1 - 13 cm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (592.89 KB, 89 trang )


Nhận xét: - Tất cả các khối u trên hình chụp mạch đều biểu hiện bằng khối ngấm thuốc cản quang
- Hình mạch máu tăng sinh, xoắn rối ác tính gặp ở 94.87 - Tỉ lệ thông động tĩnh mạch là 33.33
3.2.Kết quả điều trị
39 bệnh nhân trong nhóm nghiên cứu đợc tiến hành NMTHCĐMG 96 lần, trung bình 2.46 lần cho một bệnh nhân. Bệnh nhân có số lần điều trị nhiều nhất là
5 lần. 3.2.1.Biến đổi cân nặng sau điều trị
Bảng 14: Biến đổi
cân nặng Trớc
điều trị Sau điều trị
Sau 1 tháng Sau 3 tháng
Sau 6 tháng Số
BN Tỉ lệ
Số BN
Tỉ lệ Số
BN Tỉ lệ
Số BN
Tỉ lệ
Tăng cân 9
28.13 10
41.67 10
55.56 Giữ cân
23 58.98
16 50.00
12 50.00
7 38.89
Giảm cân 16
41.02 7
21.87 2
8.33 1
5.55
Tổng 39
100 32
100 24
100 18
100
Trung bình nhãm
nghiªn cøu 54.08 kg

54.69 kg 54.79 kg


55.44 kg


42
10 20
30 40
50 60
Tỉ lệ
Thời gian điều trị
Biểu đồ 6: Biến đổi cân nặng trước và sau điều trị Tăng cân
Giảm cân Giữ cân
Biểu đồ 7: Cân nặng trung bình tăng theo thời gian điều trị

58.42 55.44


54.79 54.69


54.08
51 52
53 54
55 56
57 58
59
Trước điều trị
Sau 1 tháng
Sau 3 tháng
Sau 6 tháng
Sau 9 tháng
Thời gian C
ân n
ặn g
k g
Nhận xét: - Tỷ lệ bệnh nhân tăng cân sau điều trị 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng là: 28.13; 41.67; 55.56.
- Cân nặng trung bình của nhóm nghiên cứu tăng lên sau điều trị - Sự khác biệt không mang ý nghĩa thống kê với P 0.05.
43
3.2.2.Triệu chứng đau HSF Bảng 15:
Triệu chứng đau HSF
Trớc điều trị
Sau điều trị Sau lần 1
Sau 3 tháng Sau 6 tháng Số
BN Tỉ
lệ Số
BN Tỉ
lệ Số
BN Tỉ
lệ Số
BN Tỉ
lệ
Đau HSF 30
76.9 2
11 34.3
8 7
29.1 7
2 10.53
Không đau HSF 9
23.0 8
21 65.6
2 17
70.8 3
17 89.47
Tæng 39
100 32
100 24
100 19
100
P 0.008

P: So sánh trớc và sau điều trị ở các thời điểm


Nhận xét: - Sau điều trị bệnh nhân giảm đau HSF.
- ở thời điểm sau điều trị lần 1, sau 3 tháng, sau 6 tháng, số bệnh nhân giảm đau HSF là 42.44, 47.75, 66.39. Sự khác biệt này
mang ý nghĩa thống kê với P 0.05.
3.2.3.Biến đổi kích thớc khối u Bảng 16
Nhận xét: - Sau điều trị, kích thớc khối u có thể tăng lên, giữ nguyên hoặc giảm ®i
- Tû lƯ khèi u gi¶m kÝch thíc sau ®iỊu trị ở thời điểm 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng lµ 69.44, 70.83, 88.89.
- Khèi u díi 3 cm cã thể biến mất trên siêu âm - Kích thớc khối u giảm đi sau điều trị: Sự khác biệt này không có ý
nghĩa thống kê với P 0.05.
44
45
Bảng 16: Biến đổi kích thớc khối u trên siêu âm Các kÝch thíc khèi u
Thêi ®iĨm theo dâi

3 cm 3.1 - 6 cm

6.1 - 10 cm 10.1 - 13 cm


Tæng sè các khối u
Kích thớc trung bình
các khối u P
Trớc điều trÞ n = 39
Sè khèi
Sè khèi
Sè khèi
Sè khèi
Sè khèi
1 2.56
16 41.03
17 43.59
5 12.82
39 100
7.04 Sau điều trị 1 tháng
- Số khối tăng kích thớc - Số khối giữ nguyên
- Số khèi gi¶m kÝch thíc
n = 36 1
3 2
9 21.43
14.28 64.28
2 4
10 12.50
25.00 62.50
1 4
20.00 80.00
6 5
25 16.67
13.89 69.44
7.31
Sau điều trị 3 tháng - Số khối tăng kích thớc
- Số khối giữ nguyên - Số khối giảm kích thớc
n = 24 1
1 1
4 16.67
16.67 66.66
2 2
9 15.38
15.38 69.24
1 4
20.00 80.00
4 3
17 16.67
12.50 70.83
6.37
Sau điều trị 6 tháng - Số khối tăng kích thớc
- Số khối giữ nguyên - Số khối giảm kÝch thíc
1 1
6 14.29
85.71 1
6 14.29
85.71 3
100 2
16 11.11
88.89 6.26
0.65
46
3.2.4.BiÕn ®ỉi AFP B¶ng 17: Tû lƯ thay ®ỉi AFP sau điều trị
Kiểu thay đổi Thời điểm TD
Tăng Giữ nguyên
Giảm Sè BN
Sè BN Sè BN
Sau 1 th¸ng n = 30 6
20.00 14
46.67 10
33.33 Sau 3 th¸ng n = 24
4 12.67
8 33.33
12 50.00
Sau 6 th¸ng n = 18 2
11.11 6
33.33 10
55.56
NhËn xét: - Sau điều trị AFP có thể tăng lên, giữ nguyên hoặc giảm đi.
- Tỷ lệ giảm AFP ở các thời điểm 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng là 33.33, 50.00, 55.56.
Bảng 18: Mức AFP ở các thời điểm theo dõi
Hàm lợng AFP ngml
Thêi ®iĨm TD

20 21-
100 101 -
3500 501 -
1000 1000 Tổng
cộng Trung
bình P
Tr ớc điều trị
- Số bệnh nhân - Tû lÖ
n = 39 6
15.38 4
10.26 7
17.95 7
17.95 15
38.46 39
100 571.31 Sau điều trị 1 tháng
- Số bệnh nh©n - Tû lƯ
n = 30 8
26.67 1
3.33 8
26.67 1
3.33 12
40.00 30
100 483.62 Sau điều trị 3 tháng
- Sè bƯnh nh©n - Tû lƯ
n = 24 8
33.33 2
8.33 5
20.84 1
4.17 8
33.33 24
100 408.66 Sau điều trị 6 tháng
- Số bệnh nhân - Tỷ lệ
n = 18 3
16.67 3
16.67 6
33.33 6
33.33 18
100 447.74
NhËn xÐt: - Tû lệ bệnh nhân có mức tăng AFP 500ngml trớc điều trị, sau
điều trị 1 tháng, 3 tháng, và 6 tháng là: 56.41; 43.33; 37.60; và 33.33. - AFP trung bình giảm sau điều trị
- Sự khác biệt không mang ý nghĩa thống kê với P 0.05.
47
3.2.5.Biến đổi chức năng gan Bảng 19: Biến đổi Bilirubin
Mức Bilirubin
à
moll Trớc
điều trị Sau điều trị
Sau lần 1 Sau 3 tháng Sau 6 th¸ng
Sè BN
TØ lƯ
Sè BN
TØ lƯ
Sè BN
TØ lƯ
Sè BN
TØ lƯ
≤ 17
26 66.6
7 23
82.1 4
22 91.6
7 11
73.33 17.1 - 50
13 33.3
3 4
14.2 9
2 8.33
4 26.67
50 1
3.57
Tỉng 39
100 28
100 24
100 15
100
Trung b×nh 15.61
4 - 40.7 12.96

3.4 - 53 10.53


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (89 trang)

×