1. Trang chủ >
  2. Kinh tế - Quản lý >
  3. Kế toán >

Chi phí khác và doanh thu khác Xác định kết quả kinh doanh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (554.68 KB, 111 trang )


2.3.5. Chi phí khác và doanh thu khác


Các khoản này xảy ra ở công ty là không thường xuyên.
- Chi phí khác: Giá trị còn lại của TSCĐ khi nhượng bán và thanh lý;
Chi nhượng bán và thanh lý TSCĐ; Chi phí cho việc thu hồi cho các khoản nợ đã xóa sổ kế tốn; Chi phí về tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế; các
khoản chi phí khác.......
- Doanh thu khác: Thu về nhượng bán, thanh lý TSCĐ; Thu về các
khoản thuế phải nộp được Nhà nước giảm trừ thuế thu nhập doanh nghiệp, các khoản thu khác...
TK sử dụng: TK 711: Thu nhập khác
TK 7111: Thu nhập khác: Được thưởng, bồi thường TK 811: Chi phí khác
TK 8111: Thu nhập khác: Chi thưởng, chi bồi thường

2.3.6. Xác định kết quả kinh doanh


Hàng ngày, kế toán chi tiết đã cập nhật các chứng từ cần thiết của các phần hành mà mình đảm nhiệm. Đến cuối kỳ, với việc sử dụng phần mềm kế
toán Fast Accounting cho phép kế tốn tổng hợp trong Cơng ty thực hiện các bút toán kết chuyển tự động. Mội bút toán kết chuyển tự động lại được
chương trình tự động cập nhật vào sổ Nhật ký chung, sổ cái TK 632, TK 511, TK 641, TK 642, TK 635,… và TK 911.
Trình tự kế toán xác định kết quả tiêu thụ như sau: - Kết chuyển doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Nợ TK 511 : 128 126 970 502
Có TK 911 : 128 126 970 502
SV: Phan Thị Trang Lớp: Kế toán 46C
- Kết chuyển doanh thu nội bộ Nợ TK 512 : 830 429 013 132
Có TK 911 : 830 429 013 132 - Kết chuyển doanh thu từ hoạt động tài chính
Nợ TK 515 : 3 992 295 695 Có TK 911 : 3 992 295 695
- Kết chuyển doanh thu khác Nợ TK 711 : 1 393 063 919
Có TK 911 : 1 393 063 919 - Kết chuyển giá vốn hàng bán
Nợ TK 911 : 833 361 100 515 Có TK 632 : 833 361 100 515
- Kết chuyển chi phí tài chính Nợ TK 911 : 21 114 577 419
Có TK 635 : 21 114 577 419 - Kết chuyển chi phí bán hàng
Nợ TK 911 : 18 655 773 774 Có TK 641 : 18 655 773 774
- Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp Nợ TK 911 : 15 168 809 693
Có TK 642 : 15 168 809 693 - Kết chuyển chi phí khác
Nợ TK 911 : 1 156 258 463 Có TK 811: 1 156 258 463
SV: Phan Thị Trang Lớp: Kế toán 46C
- Xác định kết quả kinh doanh Nợ TK 911 : 74 484 823 384
Có TK 421 : 74 484 823 384
Công ty cổ phần Ơ tơ TMT
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Tài khoản: 911- Xác định kết quả kinh doanh Từ ngày : 01122007 đến ngày : 31122007
Chứng từ Diễn giải
TKĐƯ Số phát sinh
Ngày Số
Nợ Có
Số dư đầu kỳ 3112
PKT KC doanh thu thuần 51111-911
51111 118 546 811 603
3112 PKT
KC doanh thu thuần 51113-911 51113
9 580 158 899 3112
PKT KC DT bán HH nội bộ-Ơtơ
51211 804 804 900 780
3112 PKT
KC DT bán HH nội bộ-xe máy 51212
25 281 423 823 3112
PKT KC DT dịch vụ nội bộ
5123 342 688 529
3112 PKT
KC giá vốn hàng bán 632
804 804 900 780 3112
PKT KC Chi phí TC 6351-911
6351 1 116 240 486
3112 PKT
KC Chi phí lãi vay 6352-911 6352
19 994 316 933 3112
PKT KC CFBH NM ô tô 6411-911
6411 18 331 027 722
3112 PKT
KC CFBH NM XM 6412-911 6412
304 746 052 3112
PKT KC CFBH VP cty 6414 - 911
6414 20 000 000
3112 PKT
KC Chi phí QLDN 642
15 168 809 693 3112
PKT KC doanh thu khác
711 1 393 063 919
3112 PKT
K C Chi phí khác 811
1 156 258 463 3112
PKT Xác định kết quả kinh doanh
421 74 484 823 384
Cộng phát sinh 962 514 285 746
962 514 285 746 Dư cuối kỳ
Ngày 31 tháng 12 năm 2007 Kế toán trưởng
Người lập biểu Ký, họ tên
Ký, họ tên Biểu 2.19. Sổ cái tài khoản xác định kết quả kinh doanh
Công ty cổ phần ô tô TMT
SV: Phan Thị Trang Lớp: Kế toán 46C
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tháng 12 năm 2007 Phần I- Lãi, lỗ
TT CHỈ TIÊU
MÃ SỐ
SỐ TIỀN 1
DT bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
958 555 983 634 2
Các khoản giảm trừ
- Chiết khấu thương mại
- Giảm giá hàng bán
- Hàng bán bị trả lại 02
04 05
06 3
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV 10
958 555 983 634 4
Giá vốn hàng bán 11
804 804 900 780 5
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20
153751082854 6
Doanh thu hoạt động tài chính 21
3 992 295 695 7
Chi phí tài chính Trong đó: Chi phí lãi vay
22 23
21 114 577 419 19 994 316 933
8 Chi phí bán hàng
24 18 655 773 774
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
25 15 168 809 693
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30 74248017928
11 Thu nhập khác
31 1 393 063 919
12 Chi phí khác
32 1 156 258 463
13 Lợi nhuận khác
40 236 805 456
14 Lợi nhuận kế tốn trước thuế
50 74 484 823 384
15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
51 16
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60 74 484 823 384
Biểu 2.20. Báo cáo kết quả kinh doanh
SV: Phan Thị Trang Lớp: Kế tốn 46C
Chương 3: HỒN THIỆN HẠCH TỐN TIÊU THỤ HÀNG HỐ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CƠNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ TMT
3.1 Đánh giá thực trạng kế tốn tiêu thụ hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty cổ phần Ơ tơ TMT

3.1.1 Khái qt về tình hình tiêu thụ hàng hóa Thuận lợi


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (111 trang)

×