1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >

1.5 1.7 1.9 1.12 1.14 Vốn ngân sách

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (361.49 KB, 61 trang )


I VỐN CỐ ĐỊNH
1 1.1
1.2
1.3

1.4 1.5


1.6 1.7


1.8 1.9


1.10

1.11 1.12


1.13 1.14


2 2.1

2.2 Vốn ngân sách


Hạ tầng cơ sở B -San ủi mặt bằng
-Hệ thống cấp thốt nước ngồi nhà
-Trạm bơm,bể ngầm đài phun nước
-Hệ thống điện ngồi nhà -Vườn hoa cây cảnh
Chi phí thiết bị Máy phát điện dự phòng
Trang thiết bị nội thất,thiết bị khácD
Nhà ăn Phòng bảo vệ
Phòng cháy chữa cháy Bơm nướccấp nước,chuồng
lợn … Nhà điều hành
Phí dự phòng Chi phí chuẩn bị đầu tư
thẩm định dự án khả thi Thăm dò địa chất
Phí thiết kế Chi phí lập hồ sơ mời thầu xây
lắp và đánh giá hồ sơ dự thầu Chi phí lập hồ sơ mời thầu
mua sắm thiết bị va đánh giá hồ sơ dự thầu
Chi phí giám sát thi cơng Chi phí giám sát lắp đặt thiết
bị Chi phí BQL cơng trình
Bảo hiểm xây lắp
Cộng 2.499.050.0
00 -
- -
- -
-
- -
- -
421.389.66 480.000.00
11.310.098 126.271.00
524.609.78 9
32.722.948
50.388.470 60.000.000
- 100.000.00
39.664.179 433.000.0
00 298.500.0
00 658.850.0
00 25.000.00
340.000.0 00
103.650.0 00
3.640.000 100.000.0
00 36.000.00
50.620.00 -
- -
- -
-
-
62.983.74 6
102.068.9
37
Theo tính tốn vốn ngân sách chiếm xấp xỉ 26 tổng vốn đầu tư, sẽ được sử dụng cho việc xây dựng các công trình thuộc cơ sở hạ tầng, trang thiết bị nội thất, và các
chi phí liên quan khác của q trình chuẩn bị đầu tư. Kế hoạch phân bổ vốn được trình bày trong bảng trên.
Tổng vốn đầu tư ước tính là 89.000.000.000 đồng, nhưng trong thời gian xây dựng và lắp đặt năm-1 và 0 chỉ caanf đầu tư 60.078.800.000 đồng. Trong đó, vốn tự có là
1.224.683.852 đòng, vốn ngân sách là 16.798.956.148 đồng và vốn vay từ quĩ đầu tư phát triển là: 42.055.160.000
3.1.2.Cơ cấu nguồn vốn của dự án S
tt Nguồn vốn
Năm -10 Năm 1
Năm 2 Năm 3
Tỷ lệ so với tổng vốn
1 2
3 Vốn tự có
Vốn ngân sách Vốn vay Quỹ
hỗ trợ phát triển và ngân
hàng
Cộng 1.224.683.8
52 16.798.956.
148 42.055.160.
000
60.078.800. 000
15.354.20 0.000
15.354.20 0.000
11.337.000. 000
11.337.000. 000
2.230.000.0 00
2.230.000.0 00
2 28
70
100
Tổng mức vốn đầu tư
Tổng vốn đầu tư xây dựng và phát triển Dự án từ năm thứ nhất -1 đến thời kì 3năm hoạt động thứ 3 ước tính 89.000.000.000 đồng tám mươi chín tỷ đồng.
Vốn lưu động
Chi phí đầu tư phát triển vùng nguyên liệu Thời kỳ năm
Vốn phát triển nguồn nguyên liệu chu kỳ 3 tháng
1 10.180.800
2 12.004.000.000
3 9.477.000.000
38
Mua lợn nguyên liệu
.Thời kì 1 iMua ngồi vùng ngun liệu
80 con 1.170.000 đ =93.600.000đ ngày ii Mua theo hợp đồng
32 con 1.170.000-351.000 =262.080.000đ ngày Nhu cầu vốn để mua lợn nguyên liệu cho nhà máy 1 ngày cần 355.680.000 đồng
Để đảm bảo tính chủ động trong hoạt động nhà máy cần số lưọng lợn để dự trữ giết mổ lợn trong 2 ngày. Như vậy vốn để mua lợn cho 3 ngày sẽ là : 355.680.0003
=1.067.040.000 đồng
Đây chính là khoản vốn lưu động cho 1 chu kỳ 3 ngày mà nhà máy cần ln có đủ . Thời kỳ 2
Mua theo hợp đồng 700 con 1.170.000-351.000 =537.300.000đ ngày
T ương tự như thời kỳ 1 vốn lưu động cho chu kỳ 3 ngày cần: 537.300.000 3= 1.719.900.000 đồng
.Thời kỳ 3 Mua theo hợp đồng
1000 con 1.170.000-351.0003 =2.475.000.000đ
Các chi phí khác
Dự kiến nhà máy sẽ cần khoản vốn lưu động khoảng 3.035.877.852 đồng để mua lợn, các chi phí để duy trì hoạt động như : thu mua lợn, điện, nước, khí
đốt, xăng dầu, bảo dưỡng
39
3.2.Dòng tiền của dự án Đơn vị tính:1000đồng
stt Dòng tiên 1
2 3
4 5
6 7
8 9
1 2
3 4
5 6
Dòng tiền chi đầu tư
Dòng tiền thuLN
ròng+KH
Dòng tiền cân đối
Hệ số chiết khấu
Dòng tiền đã CK
Dòng tiền đã CK luỹ
kế 60.078.800
- 60.078.800
10 -
60.078.800 -
60.078.800 15.354.200
-5.326.923
- 20.681.123
0.91 -
18.801.021 -
78.879.821 11.337.000
3.971.525
-7.365.475. 0.83
-6.087.169 -
84.966.990 2.230.000
13.343.131
11.113.131 0.75
8.349.459 -
76.617.531 19.239.455
19.239.455 0.68
13.140.807 -
63.476.724 22.502.505
22.502.505 0.62
13.972.285 -
49.504.439 22.999.479
22.999.479 0.56
12.982.606 -
36.521.833 23.600.116
23.600.116 0.51
12.110.591 -
24.411.242 23.667.725
23.667.725 0.47
11.041.168 -
13.370.073 23.612.445
23.612.445 0.42
10.013.982 -3.356.092
40
stt Dòng tiên
10 11
12 13
14 15
16 17
18 19
20
1 2
3 4
5 6
Dòng tiền chi đầu tư
Dòng tiền
thuLN ròng+KH
Dòng tiền cân đối
Hệ số chiết khấu Dòng tiền đã
CK Dòng tiền đã
CK luỹ kế 23.510.502
23.510.502 039
9.064.316 5.708.225
22.607.188
22.607.188 035
7.923.681 13.631.906
22.607.188
22.607.188 032
7.203.347 20.835.253
22.607.188
22.607.188 029
6.548.497 27.383.750
22.607.188
22.607.188 026
5.953.179 33.336.929
22.607.188
22.607.188 024
5.411.981 38.748.910
22.331.568
22.331.568 022
4.860.000 43.608.910
22.331.56 8
22.331.56 8
0.20 4.418.182
48.027.09 1
22.331.568
22.331.568 0.18
4.016.529 52.034.620
22.331.56 8
22.331.56 8
0.16 3.651.390
55.659.010 2.331.568
22.331.568 0.15
3.319.445 59.014.455
3.3.Các chỉ tiêu tài chính
• NPV :59.014.4550
41
• IRR: 17.07
• Thời gian hồn vốn:9 năm 5 tháng kể từ khi nhà máy bắt đầu hoạt động
• Lợi nhuận hàng năm
Đơn vị tính :1000 đồng
Năm 11
12 13
14 15
16 17
18 19
20
DOANH THU Phủ tạng
Thịt tươi Xương, mỡ
Xúc xích Giăm bơng
Pa-tê thịt Tổng doanh thu
CHI PHÍ Chi phí hoạt động
Mua thịt lợn Chiết khấu
Đầu tư cho vùng nguyên liệu
Xăng dầu và bảo 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.00 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.73
3
245.700.000 16.074.466
105.300.000 15.000.000
317.460.000 46.800.000
30.712.500 15.795.000
15.657.233 441.424.733
245.700.000 16.074.466
105.300.000 900.000
42
dưỡng phương tiện Điện
Nước Ga
Thức ăn trong thời gian chờ giết mổ
Chi phí quản lý chung Chi phí tiếp thị quảng
cáo Chi phí bảo dưỡng sửa
chữa thiết bị Lương+BHXH+BHYT
Phụ gia cho sản phẩm chế biến
Bao bì Xử lý nước thải vệ
sinh môi trường Tiền thuê đất
Tổng chi phí hoạt động lợi nhuận gộp từ hoạt
động KD Chi phí khác
Khấu hao 900.000
900.000 675.000
1.125.000 3.600.00
2.207.124 12.696.371
145.350 5.674.968
6.383.198 6.367.535
366.480 5.775
407.749.01 2
33.675.721
3.684.168
835.179 900.000
900.000 675.000
1.125.000 3.600.00
2.207.124 12.696.371
145.350 5.674.968
6.383.198 6.367.535
366.480 5.775
407.749.01 2
33.675.721
3.684.168
835.179 900.000
900.000 675.000
1.125.000 3.600.00
2.207.124 12.696.371
145.350 5.674.968
6.383.198 6.367.535
366.480 5.775
407.749.01 2
33.675.721
3.684.168
835.179 900.000
900.000 675.000
1.125.000 3.600.00
2.207.124 12.696.371
145.350 5.674.968
6.383.198 6.367.535
366.480 5.775
407.749.01 2
33.675.721
3.684.168
835.179 900.000
900.000 675.000
1.125.000 3.600.00
2.207.124 12.696.371
145.350 5.674.968
6.383.198 6.367.535
366.480 5.775
407.749.01 2
33.675.721
3.684.168
835.179 900.000
675.000
43
Chi phí lãi vay Bảo hiểm
Tổng chi phí khác LỢI NHUẬN TRƯỚC
THUẾ Thuế TNDN
LỢI NHUẬN SAU THUẾ
1.696.490 31.979.230
10.233.354 21.745.887
1.696.490 31.979.230
10.233.354 21.745.887
1.696.490 31.979.230
10.233.354 21.745.887
1.696.490 31.979.230
10.233.354 21.745.887
1.696.490 31.979.230
10.233.354 21.745.887
44

CHƯƠNG IV. PHÂN TÍCH KHÍA CẠNH KINH TÉ XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (61 trang)

×