Tải bản đầy đủ - 35 (trang)
V ho t đ ng kinh doanh ề Nh ng k t qu đã đ t đ c

V ho t đ ng kinh doanh ề Nh ng k t qu đã đ t đ c

Tải bản đầy đủ - 35trang

3. Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a ngân hàng ạ


ộ ủ

3.1. V ho t đ ng kinh doanh ề


ạ ộ
Trong ho t đ ng huy đ ng v n ạ
ộ ộ
ố : Khai thác và cung ng đ i ứ
ố v i m i thành ph n huy đ ng v n trong n
c và n c ngoài c a
ớ ọ
ầ ộ
ố ướ
ướ ủ
m i t ch c, dân c thu c m i thành ph n kinh t bao g m các ọ ổ
ứ ư
ộ ọ
ầ ế
ồ lo i ti n g i có kì h n và khơng có kì h n, phát hành ch ng ch
ạ ề
ử ạ
ạ ứ
ỉ ti n g i, trái phi u kì phi u, tín phi u, ng n h n và dài h n, ti p
ề ử
ế ế
ế ắ
ạ ạ
ế nh n v n tài tr , v n u thác đ u t t ngân sách nhà n
c, t các ậ
ố ợ
ố ỷ
ầ ư ừ
ướ ừ
t ch c qu c t và cá nhân trong n c và ngoài n
c cho các ổ
ứ ố
ế ướ
ướ ch
ng trình, d án đ u t phát tri n kinh t nông nghi p và phát ươ
ự ầ
ư ể
ế ệ
tri n nông thôn. ể
i v i ho t đ ng tín d ng Đố
ớ ạ
ộ ụ
: Cho vay ng n h n, dài h n đ i ắ
ạ ạ
ố v i các ho t đ ng s n xu t kinh doanh hàng hoá và d ch v , cho
ớ ạ
ộ ả
ấ ị
ụ vay trung và dài h n v i các m c tiêu hi u qu , ho c m c tiêu tài
ạ ớ
ụ ệ
ả ặ
ụ tr tu tính ch t và kh n ng ngu n v n,chi t kh u th
ng phi u ợ
ỳ ấ
ả ă ồ
ố ế
ấ ươ
ế và các gi y t có giá, b o lãnh cho khách hàng khi vay v n t i các
ấ ờ
ả ố
ạ t ch c tín d ng khác.
ổ ứ
ụ Các ho t đ ng kinh doanh và d ch v khác: Kinh doanh ti n
ạ ộ
ị ụ
ề t , d ch v ngân hàng đ i ngo i: Thanh toán qu c t , kinh doanh
ệ ị
ụ ố
ạ ố
ế Phòng kế tốn
Phòng kinh doanh tín dụng
Phòng thủ quỹ
ngo i h i, chi tr ki u h i, th c hi n tín d ng ngo i t , mua bán, ạ
ố ả
ề ố
ự ệ
ụ ạ ệ
thu đ i ngo i t . ổ
ạ ệ M t s ho t đ ng khác
ộ ố
ạ ộ
: Làm d ch v thanh toán gi a các ị
ụ ữ
khách hàng, c m c b t đ ng s n và đ ng s n: Thu, chi ti n m t, ầ
ố ấ ộ
ả ộ
ả ề
ặ đ i lý mua, bán trái phi ucho chính ph ..; làm t v n v tài chính,
ạ ế
ủ ư ấ
ề ti n t , v xây d ng các d án đ u t và qu n lí tài s n theo yêu
ề ệ
ề ự
ự ầ
ư ả
ả c u c a khách hàng.
ầ ủ

3.2. Nh ng k t qu đã đ t đ c


ữ ế
ả ạ
ượ Qua 4 n m thành l p ngân hàng đã thu đ
c nh ng ă
ậ ượ
ữ thành qu đáng khích l và bi u d
ng; ả
ệ ể
ươ
 V ho t đ ng kinh doanh tín d ng
ề ạ
ộ ụ
Các ho t đ ng cho vay, huy đ ng v n n i t , ngo i t , ng n ạ
ộ ộ
ố ộ ệ
ạ ệ ắ
h n, trung h n và dà h n đ u t ng tr ng m nh.
ạ ạ
ị ạ ề
ă ưở
ạ Ho t đ ng tín d ng v n gi vai trò ch đ o quy t đ nh đ n s
ạ ộ
ụ ẫ
ữ ủ ạ
ế ị
ế ự
thành b i c a ngân hàng chi m trên 90, t ng thu nh p. D n ạ
ủ ế
ổ ậ
ự ợ c a chi nhánh t p trung ch y u là các doanh nghi p, các đ n v
ủ ậ
ủ ế ở
ệ ơ
ị có tình hình tài chính lành m nh. D n lành m nh t ng tr
ng ạ
ự ợ ạ
ă ưở
nhanh. 
Trong nghi p v kinh doanh ngo i t và thanh toán ệ
ụ ạ
ệ qu c t .
ố ế
Ngân hàng là m t chi nhánh nh và vùng có nhi u dân t c ộ
ỏ ở
ề ộ
thi u s nên h u nh khơng có liên quan đ n l nh v c thanh toán ể
ố ầ
ư ế
ĩ ự
LC. Bên c nh đó nghi p v thanh tốn ngân qu và các nghi p v ạ
ệ ụ
ĩ ệ
ụ khác c ng phát tri n đ ng b , đáp ng yêu c u c a ho t đ ng
ũ ể
ồ ộ
ứ ầ
ủ ạ
ộ kinh doanh.

Công tác ngu n v n ồ
ố .
Ngân hàng đã t o đ c ngu n v n n đ nh và l n đ kh
ạ ượ
ồ ố
ổ ị
ớ ủ
ả n ng đáp ng đ
c m i nhu c u v v n đ i v i m i khách hàng, ă
ứ ượ
ọ ầ
ề ố ố
ớ ọ
đ ng th i có đ v n đ chuy n cho các Ngân hàng trong cùng h ồ
ờ ủ ố
ể ể
ệ th ng đang thi u v n. T c đ và quy mô t ng tr
ng ngu n v n ố
ế ố
ố ộ
ă ưở
ồ ố
trong 3 n m đ t k t qu t t. C c u ngu n v n huy đ ng h p lý, ă
ạ ế
ả ố ơ ấ
ồ ố
ộ ợ
gi m lãi su t đ u vào, có l i trong kinh doanh. ả
ấ ầ
ợ Ti p nh n các đ án n i m nh thanh toán c a NHNo v i m t
ế ậ
ề ố
ạ ủ
ớ ộ
s các đ n v nh Kho b c Nhà n c, các ngân hàng n
c ngoài ố
ơ ị
ư ạ
ướ ướ
đ t p trung các kho n thanh toán, tranh th các ngu n v n t m ể ậ
ả ủ
ồ ố
ạ th i nhàn r i. ã ti p c n và t o đ
c m i quan h ti n g i đ i v i ờ
ỗ Đ ế
ậ ạ
ượ ố
ệ ề ử
ố ớ
m t s khách hàng l n: Qu h tr phát tri n, Công ty TNHH ộ
ố ớ
ỹ ỗ
ợ ể
Qu nh Trang, công ty xây d ng Duy Ti n, B o hi m ti n g i Vi t ỳ
ự ế
ả ể
ề ử
ệ Nam...b
c đ u đ t k t qu t t. ướ
ầ ạ
ế ả ố
Nh v y ngân hàng ngày càng t hoàn thi n mình đ đáp ư ậ
ự ệ
ể ng nhu c u ngày càng cao c a th tr
ng v i m c tiêu tr thành ứ
ầ ủ
ị ườ
ớ ụ
ở m t Ngân hàng hi n đ i, đa ch c n ng.
ộ ệ
ạ ứ
ă
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a NHNNPTNT chi ế
ả ạ
ộ ủ
nhánh Tân Uyên n m 2009 ă
VT: tri u đ ng Đ
ệ ồ
Chỉ tiêu Năm 2009
Năm 2008 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự
4.351.582 1.702.241
Chi phí lãi và các chi phí tương tự 3.333.736
1.258.563
Thu nhập lãi thuần 1.017.846
443.678
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ 158.393
142.161 Chi phí hoạt động dịch vụ
9.473 5.923
Lãi thuần từ hoạt động dịch vụ 148.920
136.238 Lãi thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
57.306 2.499
LỗLãi thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh 35.508
69.305 Lãi thuần từ hoạt động khác
34.332 36.683
Thu nhập từ góp vốn mua cổ phần 4.415
558 Tổng thu nhập hoạt động
1.227.311 688.961
Chi phí hoạt động 270.854
154.211
Chi phí tiền lương 21.883
10.599 Chi phí khấu khao và khấu trừ
173.936 109.937
Chi phí hoạt động khác 466.673
274.747 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí
dự phòng rủi ro tín dụng 760.638
414.214
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 138.984
75.212 Hồn nhập dự phòng rủi ro tín dụng
24.769 20.022
Tổng lợi nhuận trước thuế 646.423
359.024
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 182.533
100.289 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 182.533
100.289 Lợi nhuận sau thuế
463.890 258.735
Lãi cơ bản trên cổ phiếu - đồng 2.263
2.211
II. TH C TR NG S D NG V N C A NGÂN HÀNG Ự
Ạ Ử Ụ
Ố Ủ

1. Hi u qu s d ng v n c a NHNNPTNT chi nhánh Tân ệ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

V ho t đ ng kinh doanh ề Nh ng k t qu đã đ t đ c

Tải bản đầy đủ ngay(35 tr)

×