Tải bản đầy đủ - 35 (trang)
C c u ngu n v n ơ ấ

C c u ngu n v n ơ ấ

Tải bản đầy đủ - 35trang

đ cho vay ” đ có th đáp ng đ c ph n nào nhu c u vay v n
ể ể
ể ứ
ượ ầ
ầ ố
trên. Chính vì v y, ho t đ ng cho vay s tr nên khó kh n n u ậ
ạ ộ
ẽ ở
ă ế
m t m t xích nào đó trong qú trình l u chuy n v n b đ t hay đ t ộ
ắ ư
ể ố
ị ứ ộ
ng t ch ng l i. Lúc đó kh n ng thanh toán c a ngân hàng s ộ
ữ ạ
ả ă ủ
ẽ không th đáp ng, gây lên ph n ng lan truy n “ kh ng ho ng
ể ứ
ả ứ ề
ủ ả
ngân hàng” và m t đi đ tín nhi m c a khách hàng đ i v í ngân ấ
ộ ệ
ủ ố
ớ hàng đó.

2. C c u ngu n v n ơ ấ


ồ ố
Trong n m 2007, ngu n v n ti n g i và ti n vay v n chi m t ă
ồ ố
ề ử
ề ẫ
ế ỉ
tr ng ch y u, đi u này cho th y ngân hàng ch y u ho t đ ng ọ
ủ ế ề
ấ ủ ế
ạ ộ
b ng ngu n v n đi vay và ti n g i c a các thành ph n kinh t ằ
ồ ố
ề ử
ủ ầ
ế khác. Ngoài ra t tr ng ngu n v n trung và dài h n chi m 14,6
ỷ ọ
ồ ố
ạ ế
trong khi ngu n v n huy đ ng ng n h n chi m 85,4. tránh
ồ ố
ộ ắ
ạ ế
Để r i do theo nguyên t c v n đ cho vay trung và dài h n ph i là
ủ ắ
ố ể
ạ ả
ngu n có th i h n dài. Nh ng th c t trong s ti n t mà ngân ồ
ờ ạ
ư ự
ế ổ ề
ệ hàng huy đ ng đ
c v i nhi u k h n khác nhau, luôn xác đ nh ộ
ượ ớ
ề ỳ ạ
ị đ
c ngu n v n n đ nh có th i h n dài ph c v nhu c u vay ượ
ồ ố
ổ ị
ờ ạ
ụ ụ
ầ trung và dài h n. Ngồi ra, ngân hàng có th ch đ ng đi vay các
ạ ể
ủ ộ t ch c kinh t khác, huy đ ng t dân c thơng qua hình th c phát
ổ ứ
ế ộ
ừ ư
ứ hành k phi u ngân hàng đ đ m b o ngu n cho vay trung và dài
ỳ ế
ể ả ả
ồ h n. Trên th c t b t kì m t doanh nghi p nào mu n ho t đ ng
ạ ự
ế ấ ộ
ệ ố
ạ ộ
kinh doanh đ u ph i có v n. Ngân hàng là m t lo i hình doanh ề
ả ố
ộ ạ
nghi p đ c bi t ho t đ ng kinh doanh trên l nh v c ti n t do ệ
ặ ệ
ạ ộ
ĩ ự
ề ệ
v y nhu c u v n đ i v i ngân hàng là h t s c c n thi t đ th c ậ
ầ ố
ố ớ
ế ứ
ầ ế
ể ự
hi n ho t đ ng kinh doanh. Tuy nhiên, khác v i các doanh nghi p ệ
ạ ộ
ớ ệ
khác, ngu n v n chính và ch y u c a m t ngân hàng là v n huy ồ
ố ủ ế
ủ ộ
ố đ ng. Do v y đ m r ng ho t đ ng tín d ng ngân hàng c n ph i
ộ ậ
ể ở ộ
ạ ộ
ụ ầ

m r ng ho t đ ng huy đ ng v n nh m đ m b o tính c nh tranh ở ộ
ạ ộ
ộ ố
ằ ả
ả ạ
c a ngân hàng mình đ i v i các ngân hàng khác . ủ
ố ớ
B ng 1: Bi n đ ng ngu n v n huy đ ng qua các n m 2007_ ả
ế ộ
ồ ố
ộ ă
2009
n v : Tri u đ ng Đơ
ị ệ
ồ Ch tiêu
ỉ 2007
2008 2009
1. T ng ngu n v n huy ổ
ồ ố
đ ng ộ
g m c ngo i t quy đ i ồ
ả ạ ệ
ổ VND
2. So sánh s tuy t đ i n m ố
ệ ố
ă sau
so n m tr c +,-
ă ướ
3.So sánh s t ng đ i n m
ố ươ ố
ă sau
so n m tr c
ă ướ
2.264.034
-289.124
88,6 3.379.000
1.114.966
149,2 6.117.000
2.738.000
181
Ngu n: báo cáo t ng k t kinh doanh c a chi nhánh Tân Uyên ồ
ổ ế
ủ n m 2007-2009
ă Qua b ng 1 ta th y: ngu n v n huy đ ng c a chi nhánh Tân
ả ấ
ồ ố
ộ ủ
Uyên t ng đ u. N m 2007 khi ngu n v n huy đ ng th p ă
ề ă
ồ ố
ộ ấ
2.264.034 tri u đ ng nh ng sang đ n n m 2008 ngu n v n huy ệ
ồ ư
ế ă
ồ ố
đ ng đã là 3.379.000 tri u đ ng t ng 149,24 so v i n m 2007 ộ
ệ ồ
ă ớ
ă và đ t 124 so v i k ho ch. N m 2009 t ng ngu n v n là 6.117
ạ ớ
ế ạ
ă ổ
ồ ố
t đ ng t ng 2.738.000 tri u đ ng, t ng 181,02 , và đ t 36 so ỉ ồ
ă ệ
ồ ă
ạ v i k ho ch n m 2008. Trong đó:
ớ ế
ạ ă
- Ngu n n i t : 5.529 t đ ng đ t 147 KH ồ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

C c u ngu n v n ơ ấ

Tải bản đầy đủ ngay(35 tr)

×