Tải bản đầy đủ - 35 (trang)
Ngu n n i t ồ Ngu n ngo i ồ

Ngu n n i t ồ Ngu n ngo i ồ

Tải bản đầy đủ - 35trang

đ ng đã là 3.379.000 tri u đ ng t ng 149,24 so v i n m 2007 ộ
ệ ồ
ă ớ
ă và đ t 124 so v i k ho ch. N m 2009 t ng ngu n v n là 6.117
ạ ớ
ế ạ
ă ổ
ồ ố
t đ ng t ng 2.738.000 tri u đ ng, t ng 181,02 , và đ t 36 so ỉ ồ
ă ệ
ồ ă
ạ v i k ho ch n m 2008. Trong đó:
ớ ế
ạ ă
- Ngu n n i t : 5.529 t đ ng đ t 147 KH ồ
ộ ệ ỷ ồ
ạ - Ngu n ngo i t quy đ i: 588 t đ ng đ t 100 KH.
t ồ
ạ ệ
ổ ỷ ồ
ạ Đạ
đ c các thành tích trên do chi nhánh đã đ a ra đ
c các bi n ượ
ư ượ
ệ pháp h p lý đ thu h i v n nh : tr lãi huy đ ng linh ho t tr lãi
ợ ể
ồ ố
ư ả
ộ ạ
ả tr
c, sau, b c thang; huy đ ng v n chi u t i là s n ph m thu ướ
ậ ộ
ố ề
ố ả
ẩ hút v n hi u qu c a chi nhánh; th c hi n cho vay huy đ ng v n
ố ệ
ả ủ ự
ệ ộ
ố t i nhà

B ng 2: C c u ngu n v n huy đ ng c a chi nhánh Tân ả
ơ ấ ồ
ố ộ
ủ Uyên
Tri u đ ng, nghìn USD. ệ

Ch tiêu ỉ
2007 2008
2009 S ti n
ố ề Tỷ
tr ng ọ
S ti n ố ề
Tỷ tr ng
ọ S ti n
ố ề Tỷ
tr ng ọ
T ng ngu n v n ổ
ồ ố

1. Ngu n n i t ồ


ộ ệ
- Khơng kì h n ạ
2.264. 034
1.823. 100
54,7 3.379.0
00 2.869.5
100
27,8 6.117.0
00 5.529.0
100
42,4
- Có kì h n ạ
-Vay t ch c kinh ổ
ứ tế

2. Ngu n ngo i ồ


ạ tệ
- Khơng kì h n ạ
- Có kì h n ạ
517
999.22 5
224.29 2
600.00
30 234 2 867
27 367 12,4
32,9
100
9,5 90,5
17
797.725 330.568
1.741.22 4
35 146 3 936
31 210 11,52
60,68
100
11.2 88.8
00
2.345.00
3.184.00
38 306 16 221
22 085 57,6
100
42.3 57,7
Ngu n: báo cáo t ng k t kinh doanh c a chi nhánh Tân Uyên ồ
ổ ế
ủ n m 2007-2009
ă N m 2008, ngu n v n huy đ ng n i t đ t 2.869.517 so v i
ă ồ
ố ộ
ộ ệ ạ ớ
n m 2000 t ng 57,3. N m 2009 ngu n v n huy đ ng n i t ă
ă ă
ồ ố
ộ ộ ệ
d t 5.529.000 t ng so v i n m 2008 là 2.659.483 t ng 92,68. ạ
ă ớ
ă ă
Ngu n v n huy đ ng ngo i t t ng khá nhanh n m 2001 ồ
ố ộ
ạ ệ ă
ă t ng 4912 nghìn USD, t ng 16,2 so v i n m 2007 .
ă ă
ớ ă
N m 2009 đã có nh ng s bi n đ i đáng k so v i n m 2008. ă
ư ự
ế ổ
ể ớ
ă + Ti n g i ti t ki m : 1.186 t đ ng chi m 20T ng ngu n
ề ử
ế ệ
ỷ ồ ế
ổ ồ
+ Ti n g i TCKT : 2.316 t đ ng chi m 39T ng ngu n ề
ử ỷ ồ
ế ổ
ồ Ngân hàng đã chú tr ng đ n huy đ ng ngu n v n trung dài
ọ ế
ộ ồ
ố h n, khuy n khích các t ch c kinh t g i ti n có kì h n nên v n
ạ ế
ổ ứ
ế ử ề
ạ ố
huy đ ng trung và dài h n t ng đáng k so v i nh ng n m tr óc ộ
ạ ă
ể ớ
ữ ă
ư đây.
Tuy nhiên công tác huy đ ng v n c ng còn h n ch nh : ộ
ố ũ
ạ ế
ư ngu n huy đ ng c a ngân hàng t ng tr
ng khá v ng nh ng t ồ
ộ ủ
ă ưở
ữ ư
ỷ tr ng ngu n v n trung và dài h n còn khá th p, ch a t o đ
c s ọ
ồ ố
ạ ấ
ư ạ
ượ ự
thay đ i l n trong vi c huy đ ng ngu n v n có th i h n dài. ổ ớ
ệ ộ
ồ ố
ờ ạ
B ng 3: Tình hình s d ng v n c a chi nhánh Tân Uyên ả
ử ụ ố
ủ 2007-2009.
T ri u đ ng.
ệ ồ
Ch tiêu ỉ
2007 2008
2009 S ti n
ố ề Tỉ
tr ng ọ
S ti n ố ề
Tỉ tr ng
ọ S ti n
ố ề Tỉ
tr ng ọ
1.T ng ngu n ổ
ồ v n
ố - Khơng kì h n
ạ - Có kì h n

2. S d ng ử ụ
- Khơng kì h n ạ
- Có kì h n ạ
3. Th a ngu n ừ
ồ 2.264.03
4 1.223.03
6 1.040.99
8
664.834 303.763
361.071
1.599.20 100
54 46
100 45,69
54,31 3.379.00
2.524.21 8
854.782
1.456.73
1.085.26 4
371.466
1.922.27 100
74,7 25,3
100 74,5
25,5 6.117.00
2.594.00
3.523.00
3.750.00
1.657.50
2.092.50
2.367.00 100
42,4 57,6
100 44,2
55,8
T l s d ng ỷ ệ ử ụ
v n: ố
29,36 43,11
61,3
Ngu n: báo cáo t ng k t kinh doanh c a ngân hàng NNPTNT ồ
ổ ế
ủ Tân Uyên n m 2007-2009
ă Qua b ng bên ta th y r ng t l s d ng v n c a chi nhánh
ả ấ
ằ ỉ ệ ử ụ
ố ủ
ch a cao. Ch đ t 29,36 n m 2000; 43,11 n m 2008. Tuy ư
ỉ ạ
ă ă
nhiên trong n m 2009 duy nh t có h th ng NHNoPTNT th c ă
ấ ệ
ố ự
hi n vi c đi u chuy n v n n i t t n i th a sang n i thi u. Lãi ệ
ệ ề
ể ố
ộ ệ ừ ơ ừ
ơ ế
su t đi u chuy n trung bình mà chi nhánh th c hi n trong n m ấ
ề ể
ự ệ
ă 2009 là 0,72tháng do v y m c dù ngu n v n huy đ ng l n h n
ậ ặ
ồ ố
ộ ớ
ơ nhi u so v i vi c s d ng v n nh ng đ n v làm n v n có hi u
ề ớ
ệ ử ụ
ố ư
ơ ị
ă ẫ
ệ qu .

3. Th c tr ng v s d ng v n ự


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ngu n n i t ồ Ngu n ngo i ồ

Tải bản đầy đủ ngay(35 tr)

×