1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Công nghệ - Môi trường >

5.2 TRÌNH GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 90 trang )


của dự án “Nhà máy dệt nhuộm Dũng Tâm”
Trang 74
- Chi phí xây dựng hệ thống xử lý nước thải: 2 tỷ. - Chi phí xây dựng hệ thống xử lý khí thải: 0,8 tỷ.
- Chi phí vận hành hệ thống xử lý nước thải và khí thải: 10 triệutháng. - Khống chế sự cố môi trường: tạm tính khoảng 50.000.000đồng
5.2 CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG
Cơng ty sẽ kết hợp với các cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường tiến hành giám sát định kỳ chất lượng mơi trường, nhằm mục đích kiểm sốt, bảo
vệ và giám sát ơ nhiễm mơi trường. Tình trạng mơi trường sẽ được thường xun theo dõi, số liệu sẽ được lưu trữ tại công ty và gửi báo cáo về cho Ban
Quản lý các khu công nghiệp Long An và Sở Tài nguyên và môi truờng.
Vị trí giám sát mơi trường thể hiện trên hình 5.1.

5.2.1 Giám sát môi trường


a. Giám sát môi trường khơng khí: 4mẫu - Khơng khí xung quanh:
- Vị trí giám sát: 1 mẫu nằm ở cuối hướng gió chủ đạo. - Thơng số giám giám sát: bụi,
SO
2,
NO
2,
CO, Tiếng ồn - Tần suất: 6 tháng lần
- Tiêu chuẩn so sánh: TCVN 5937:2005, TCVN 5949:1998.
- Khí thải trong mơi trường lao động: - Vị trí giám sát: 02 mẫu ở xưởng dệt và nhuộm.
- Thông số giám giám sát: bụi, SO
2,
NO
2,
CO, Tiếng ồn, rung, độ ẩm, nhiệt độ, ánh sáng.
- Tần suất: 3 tháng lần - Tiêu chuẩn so sánh: TCVS 37332002QĐ-BYT
- Khí thải tại nguồn:: - Vị trí giám sát: 01 Tại miệng ống khói sau khi qua hệ thống xử lý
khí thải. - Thơng số giám giám sát: bụi,
SO
2,
NO
2,
CO. - Tần suất: 3 tháng lần
- Tiêu chuẩn so sánh: TCVN 5939:2005 K
p
=1, K
v
=1 b. Giám sát chất lượng nước thải:1 mẫu
- Vị trí giám sát: tại hố ga đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải tập trung của KCN Xuyên Á.
của dự án “Nhà máy dệt nhuộm Dũng Tâm”
Trang 75
- Thông số giám giám sát: pH, SS, BOD
5,
COD, Coliforms, NO
3 -
, As, Pb, Cr
6+
, độ màu. - Tần suất: 3 tháng lần
- Tiêu chuẩn so sánh: TCVN 5945:2005 K
q
=1, K
f
=1,1 c. Giám sát chất thải rắn
Giám sát chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn sản xuất bao gồm cả chất thải nguy hại trong quá trình lưu giữ, vận chuyển và xử lý đúng theo quy định với
tần suất 4 lầnnăm;
d. Giám sát khác: - Giám sát sức khỏe định kỳ hàng năm cho công nhân viên 1 nămlần;
- Thường xuyên theo dõi cơng tác vận hành, bảo trì thiết bị của nhà máy; - Thường xuyên kiểm tra hệ thống xử lý nước thải;
- Thường xuyên kiểm tra và vận hành thử hệ thống báo động sự cố và tự động ngưng hệ thống để đảm bảo chúng có thể hoạt động khi có sự cố.

5.2.2 Dự trù kinh phí giám sát, quan trắc mơi trường


a. Giám sát mơi trường khơng khí: 4mẫu
Bảng 5.4. Kinh phí dành cho giám sát chất lượng khơng khí xung quanh STT Thông
số Đơn giá
đồng Số mẫu
mẫu Tần số giám sát
lầnnăm Tổng cộng
đồng
01 Bụi 20.000 1
2 40.000
02 SO
2
300.000 1
2 600.000
03 NO
2
300.000 1
2 600.000
04 CO 300.000
1 2
600.000 05 Tiếng ồn 20.000
1 2
40.000
Tổng cộng 940.000 1.880.000
Nguồn: Viện Khoa học Công nghệ và Quản lý Mơi trường, tháng 112009.
Bảng 5.5. Kinh phí dành cho giám sát chất lượng khơng khí trong mơi trường lao động STT Thông
số Đơn giá
đồng Số mẫu
mẫu Tần số giám sát
lầnnăm Tổng cộng
đồng
01 Bụi 20.000 2
4 160.000
02 SO
2
300.000 2
4 2.400.000
03 NO
2
300.000 2
4 2.400.000
04 CO 300.000
2 4
2.400.000 05 Tiếng ồn 20.000
2 4
160.000
của dự án “Nhà máy dệt nhuộm Dũng Tâm”
Trang 76 06 Ánh
sáng 20.000
2 4
160.000 07 Rung
20.000 2
4 160.000
08 Nhiệt độ 20.000
2 4
160.000 09
Độ ẩm 20.000
2 4
160.000
Tổng cộng 1.020.000 8.160.000
Nguồn: Viện Khoa học Công nghệ và Quản lý Môi trường, tháng 112009.
Bảng 5.6. Kinh phí dành cho giám sát chất lượng khơng khí tại nguồn Stt Thơng
số Đơn giá
đồng Số mẫu
mẫu Tần số giám sát
lầnnăm Tổng cộng
đồng
01 Bụi 20.000 1
4 80.000
02 SO
2
300.000 1
4 1.200.000
03 NO
2
300.000 1
4 1.200.000
04 CO 300.000
1 4
1.200.000
Tổng cộng 920.000 3.680.000
Nguồn: Viện Khoa học Công nghệ và Quản lý Môi trường, tháng 112009.
b. Giám sát chất lượng nước thải:1 mẫu
Bảng 5.7. Kinh phí dành cho giám sát chất lượng nước thải STT Thông
số Đơn giá
đồng Số mẫu
mẫu Tần số giám sát
lầnnăm Tổng cộng
đồng
01 pH 30.000
1 4
120.000 02 Màu
50.000 1
4 200.000
03 BOD 80.000
1 4
320.000 04 COD
80.000 1
4 320.000
05 SS 50.000
1 4
200.000 06
NO
3 -
50.000 1 4 200.000
07 Cr
6+
80.000 1
4 320.000
08 As 80.000
1 4
320.000 09 Pb
60.000 1
4 240.000
10 Tổng Coliform 60.000
1 4
240.000
Tổng cộng 620.000
2.480.000
Nguồn: Viện Khoa học Công nghệ và Quản lý Môi trường, tháng 112009.
c. Giám sát khác:
-
Các hoạt động giám sát khác: 2 lầnnăm x 2.000.000đ = 4.000.000 đnăm
của dự án “Nhà máy dệt nhuộm Dũng Tâm”
Trang 77
Hình 5.1. Vị trí giám sát mơi trường
của dự án “Nhà máy dệt nhuộm Dũng Tâm”
Trang 78

CHƯƠNG 6 THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (90 trang)

×