Tải bản đầy đủ - 66 (trang)
Giới thệu chung về xe và động cơ 1 Giới thiệu xe Lexus RX-300

Giới thệu chung về xe và động cơ 1 Giới thiệu xe Lexus RX-300

Tải bản đầy đủ - 66trang

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG


1.1. Giới thệu chung về xe và động cơ 1.1.1 Giới thiệu xe Lexus RX-300
Lexus RX-300 thuộc phân khúc crossover SUV cỡ trung hạng sang, 4 cửa, dẫn động 2 cầu. RX-300 chính là phiên bản đầu tiên của Lexus RX
sau đó là RX-330, RX-350, RX-400h, RX-450h . Được ra mắt lần đầu năm 1998, Lexus RX-300 đã trở thành một trong những chiếc xe crossover
SUV đầu tiên trên thị trường
Hình 1.1. Hình ảnh bên ngồi Lexus RX -300 Thương hiệu Lexus đã không ngừng nổi tiếng về chất lượng và độ tin
cậy trong những đợt khảo sát, Lexus RX-300 dành được danh tiếng xứng đáng với một dòng xe sang trọng và tao nhã. Với những tính năng êm nhẹ,
cabin thiết kế tốt, ghế bọc nhung lông và kiểu dáng trang nhã kết hợp với động cơ khỏe và tĩnh. Nó ln mang lại sự hào hứng và cảm giác rất dễ
chịu cho người điều khiển. Lexus RX-300 là một chiếc xe sang trọng, đạt tới các tiêu chuẩn về tiện nghi
và trang thiết bị kèm theo mà khách hàng mong chờ ở một nhãn hiệu hàng đầu. Xe lắp động cơ V6 3 lít với cơ cấu phối khí thơng minh VVT-i variable valve
timing intelligent và hộp số tự động 4 cấp.
2
Hình 1.2. Nội thất bên trong Lexus RX-300
Nội thất bên trong cũng được thiết kế ấn tượng và tương xứng với tên tuổi của một dòng xe hạng sang:
điều hòa, túi khí airbag, bộ phận giới hạn tốc độ, máy đổi CD, khóa tự động, ghế điện, đèn sương mù, ghế có sưởi
ấm, nội thất bọc da, ghế da, có kèm theo lốp mùa đông trên xe, gương điện, cửa sổ điện, ổ đĩa CD và DVD, bánh xe dự phòng, và nhiều trang thiết bị
tiện nghi khác.
Bảng 1.1 thông số cơ bản của xe RX-300
Thông số cơ bản
Số cửa 4
Hộp số Tự động
Dẫn động
4WD
Nhiên liệu Xăng
Fuel Type Phun xăng điện tử
Tiêu thụ nhiên liệu 13.1lít 100km
Số chỗ ngồi 5
3
Bảng 1.2 các thông số chi tiết
Thông số chi tiết Phanh - Giảm xóc - Lốp
Phanh - Giảm xóc - Lốp
Phanh trước ĐĩaABS
Phanh sau ĐĩaABS
Giảm sóc trước Độc Lập
Giảm sóc sau Độc Lập
Lốp xe 23560 R18
Vành mâm xe Đúc hợp kim
Kích thướcTrọng lượng Kích thướcTrọng lượng
Dài x Rộng x Cao mm 4770x 1885x 1684
Chiều rộng cơ sở mm 1670
Chiều dài cơ sở mm 2741
Khoảng sáng gầm xe mm 160
Trọng lượng không tải kg 2000
Trọng lượng tồn tải kg 2505
Bán kính quay vòng tối thiểu m
5.4
Dung tích bình nhiên liệu lít 72
Tốc độ tối đa kmh 225
Thời gian tăng tốc 0-100km 8.7 giây
4

1.1.2 Giới thiệu về động cơ 1MZ-FE


Lexus RX-300 là dòng xe đa dụng thể thao nên yêu cầu về công suất và khả năng tăng tốc lớn. Động cơ được dùng trên xe là động cơ 1MZ-FE.
1MZ-FE là loại động cơ V6, 6 xy lanh xếp thành hình chữ V, lệch nhau 60 độ. Dung tích xy lanh 3 lít, với 2 trục cam được bố trí trên nắp máy
DOHC, 24 van xả và van nạp 2 van xả và 2 van nạp cho mỗi xy lanh . Cơng suất 160 mã lực, 3.0V có tốc độ tối đa 225 kmh và đạt tới 100 kmh
trong vòng 8,7 giây. Các xy lanh được đánh số 1,2,3,4,5,6. Bên phải là các xy lanh 1-3-5,
bên trái là các xy lanh 2-4-6. Thứ tự đánh lửa là 1-2-3-4-5-6. Đỉnh xy lanh và pít tơng làm bằng hợp kim nhơm nên có khả năng chịu được nhiệt độ
cao, các bugi được bố trí ở trung tâm các buồng đốt
Bảng 1.3 Các thông số cơ bản của động cơ:
TT Tên gọi
Đơn vị Tính năng kỹ thuật
1 Kiểu động cơ
V6 2
Số xy lanh 6
3 Đường kính xy lanhD
mm 87
4 Hành trình pít tơng S
mm 83
6 Thể tích cơng tác
dm
3
2.995 7
Tỷ số nén 10.5:1
8 Công suất lớn nhất của
động cơ kWvgph
213HP5400 vp
1175400 9
Mô men xoắn lớn nhất tại số vòng quay
Nmvgph 2104400
10 Phun nhiên liệu
EFI
Các mặt cắt của động cơ được cho trên hình 1.3 và 1.4.
5
Hình 1.3. Mặt cắt dọc động cơ 1MZ-FE
Hình 1.4. Mặt cắt ngang động cơ 1MZ-FE
6

1.2 Phân tích đặc điểm kết cấu động cơ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Giới thệu chung về xe và động cơ 1 Giới thiệu xe Lexus RX-300

Tải bản đầy đủ ngay(66 tr)

×