Tải bản đầy đủ - 66 (trang)
Chọn các thông số ban đầu

Chọn các thông số ban đầu

Tải bản đầy đủ - 66trang

CHƯƠNG 2 TÍNH TỐN CHU TRÌNH CƠNG TÁC CỦA ĐỘNG CƠ


Ở CHẾ ĐỘ Nemax
Mục đích
Mục đích việc tính tốn nhiệt chu trình cơng tác là xác định các chỉ tiêu kinh tế và hiệu quả của chu trình cơng tác, sự làm việc của động cơ ở
điều kiện Việt Nam
Chế độ tính tốn
Chế độ làm việc của động cơ được đắc trưng bằng các thông số cơ bản như công suất có ích, mơ mem xoắn có ích, tốc độ quay và nhiều thơng số
khác. Các thơng số ấy có thể ổn định hoắc thay đổi trong một phạm vi rộng tùy theo chế độ làm việc của động cơ. Ta chọn chế độ cơng suất có ích lớn
nhất ứng với số vòng quay của trục khuỷu là 5400vph

2.1 Chọn các thơng số ban đầu


1- Cơng suất có ích lớn nhất:
max e
N
= 117 [Kw]. 2- Số vòng quay trong một phút của trục khuỷu ứng với chế độ công
suất lớn nhất: n = 5400 v ph 3- tốc độ trung bình của pít tơng:
TB
C
Giá trị của
TB
C
được xác định thơng qua hai thông số đã biết theo biểu thức sau:
. 0,083.5400
30 30
TB
S n C
= =
= 14.94
 
 
s m
, trong đó: - S: Hành trình của bít tơng, S =83mm = 0,083 m
- n: Số vòng quay của trục khuỷu động cơ, n = 5400vph 4- Số xy lanh của động cơ: i = 6
5- Tỷ số giữa hành trình của pít tơng và đường kính xy lanh:
83 0,954
87 S
a D
= =
=
6- Hệ số kết cấu
λ
:
0, 262 R
l λ = =
32
7- Tỷ số nén
ε
:
1 +
=
c h
V V
ε
= 10,5 Trong đó: -
h
V
là thể tích cơng tác của một xy lanh:
2 2
. .
.0,087 .0,083 4
4
h
D S V
π π
= =
=4,934.10
-4
[m
3
] = 0,4934 [dm
3
];
-
c
V
là thể tích buồng cháy,
0, 4934 1 10,5 1
h c
V V
ε =
= −

=5,2.10
-2
[dm
3
]. 8- Hệ số dư lượng khơng khí
α phụ thuộc kiểu động cơ, phương pháp
tạo hỗn hợp và chế độ sử dụng của động cơ: chọn
1
L L
=
α
= 0,9. 9- Nhiệt độ mơi trường T
: Giá trị trung bình của T ở nước ta theo
thống kê của nhà khí tượng là 24 C, tức là 297
K 10- Áp suất của mơi trường p
: Để tiện sử dụng trong tính tốn, người ta thường lấy giá trị của p
ở độ cao của mức nước biển là: p
o
= 0,103 [MNm
2
] = 0,103 [MPa]. 11- Hệ số nạp
η
v
: Ở chế độ
max e
N
số vòng quay trục khuỷu lớn, do vạy sức cản trên đường ống nạp tăng làm giảm hệ số nạp động cơ, chọn
η
v
= 0,75 12- Áp suất khí thể cuối q trình thải cưỡng bức p
r
: Động cơ xăng: p
r
= 0,11 ÷
0,12 [Mpa], chọn p
r
= 0,11 [Mpa]. 13- Nhiệt độ cuối quá trình thải T
r
: Động cơ xăng: : T
r
= 900 ÷
1100 K chọn T
r
= 1000
o
K 14- Độ sấy nóng khí nạp
∆ T:
Động cơ xăng: ∆
T = 10 ÷
30 K chọn
∆ T =15
K. 15- Chỉ số nén đa biến trung bình n
1
: Động cơ xăng: n
1
= 1,34 ÷
1,37 , chọn n
1
=1,37 16- Hệ số sử dụng nhiệt
ξ
z
: Động cơ xăng:
ξ
z
= 0,85 ÷
0,92, chọn ξ
z
= 0,85.
33
17- Nhiệt trị thấp của nhiên liệu Q
T
: Q
T
thường được tính với 1kg nhiên liệu. Đối với nhiên liệu xăng: Q
T
= 44.10
3
[KJkgnl]. 18- Chỉ số dãn nở đa biến trung bình n
2
: Động cơ xăng: n
2
= 1,23 ÷
1,27, chọn n
2
= 1,23
2.2 Tính tốn chu trình cơng tác 2.2.1 Tính tốn chu trình trao đổi khí

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn các thông số ban đầu

Tải bản đầy đủ ngay(66 tr)

×