Tải bản đầy đủ - 66 (trang)
Tính tốn q trình nén Tính tốn q trình cháy

Tính tốn q trình nén Tính tốn q trình cháy

Tải bản đầy đủ - 66trang

17- Nhiệt trị thấp của nhiên liệu Q
T
: Q
T
thường được tính với 1kg nhiên liệu. Đối với nhiên liệu xăng: Q
T
= 44.10
3
[KJkgnl]. 18- Chỉ số dãn nở đa biến trung bình n
2
: Động cơ xăng: n
2
= 1,23 ÷
1,27, chọn n
2
= 1,23
2.2 Tính tốn chu trình cơng tác 2.2.1 Tính tốn chu trình trao đổi khí
a Mục đích của việc tính tốn q trình trao đổi khí là xác định các thơng số chủ yếu của cuối q trình nạp chính ở điểm a như áp suất
a
p
và nhiệt độ
a
T
. b Thứ tự tính tốn:
- Hệ số khí sót γ
r
:
0,11.297 1
. . 10,5 1.0,103.1000.0,75
r r
r v
p T p T
γ ε
η =
= −

= 0,0445 - Nhiệt độ cuối quá trình nạp
a
T
: Giá trị của
a
T
được xác định theo biểu thức:
a
T
=
. 297 15 0, 0445.1000
1 1 0, 0445
r r
r
T T
T γ
γ + ∆ +
+ + =
+ +
= 341,31 [ K].
- Áp suất cuối quá trình nạp
a
p
. .
. .
1 .
1 T
T p
p
a v
r a
ε η
γ ε
+ −
=
10,5 1.1 0, 0445.0,75.0,103.341,31 10,5.297
− +
=
= 0,0838 [MPa].

2.2.2 Tính tốn q trình nén


a Mục đích của việc tính tốn q trình nén là xác định các thơng số như áp suất
c
p
và nhiệt độ
c
T
ở cuối quá trình nén b Thứ tự tính tốn
- Áp suất cuối q trình nén:
1
1,37
. 0,0838.10,5
n c
a
p p
ε =
=
= 2.1 [MPa]. - Nhiệt độ cuối quá trình nén:
1
1 1,37 1
. 341,31.10,5
n c
a
T T
ε
− −
= =
= 814.68 [
o
K].

2.2.3. Tính tốn q trình cháy


a Mục đích của việc tính tốn q trình cháy là xác định các thơng số cuối q trình cháy như áp suất
z
p
và nhiệt độ
z
T
34
b Thứ tự tính tốn: Việc tính tốn được chia làm hai giai đoạn sau:
Tính tốn tương quan nhiệt hóa:
- Lượng khơng khí lý thuyết cần thiết để đốt cháy hoàn toàn 1kg nhiên liệu thể lỏng:
 
 
 
− +
= 
 
 
 −
+ =
32 4
145 ,
12 855
, 21
, 1
32 4
12 21
, 1
O H
C
g g
g M
= 0,5119
 
 
 
kgnl Kmol
, trong đó:
C
g
,
H
g

O
g
: là thành phần nguyên tố tính theo khối lượng của cacsbon, hyđrơ và ơ xy tương ứng chúa trong 1 kg nhiên liệu. Trị số
các thành phần ấy đối với xăng có thể lấy gần đúng theo các giá trị sau: g
C
= 0,855; g
H
= 0,145; g
O
= 0. - Lượng khơng khí thực tế nạp vào xy lanh động cơ ứng với 1kg nhiên
liệu
t
M .M
M
t
α
=
= 0,9.0,5119 = 0,46071
 
 
 
kgnl Kmol
. - Lượng hỗn hợp cháy
t
M
tương ứng với lượng khơng khí thực tế
t
M
, đối với động cơ xăng:
112 1
5119 ,
. 9
, 1
.
1
+ =
+ =
nl
M M
µ α
= 0,46964
 
 
 
kgnl Kmol
, trong đó:
nl
µ
là trọng lượng phõn t ca nhiờn liu.i vi ng c xng
nl
à
=110 ữ
114,chn
nl
à
= 112
 
 
Kmol Kg
.
-
Số mol của sản vật cháy
2
M
khi
-
α = 0,91 =
2
. .
79 ,
2 12
M g
g M
H C
α +
+ =
5119 ,
. 9
, .
79 ,
2 145
, 12
855 ,
+ +
=
=0,50771
 
 
 
kgnl Kmol
.
- Hệ số thây đổi phân tử lý thuyết:
46964 ,
50771 ,
1 2
= =
M M
β
= 1,0811.
- Hệ số thay đổi phân tử thực tế:
1,0811 0,0445 1
1 0,0445
r r
β γ β
γ +
+ =
= +
+
= 1,0776.
Tính tốn tương quan nhiệt động:
35
Đối với động cơ xăng: khi 0,7 α
= 0,9 1 thì giá trị của
cvz
µ
được xác định theo biểu thức gần đúng sau:
cvz
µ
= 18,423 + 2,596 α
+ 1,55+1,38 α
.10
-3
.
z
T
= 18,423 + 2,596.0,9 + 1,55+1,38.0,9.10
-3
.
z
T
= 20,7594 + 2,792.10
-3
.
z
T
[KJKmol.độ]. - Tổn thất nhiệt do q trình cháy khơng hồn tồn được xác định theo
biểu thức:
= −
= ∆
3
. 1
. 10
. 120
M Q
T
α
= −
5119 ,
. 9
, 1
. 10
. 120
3
6142,857. -Nhiệt dung mol đẳng tích trung bình của hỗn hợp cơng tác ở cuối q
trình nộn:
cvc
à
= 20,223 + 1,742.10
-3
.
c
T
= 20,223 + 1,742.10
-3
.814,68 = 21,642 [KJKmol.độ].
- Nhiệt độ cuối quá trình cháy
z
T
được xác định theo phương trình nhiệt
động sau:
z c
1
T .
. T
. 1
.
cvz cvc
r z
T T
M Q
Q µ
β µ
γ ξ
= +
+ ∆


3 -3
z z
44.10 6142,857.0,85
21,642.814,68 1,0776.20,7594 + 2,792.10 .T .T 0, 469641 0,0445
− +
= +

3,0086.10
-3
.
2
T
z
+ 22,37.
z
T
- 83229,703 = 0 . Giải phương trình lấy nghiệm dương ta có:
z
T
= 2723,21 [
o
K]. Tỷ số tăng áp suất:
z c
T 2723, 21
. 1,0776.
T 814,68
p
λ β
= =
= 3,602. Áp suất cuối quá trình cháy:
c p
z
p p
. λ
=
=3,602.2,1= 7,5643[MPa].

2.2.4. Tính tốn q trình dãn nở .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính tốn q trình nén Tính tốn q trình cháy

Tải bản đầy đủ ngay(66 tr)

×