1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Hóa học >

Phản ứng hóa học nào sau đây là sai? Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.11 MB, 193 trang )


Một đoạn dây may xo đợc nhúng vào dung dịch Fe
2
SO
4 3
, sau đó đợc nối với một nguồn điện làm dây may xo nóng đỏ, khi đó Fe
2
SO
4 3
bị nhiệt phân tạo ra Fe
2
O
3
, chất xúc tác cho phản ứng tạo thành SO
3
.
+ -
d ChÊt a là. Chất b là...
Hỗn hợp c trớc phản ứng là Hỗn hợp d sau phản ứng là.
Phơng trình phản ứng:
267. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lit hỗn hợp
khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
A. 40 và 60. B. 50 vµ 50.
C. 35 vµ 65. D. 45 vµ 55.
268. HÊp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO
2
đktc vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu đợc:
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
. B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na
2
SO
3
. C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
và NaOH d. D. Các phơng án trên đều sai.
269. SO
2
vừa có tÝnh chÊt oxi hãa võa cã tÝnh khư, bëi v× trong ph©n tư : A. S cã møc oxi hãa trung gian.
B. S cã møc oxi hãa cao nhÊt. C. S cã møc oxi hãa thÊp nhÊt.
D. S cã cỈp electron cha liên kết.
270. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
71
a b
c
A. 2H
2
S + O
2
2S + 2H
2
O, thiÕu oxi.
B. 2H
2
S + 3O
2
→ 2SO
2
+ 2H
2
O, thõa oxi.
C. H
2
S + 2NaCl →
Na
2
S + 2HCl D. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
H
2
SO
4
+ 8HCl 271. Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc và đun nóng, ngời ta thu đợc một hỗn hợp khí A. Hỗn hợp A gåm:
A. H
2
S vµ CO
2
. B. H
2
S vµ SO
2
. C. SO
2
vµ CO
2
. D. CO và CO
2
272. Dung dịch KI không màu. Nếu để lâu ngày, dung dịch trên có màu vàng hơi nâu. Nguyên nhân nào sau đây là phù hợp?
A. Hợp chất KI kém bền, bị phân hủy tạo thành iot tù do. B. Do t¸c dơng chËm cđa oxi không khí với KI tạo thành iot tự do.
C. Iot tác dụng với KI tạo thành KI
3
là quá trình thuận, nghịch. D. B và C đúng.
273. Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đờng saccarozơ. Thêm vào cốc khoảng 10ml dung dịch H
2
SO
4
đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều hỗn hợp. Hãy chọn phơng án đúng trong số các miêu tả hiện tợng xảy ra trong thí nghiệm:
A. Đờng saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen. B. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen.
C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc. D. A, B, C đều đúng.
274. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H
2
SO
4
đặc bao gồm:
A. H
2
S và CO
2
. B. H
2
S và SO
2
. C. SO
3
vµ CO
2
. D. SO
2
vµ CO
2
275. Cho V lit khí SO
2
đktc tác dụng hết với dung dịch brom d. Thêm dung dịch BaCl
2
d vào hỗn hợp trên thì thu đợc 2,33g kết tủa. V nhận giá trị nào trong số các phơng án sau?
A. 0,112 lit
72
B. 0,224 lit C. 1,120 lit
D. 2,24 lit.
276. Thêm từ từ dung dịch BaCl
2
vào 300ml dung dịch Na
2
SO
4
1M cho đến khi khối l- ợng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50ml. Nồng độ moll của dung dịch
BaCl
2
là: A. 6,0M.
B. 0,6M. C. 0,06M.
D. 0,006M
277. HÊp thơ hoµn toµn 2,24 lÝt khí SO
2
đktc vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m là bao
nhiêu gam? A. 1,15
B. 11,5 C. 15,1
D. 1,51
278. Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?
A. CaSO
4
. B. CaSO
4
.2H
2
O C. CaCO
3
.MgCO
3
. D. 2CaSO
4
. H
2
O 279. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
và CO
2
? A. Dung dÞch brom trong níc.
B. Dung dÞch NaOH. C. Dung dÞch BaOH
2
D. Dung dịch CaOH
2
280. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đa nhiệt độ về trạng thái trớc phản ứng thì áp suất giảm 5 so với áp suất ban đầu. Thành phần của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng
là:
A. 5 B.10
C.15 D.20
73
281. Có các dung dịch đựng riªng biƯt: NH
4
Cl, NaOH, NaCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, BaOH
2
. ChØ đợc dùng
thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết đợc các dung dịch trên?
A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch quỳ tím
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch BaCl
2
282. Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
2M d thì thu đợc 6,72 lit khí đktc. Cô cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng thu đợc khối lợng muèi khan
lµ: A. 40,1g
B. 41,1g C. 41,2g
D. 14,2g 283. Cho m gam một hỗn hợp Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3
tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
2M d thì thu đợc 2,24 lit hỗn hợp khí đktc có tỷ khối đối với hiđro là 27. Giá trị của m là:
A. 1,16 gam. B. 11,6 gam.
C. 6,11 gam. D. 61,1 gam.
284. Mét lo¹i oleum cã công thức H
2
SO
4
.nSO
3
. Lấy 3,38 g oleum nói trên pha thành 100ml dung dịch A. Để trung hoà 50ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch
NaOH 2M. Giá trị của n là: A. 1.
B. 2. C. 3.
D. 4. 285. Sục một dòng khí H
2
S vào dung dịch CuSO
4
thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Axit H
2
SO
4
yếu hơn axit H
2
S. B. Xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.
C. CuS không tan trong axit H
2
SO
4
. D. Một nguyên nhân khác.
286. Để thu đợc chất rắn từ hỗn hợp phản ứng của Na
2
SO
4
và BaCl
2
ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây?
A. Chng cất. B. Lọc.
C. Chiết. D. Chng cất phân đoạn.
287. Để pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đặc, ngời ta dùng cách nào sau đây? A. Rót từ từ dung dịch H
2
SO
4
đặc vào nớc. B. Rót từ từ nớc vào dung dịch H
2
SO
4
đặc. C. Rót từ từ dung dịch H
2
SO
4
đặc vào nớc, khuấy ®Ịu.
74
D. A, B, C ®Ịu ®óng. 288. Nhá mét giät dung dịch H
2
SO
4
2M lên một mẩu giấy trắng. Hiện tợng sẽ quan sát đợc là:
A. Không có hiện tợng gì xảy ra. B. Chỗ giấy có giọt axit H
2
SO
4
sẽ chuyển thành màu đen. C. Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H
2
SO
4
sẽ chuyển thành màu đen. D. Phơng án khác.
289. Lấy đũa thuỷ tinh chấm vào hỗn hợp gồm H
2
SO
4
đặc và tinh thể KMnO
4
rồi quệt vào bấc đèn cồn thì đèn sẽ cháy. Đó là một trong những thí nghiệm Hoá Học vui, lấy
lửa không cần diêm. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? Phản ứng cháy xảy ra là do: A. phản ứng hoá học giữa H
2
SO
4
đặc và tinh thể KMnO
4
. B. hỗn hợp H
2
SO
4
đặc và tinh thể KMnO
4
chỉ khơi mào cho phản ứng cháy giữa oxi không khí và etanol.
C. phản ứng hoá học giữa hỗn hợp H
2
SO
4
đặc và tinh thể KMnO
4
với etanol. D. cha xác định đợc nguyên nhân.
290. So sánh hai hợp chất là H
2
S và H
2
O. Mặc dù khối lợng phân tử H
2
S 34 đvC lớn hơn nhiều so với 18 đvC khối lợng phân tử của H
2
O, nhng ở điều kiện thờng nớc là chất lỏng còn H
2
S lại là chất khí. Lí do nào khiến cho nhiệt độ sôi của nớc cao hơn nhiều so với H
2
S? A. Vì liên kết hiđro giữa các phân tử H
2
O bền. B. Vì khối lợng mol phân tử của chúng khác nhau.
C. Vì oxi có độ âm điện cao hơn lu huỳnh. D. Một nguyên nhân khác.
C. hớng dẫn trả lời và đáp sè 244. B
245. D 246. D
247. B 248. B
249. C 250. C
251. 252. D
253. D 254. C
255. D 256. C
257. C 258. D
259. C 260. B
261. B 262. B
263. C 264. D
265. D 266.
267. B 268. B
269. A 270. C
271. C 272. D
273. D 274. C
275. B 276. A
277. B 278. C
279. A 280. B
281. B 282. A
283. B 284. C
285. C 286. B
287. C 288. C
289. B 290. A
75
251. A. OzonO
3
có tính oxi hoá mạnh hơn oxiO
2
Đ B. Có những chất vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
Đ C. H
2
O
2
có tính oxi hoá mạnh hơn H
2
O Đ
D. Axit H
2
SO
4
đặc có thể làm khô khí NH
3
ẩm S
E.Oleum có công thức H
2
SO
4
nSO
3
Đ 266.
+ -
d ChÊt a là: dung dịch H
2
SO
3
bão hoà. Chất b là: Chất xúc tác Fe
2
O
3
. Hỗn hợp c trớc phản ứng là: SO
2
và O
2
, N
2
, CO
2
, hơi nớc. Hỗn hợp d sau phản ứng là: SO
2
, SO
3
và O
2
, N
2
, CO
2
, hơi nớc. Phơng trình phản ứng:
2SO
2
+ O
2
2 5 o
V O t
2SO
3
76
a b
c
Chơng 6. Nhóm nitơ - photpho A. tóm tắt lí thuyết
I. Nhóm nitơ - photpho Nhóm VA của bảng tuần hoàn có các nguyên tố: nitơ, photpho, asen, antimoan
stibi và bitmut. Hai nguyên tố nitơ và photpho là những nguyên tè phỉ biÕn vµ cã nhiỊu øng
dơng nhÊt trong nhãm. 1. Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA
Nguyên tố Kí hiệu
hoá học Điện tích
hạt nhân Bán kính
nguyên tử nm
Số lớp electron
Cấu hình electron
lớp ngoài cùng
Độ âm điện
Nitơ N
7+ 0,07
2 2s
2
2p
3
3,07 Photpho
P 15+
0,11 3
3s
2
3p
3
2,2 Asen
As 33+
0,121 4
4s
2
4p
3
2,1 Antimoan
Sb 51+
0,141 5
5s
2
5p
3
1,8 Bitmut
Bi 83+
0,146 6
6s
2
6p
3
1,7 2. TÝnh chÊt chung cña các nguyên tố nhóm VA
a. Tính chất của các đơn chất Trong điều kiện bình thờng về nhiệt độ và áp suất, nitơ là chất khí, các đơn chất còn lại
là chất rắn.
- Các nguyên tố trong nhóm có số oxi hoá cao nhất là +5 và thấp nhất là -3.
- Nhìn chung các đơn chất trong nhóm VA có tính phi kim, tính chất này giảm
dần từ N đến Bi. b. Tính chất của các hợp chất
- Hiđrua của các nguyên tố trong nhóm VA NH
3
, PH
3
, AsH
3
, SbH
3
, BiH
3
là các chất khí. Dung dịch của những chất này trong nớc có tính bazơ.
- Các hiđroxit nh HNO
3
, H
3
PO
4
, H
3
AsO
4
là các axit, tính chất axit giảm dần theo chiều tử N đến As.
II. Nitơ Nitơ là một chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nớc. Khí quyển chứa
khoảng 78 khí nitơ về thể tích. Liên kết ba rất bền vững giữa hai nguyên tử nitơ làm
77
cho nitơ hầu nh trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thờng. Phần lớn nitơ đợc dùng để sản xuất amoniac. Một phần nhỏ khí nitơ đợc nạp vào bóng đèn, hoặc dùng làm môi trờng trơ
cho một số phản ứng hoá học.
Nitơ tác dụng với oxi ở nhiệt độ rất cao 3000 C hay có tia lửa điện:
N
2
+ O
2
2NO Nitơ tác dụng với hiđro, nhiệt độ cao và có xúc t¸c:
N
2
+ 3H
2
, Fe t C
ˆ ˆ ˆ ˆ †ˆ ‡ ˆ ˆ ˆ ˆˆ
2NH
3
Trong c«ng nghiƯp, ngêi ta sản xuất nitơ từ không khí bằng cách hoá lỏng không khí, rồi chng cất phân đoạn.
Trong phòng thí nghiệm, khi cần một lợng nhỏ khí nitơ có thể điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH
4
NO
2
bão hoà. NH
4
NO
2 t
N
2
+ 2H
2
O Các hợp chất quan trọng của nitơ gồm NH
3
, HNO
3
các muối amoni và các muối nitrat.
Trong những điều kiện bình thờng, amoniac là chất khí không màu, mùi khai, nhẹ hơn không khí, dễ bị hoá lỏng khi nén hoặc làm lạnh. Khí NH
3
tan nhiều trong nớc, một thể tích nớc ở 25
C hoà tan đợc 700 thể tÝch amoniac. Amoniac cã tÝnh chÊt baz¬:
NH
3
+ HCl →
NH
4
Cl Amoniac lµ mét chÊt khư:
4NH
3
+ 3O
2
o
t
→
2N
2
+ 6H
2
O 4NH
3
+ 5O
2 ,
o
Pt t
 →
4NO + 6H
2
O 2NH
3
+ 3CuO
o
t
3Cu + N
2
+ 3H
2
O Amoniac là một trong những hoá chất cơ bản, phần chủ yếu 80 lợng
amoniac dùng đề sản xuất phân bón hoá học, phần còn lại đợc sử dụng trong các ngành công nghiệp khác.
Sản xuất NH
3
trong công nghiệp đi từ nitơ không khí và hiđro thu đợc từ sự nhiệt phân khí tự nhiên metan. Trong phòng thí nghiệm, NH
3
đợc điều chế từ việc nung nóng hỗn hợp rắn NH
4
Cl và CaO. Axit nitric HNO
3
78
Tia lửa điện
I. Tính chất vật lí Axit nitric là chất lỏng không màu, có khối lợng riêng là 1,5gcm
3
, sôi ở 86 C và hoá
rắn ở -41 C. Axit nitric tan rất dễ dàng trong nớc. Trong phòng thí nghiệm, thờng dùng
HNO
3
đặc có nồng độ 68, khối lợng riêng là 1,42gcm
3
. II.Tính chất hoá học
Axit nitric là axit rất mạnh, trong dung dịch nó điện li gần nh hoàn toàn thành ion:
HNO
3
H
+
+ NO
3 -
1.
Tác dụng với chất chỉ thị màu: Axit nỉtic loãng đổi màu quỳ xanh thành đỏ.
2.
Tác dụng với kim loại: Dung dịch HNO
3
loãng oxi hoá đợc nhiều kim loại ở nhiệt độ thờng. Tuỳ thuộc vào mức độ khử của kim loại mà HNO
3
có thể bị khử thành NO, N
2
O, N
2
hoặc NH
3
. Ví dụ: 3Cu + 8HNO
3
→ 3CuNO
3 2
+ 2NO + 4H
2
O
3.
Dung dịch HNO
3
đặc không bền, ở nhiệt độ cao hoặc khi có ánh sáng, một phần axit HNO
3
bị phân huỷ tạo thành NO
2
, O
2
và nớc. 4HNO
3
đặc
4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
4.
Dung dịch HNO
3
đặc có thể oxi hoá hầu hết kim loại trừ Pt, Au ở nhiệt độ th- ờng, hoặc Fe, Al, Cr ở nhiệt độ cao, trong đó N
+5
chuyển thành N
+4
NO
2
. Dung dịch HNO
3
đặc, nguội làm thụ động hoá một số kim loại nh Al, Fe, Cr...Ngoài ra Dung dịch HNO
3
đặc còn oxi hoá đợc một số phi kim nh C, S và nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ khác.
79
B. đề bài 291. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA đợc biểu diễn tổng
quát là: A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
4
C. n -1d
10
ns
2
np
3
D. ns
2
np
5
292. Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ đến bitmut:
A. tính phi kim giảm dần. B. độ âm điện giảm dần.
C. nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần. D. tính axit của các hiđroxit tăng dần.
293. Ngời ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây? A. Chng cất phân đoạn không khí lỏng.
B. Nhiệt phân dung dịch NH
4
NO
2
bão hoà. C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. 294. Phản ứng của NH
3
với Cl
2
tạo ra khói trắng, chất này có công thức hoá học lµ: A. HCl.
B. N
2
. C. NH
4
Cl. D. NH
3
. 295. VËt liệu gốm siêu dẫn nhiệt độ cao nhiệt độ của nitơ lỏng có ý nghĩa to lớn trong
ngành công nghiệp năng lợng. Bởi khi đó việc truyền tải điện di xa hầu nh không bị tổn thất năng lợng. Lí do nào sau đây là phù hợp?
A. Nitơ lỏng có giá thành rẻ hơn nhiều so với heli lỏng. B. Hiện tợng siêu dẫn là hiện tợng điện trở bằng không.
C. Nguyên liệu để sản xuất nitơ lỏng là không khí, hầu nh vô tận. D. A, B, C đều đúng.
296. Để điều chế HNO
3
trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là: A. Dung dịch NaNO
3
và dung dịch H
2
SO
4
đặc. B. NaNO
3
tinh thể và dung dịch H
2
SO
4
đặc.
80
C. Dung dịch NaNO
3
và dung dịch HCl đặc. D. NaNO
3
tinh thể và dung dịch HCl đặc. 297. Để tách riêng NH
3
ra khỏi hỗn hợp gồm N
2
, H
2
và NH
3
trong công nghiệp, ngời ta đã sử dụng phơng pháp náo sau đây?
A. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nớc vôi trong. B. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng.
C. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
đặc. D. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH
3
hoá lỏng. 298. Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch CuSO
4
cho tới d. Hiện tợng quan sát đợc là:
A. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt. B. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lợng kết tủa tăng dần.
C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lợng kết tủa tăng dần đến không đổi. Sau đó
lợng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm. D. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lợng kết tủa tăng đến không đổi.
299. Cho hỗn hợp gồm N
2
, H
2
và NH
3
có tỷ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, d thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lợt là:
A. 25 N
2
, 25 H
2
vµ 50 NH
3
. B. 25 NH
3
, 25 H
2
vµ 50 N
2
. C. 25 N
2
, 25 NH
3
vµ 50 H
2
. D. KÕt quả khác.
300. Khi nhiệt phân muối KNO
3
thu đợc các chất sau: A. KNO
2
, N
2
vµ O
2
. B. KNO
2
vµ O
2
. C. KNO
2
vµ NO
2
. D. KNO
2
, N
2
và CO
2
. 301. Khi nhiệt phân CuNO
3 2
sẽ thu đợc các hoá chất sau: A. CuO, NO
2
và O
2
. B. Cu, NO
2
vµ O
2
. C. CuO vµ NO
2
. D. Cu và NO
2
. 302. Khi nhiệt phân, hoặc đa muối AgNO
3
ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau:
A. Ag
2
O, NO
2
vµ O
2
. B. Ag, NO
2
vµ O
2
. C. Ag
2
O và NO
2
.
81
D. Ag và NO
2
. 303. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A. KNO
3
và S. B. KNO
3
, C vµ S. C. KClO
3
, C vµ S. D. KClO
3
và C. 304. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nông nghiệp? Phân bón dùng để
A. bổ sung các nguyên tố dinh dỡng cho đất. B. làm cho đất tơi xốp.
C. giữ độ ẩm cho đất. D. bù đắp các nguyên tố dinh dỡng và vi lợng đã bị cây trồng lấy đi.
305. Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì: A. nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do.
B. nguyên tư N trong amoniac ë møc oxi ho¸ -3, cã tính khử mạnh. C. amoniac là một bazơ.
D. A, B, C đúng.
306. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh? A. NH
3
+ HCl →
NH
4
Cl B. 2NH
3
+ H
2
SO
4
→ NH
4 2
SO
4
C. 2NH
3
+ 3CuO
o
t
→
N
2
+ 3Cu + 3H
2
O D. NH
3
+ H
2
O
ˆ ˆ† ‡ ˆ
NH
4 +
+ OH
-
307. Dung dịch HNO
3
đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành: A. màu đen sẫm.
B. màu nâu. C. màu vàng.
D. màu trắng sữa.
308. Khí nitơ N
2
tơng đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thờng là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Phân tử N
2
có liên kết cộng hoá trị không phân cực. B. Phân tử N
2
có liên kết ion. C. Phân tử N
2
có liên kết ba rất bền vững. D. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
82
309. Để tách Al
2
O
3
nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lợng của nó, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch amoniac. B. Dung dịch natri hiđroxit.
C. Dung dịch axit clohiđric. D. Dung dịch axit sunfuric loãng.
310. Dung dịch nào sau đây không hoà tan đợc đồng kim loại Cu? A. Dung dịch FeCl
3
. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch hỗn hợp NaNO
3
và HCl. D. Dung dịch axit HNO
3
. 311. So sánh hai hợp chất NO
2
và SO
2
. Vì sao chất thứ nhất có thể đime hoá tạo thành N
2
O
4
trong khi chất thứ hai không có tính chất đó? A. Vì nitơ có độ âm điện cao hơn lu huỳnh.
B. Vì nguyên tử N trong NO
2
còn một electron độc thân. C. Vì nguyên tử N trong NO
2
còn một cặp electron cha liên kết. D. Một nguyên nhân khác.
312. Cho 1,32g NH
4 2
SO
4
tác dụng với dung dịch NaOH d, đun nóng thu đợc một sản phẩm khi. Hấp thụ hoàn toàn lợng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H
3
PO
4
. Muối thu đợc là:
A. NH
4
H
2
PO
4
. B. NH
4 2
HPO
4
C. NH
4 3
PO
4
D. NH
4
H
2
PO
4
vµ NH
4 2
HPO
4
313. Khi lµm thÝ nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây? A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.
B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nớc khi cha dùng đến.
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nớc. D. Có thể để P trắng ngoài không khí.
314. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hoá chất này cần đợc ngâm trong dung dịch nào để khử độc?
83
A. Dung dịch axit HCl. B. Dung dÞch kiỊm NaOH.
C. Dung dÞch mi CuSO
4
. D. Dung dịch muối Na
2
CO
3
. 315. Công thức hoá häc cđa supephotphat kÐp lµ:
A. Ca
3
PO
4 2
. B. CaH
2
PO
4 2
. C. CaHPO
4
. D. CaH
2
PO
4 2
và CaSO
4
. 316. Đem nung một khối lợng CuNO
3 2
sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lợng giảm 0,54g. Vậy khối lợng muối CuNO
3 2
đã bị nhiệt phân là: A. 0,5g.
B. 0,49g. C. 9,4g
D. 0,94g
317. §Ĩ nhËn biÕt ion PO
4 3-
thêng dùng thuốc thử AgNO
3
, bởi vì: A. Tạo ra khí có màu nâu.
B. Tạo ra dung dịch có màu vàng. C. Tạo ra kết tủa có màu vàng.
D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
318. Để nhận biÕt ion NO
3 -
ngêi ta thêng dïng Cu vµ dung dịch H
2
SO
4
loãng và đun nóng, bởi vì:
A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
319. Khoanh tròn chữ cái Đ nếu nhận định đúng và chữ S nếu sai trong các câu sau đây: A. Trong phản ứng oxi hoá - khử thì amoniac chỉ đóng vai trò là chất khử.
Đ S B. Muèi nitrat trong níc cã tÝnh oxi hoá mạnh.
Đ S C. Tất cả các muối nitrat đều tan trong nớc
Đ S D. Muèi nitrat trong m«i trêng axit có tính oxi hoá mạnh.
Đ S E. Mi nitrat trong m«i trêng kiỊm cã thể oxi hoá Al, Zn và giải phóng khí amoniac
khi bị đun nóng. Đ S
320. Nớc cờng toan là hỗn hợp một thể tích axit HNO
3
đặc với ba thể tích axit HCl đặc, có tính chất oxi hoá rất mạnh. Nó có thể hoà tan đựoc mọi kim loại, kể cả vàng và bạch
kim. Nguyên nhân tạo nên tính chất oxi hoá mạnh của nớc cờng toan là:
84
A. do tính chất oxi hoá mạnh của ion NO
3 -
. B. do tÝnh chÊt axit m¹nh cđa HNO
3
và HCl. C. do tạo ra clo nguyên tử có tính chất oxi hoá mạnh.
D. do một nguyên nhân khác. 321. Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO
3
loãng d, thu đợc 6,72lit khí NO đktc duy nhất. Khối lợng g của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A. 5,4 và 5,6. B. 5,6 vµ 5,4.
C. 4,4 vµ 6,6. D. 4,6 vµ 6,4.
322. Trong công nghiệp sản xuất axit nitric, nguyên liệu là hỗn hợp không khí d trộn amoniac. Trớc phản ứng, hỗn hợp cần đợc làm khô, làm sạch bụi và các tạp chất để:
A. tăng hiệu suất của phản ứng. B. tránh ngộ độc xúc tác Pt - Rh.
C. tăng nồng độ chất phản ứng. D. vì một lí do khác.
323. Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy sản xuất axit nitric?
A. 4NH
3
+ 5O
2 900
,
o
C Pt Rh −
 →
4NO + 6H
2
O B. 4NH
3
+ 3O
2
 →
2N
2
+ 6H
2
O C. 2NO + O
2
2NO
2
D. 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
4HNO
3
324. Photpho đỏ đợc lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào sau đây?
A. Photpho đỏ không ®éc h¹i ®èi víi con ngêi. B. Photpho ®á không dễ gây hoả hoạn nh photpho trắng.
C. Photpho trắng là hoá chất độc, hại. D. A, B, C đều đúng.
325. Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (193 trang)

×