1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Toán học >

Bµi tËp .

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (365.88 KB, 54 trang )


HD HS thực hiện làm tròn các số 4,3 và 4,9
?Trên trục số ta thấy điểm 4,3 gần với điểm 4 hơn hay
gần với điểm 5 hơn. GT số4,3 làm tròn là 4
Tơng tự với 4,9 GT cách đọc kí hiÖu

Yc hs thùc hiÖn ?1 HD HS thùc hiÖn VD2. Chú
ý thuật ngữ :Làm tròn đến hàng nghìn, hàng chục ,hàng
đơn vị HD hs th VD3 ,chú ý thuật
ngữ :hàng phần nghìn,phần chục phần trăm
HĐ2. TH quy ớc làm tròn
số .
-TB th1 ,yêu cầu hs từ các vd trên tìm quy ớc làm tròn
-Chuẩn xác, hd hs làm vd
-TB th2 ,yêu cầu hs từ các vd trên tìm quy ớc.
-Chuẩn xác,hd hs làm vd.
-Gọi 3hs lên bảng làm ?2,d- ới lớp làm vào vở.
Chuẩn xác.
HĐ3. Luyện tập Củng cố
Yêu cầu hs làm bài 73 ,goi 4
hs len bảng tb lời giải
Chuẩn xác Thực hiện ví dụ theo
HD của GV Gần với 5 hơn
ghi nhớ thực hiên làm tròn
4,9
Làm việc cá nhân thực hiện ?1
Thực hiện VD2 theo hd: Làm tròn số
72900 đến hàng nghìn
Thực hiện VD3,làm tròn số 0,8134 đến
hàng phần nghìn
Từ các vd trên hs tìm hiểu đa ra quy -
ớc làm tròn số. Thực hiện vd theo
hd của gv.
Tơng tự đa ra quy ớc làm tròn số.
Thực hiện vd theo hd của gv.
3HS lên bảng làm ? 2, dới lớp làm vào
vở. NX ,bổ xung
Hđ cá nhân làm bài 73 ,4hs lên bảng làm
,dới lớp lám vào vở NX bổ xung.
2HS lên bảng làm
4 4,9
5
?1 5,4
5 5,8

6 4,5

5
VD2. 72900
73000
VD3. 0,8134
0,813
2.Quy ớc làm tròn số.
Trờng hợp 1: chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ
hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại th số nguyên ta thay
các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
VD. 86,149
86,1 542
540 Trờng hợp 2; chữ số đầu tiên
trong phần bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1
vào bộ phận còn lại TH số nguyên thì ta thay chữ số phần
bỏ đi bằng chữ số 0 VD. 0,0861
0,09 1573

1600 ?2. a, 79,3826

79,383 b, 79,3826

79,38 c, 79,3826

79,xaƒ

3. Bµi tËp .


Bài 73.sgk-t36 7,923
7,92 17,418
17,42 79,1364
79,14 8
-Chuẩn xác. bài tập 76.
NX bỉ xung. 50,401

76324750 76324753

76324800 76324753

76325000 b, 3695

3700 3695

3700 3695

4000
H§4 :H íng dÉn vỊ nhµ.
- Häc thc nd bµi häc. - BTVN Bài74,75sgk-t37, Bài 78,79 sgk-t38
Ngày soạn:24102007 Ngày giảng:26102007
Tiết 16:
luyện tập
A -mục tiêu bài học.
1-Kiến thức. -HS củng cố hai quy ớc làm tròn số,biết làm tròn số trong các bài tập.
2-Kĩ năng. -Vận dụng các quy ớc trên vào làm tròn số trong các bài tập.
3-Thái độ. -Nghiêm túc ,chính xác khi giải toán.
B -chuẩn bị
1-Giáo viên. 2-Học sinh.
9
1-ổn định tổ chức. 2-Kiểm tra bài cũ.
?.Phát biểu hai quy ớc làm tròn số. 3-Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ1:Chữa nhanh
Yc 2 HS lên thực hiện bài 77
Nhấn mạnh cách ớc lợng Gọi HS nhận xét
Nxét và chuẩn xác
HĐ2:Chữa kĩ.
HD HS thực hiện bài74SGK-37
?.Tính tổng điểm hệ số 1,hệ số 2nhân 2,hệ
số3 nhân 3 ?.Tính tổng điểm các hệ
số. Tính điểm trung bình bằng
cách lấy tổng điểm chia cho hệ số
Yc HS làm bài 78 ?.Muốn tính chiều dài của
đờng chéo ti vi 21 ichsơ ra centimet ta làm ntn
Yc HS tính và làm tròn đến hàng đơn vị,báo cáo .
Yc HS làm bài79 ?.Muốn tính chu vi của
hình chữ nhật ta làm ntn? ?.Muốn tính diện tích của
hình chữ nhật ta làm ntn? Yc HS tính và báo cáo
KQ ,làm tròn đến hàng đơn vị
HD HS thực hiện bài 80 Gọi x là khèi lỵng tÝnh
theo lb :
Ta cã tØ lƯ thøc
45 ,
1
=
1 x
. Hãy tìm x trong tỉ lệ thức
2HS lên bảng thùc hiƯn
HS díi líp theo dâi vµ nhËn xÐt
Thùc hiƯn theo HD của GV
Báo cáo KQ
Suy nghĩ và trả lời:tính: 21.2,54
Nhắc lại quy tắc tính chu vi và diện tích
hình chữ nhật
Tính và báo có KQ
Thực hiện tính theo HD
Biến đổi tỉ lệ thức đ- ợc:x
2,22 Bài 77SGK-38
a 495
500 ; 52

50 500 . 50 = 25000
TÝch ®óng: 495. 52=25740 b 82,36

80 ; 5,1
5 80.5 = 400
Tích đúng:82,36 .5,1 = 420,036
Bài 74SGK-37 Ta cã:
§iĨm hƯ sè 1: 7+8+6+10=31 §iĨm hƯ sè 2: 7+6+5+9.2=54
Điểm hệ số3: 8.3=24 Điểm trung bình học kì I:
31 + 54 + 24 : 15
7,3
Bài 78SGK-38 Giải
Chiều dài của đờng chéo ti vi: 21.2,54
53cm
Bài 79 SGK-38 Giải
Chu vi của mảnh vờn đó là: 10,234+4,7.2=30 m
Diện tích của mảnh vờn đó là: 10,234.4,7 48 m
2
Bài 80SGK-38 1 kg øng víi: 1:0,45 14,61 -
7,15 + 3,2

2,22 lb
10
HĐ3:Chữa luyện.
Yc HS làm bài 81
Gọi 2HS lên bảng thực hiện
Nhận xét và chuẩn xác Đọc và thực hiện bài
81
2HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét Bài 81SGK-38
aCách 1:14,61 - 7,15 + 3,2

15 – 7 + 3

11 C¸ch 2: 14,61 - 7,15 + 3,2

11 b C¸ch 1: 7,56 . 5,173

8.5

40 C¸ch 2: 7,56 . 5,173

39
4.Cđng cè : Tõng phần trong bài 5.H
ớng dẫn về nhà. Học thuộc 2 quy ớc làm tròn số
Làm các bài tập còn lại,đọc thêm cuối bài Chuẩn bị bài 15:
Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.
Ngày soạn:29102007 Ngày giảng:30102007
Tiết:17 số vô tỉ . khái niệm về căn bậc hai
a-mục tiêu bài học. 1
-Kiến thức. -HS nắm đợc khái niệm số vô tỉ,Kí hiệu tập hợp số vô tỉ .
-HS nắm đợc địng nghĩa căn bậc hai ,cách viết căn bậc hai. 2-Kĩ năng.
-Nhận dạng đúng số vô tỉ. -Tính đúng căn bậc hai.
3-Thái độ. -Chú ý, nghiêm túc,chính xác khi giải toán.
b-chuẩn bị. 1-Giáo viên.
Hình vẽ 5 SGK-40,Bài tập 83 2-Học sinh.
ôn lại khái niệm số hữu tỉ c-tiến trình lên lớp.
1-ổn định tổ chức. 2-Kiểm tra bài cũ.
11
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ1:Tìm hiểu khái niệm số vô tỉ
-Treo bảng phụ hình 5 và nêu yc bài toán
?.Để tính diện tích hình vuông ABCD ta cần biết
yếu tố nào. ?Có nhận xét gì về diện
tích của hình vuôngAEBF và hình vuôngABCD.
-HD HS tÝnh diÖn tích hình vuông ABCD và độ
dài cạnh AB
-Giới thiệu số x là số thập phân vô hạn không tuần
hoàn và giải thích rõ vì sao.
-Giới thiệu kn số vô tỉ và kí hiệu
HĐ2:Tìm hiểu định nghĩa căn bậc hai.
?.Viết số 9 thành bình ph- ơng của một số.
GT:3 và -3 là căn bậc hai của 9
?.Căn bậc hai của một số là gì.
Tổ chức cho HS thùc hiƯn ?1
Gäi HS b¸o c¸o
GT kÝ hiệu của căn bậc hai GT chú ýSGK
Yc HS thực hiện ?2
Gọi từng HS báo cáo Cxác kết quả
Quan sát hình vẽ và tìm hiểu bài toán
Cần biết độ dài một cạnh
S
ABCD
=2S
AEBF
Thực hiên theo hớng dẫn
Quan sát và ghi nhớ
Ghi nhớ kn và kí hiệu của số vô tỉ
Thực hiện theo yc của GV
Phát biểu định nghĩa căn bậc hai
Thực hiện ?1 Ghi nhớ kí hiệu
Làm việc cá nhân thực hiện ?2
Báo cáo KQ
1.Số vô tỉ.
aBài toán
Khái niệm:Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô
hạn không tuần hoàn -Kí hiệu tập hợp số vô tỉ là:I
2.Khái niệm căn bậc hai
-Ta thấy:3
2
=9, -3
2
=9 Ta nói: 3
2
và -3
2
là căn bậc hai của 9
Định nghĩa:Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao
cho x
2
=a ?1.Căn bậc của 16 là 4 và-4.
Vì:4
2
=16 , -4
2
=16 -Kí hiệu căn bậc hai là:
VD:Căn bậc hai của16:
16
Chú ý: SGK-41 ?2
Số 3 có căn bậc hai là:
3
và -
3
Số 10 có hai căn bậc hai là :
10
và-
10
Số 25 cố hai căn bậc hai là:
25
=5 và -
25
=-5 12
Tổ chức cho HS thực hiện bài83 SGK-41
Gọi từng HS báo cáo Cxác KQ
Yc HS thực hiện bài 84 Gọi HS báo cáo
Chính xác KQ Từng HS lên bảng thực
wsLamf việc cá nhân thực hiện bài 83
Báo cáo KQ
Làm việc cá nhân thực hiện bài 84
Báo cáo KQ
Bài 83 SGK-41
36
=6 , -
16
=-4
16 9
=
4 3
3
2
=-3 Bài 84 SGK-41
Đáp án đúng:B
HĐ4:Hớng dẫn về nhà.
Học bài và làm các bài tập còn lại. Chuẩn bị bài12:
Số thực
Ngày soạn:30102007 Ngày giảng:31102007
Tiết 18 . số thực
a-mục tiêu bài học. 1-Kiến thức.
HS nắm đợc định nghÜa sè thùc,c¸ch so s¸nh hai sè thùc,biĨu diƠn sè thực trên trục số 2-Kĩ năng.
Phân biệt các số thuộc các tập hợp số Có kĩ năng so sánh hai số thực,biểu diễn số thực lên trục số
3-Thái độ. Nghiêm túc,chính xác khi giải toán
b-chuẩn bị. 1-Giáo viên.
Hình vẽ 6b,hình vẽ một trục số 2-Học sinh.
ôn lai các khái nịêm về số hữu tỉ,số vô tỉ c-tiến trình lên lớp.
1-ổn định tổ chức 2-Kiểm tra bài cũ.
?Thế nào là số hữu tỉ ,số vô tỉ.Cho ví dụ về các số trên. 3-Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ1:Tìm hiểu định nghĩa của số thực
Giới thiệu định nghÜa sè thùc vµ lÊy vÝ dô về số
thực Ghi nhớ định nghĩa số
thực
Lấy ví dụ về số thực
1.Số thực
aĐịnh nghĩa:Số hữu tỉ và số vô tỉ đợc gọi chung là số thực
13
HĐ2:So sánh số thùc
Giíi thiƯu c¸ch so s¸nh sè thùc:cho hai sè thùc xvà y
ta luôn có:xy hoặc x=y hc xy
LÊy vÝ dụ minh hoạ:so sánh hai số thực
Yc HS thực hiện ?2 Yc HS báo cáo
Thông báo:a0,b0 thì:
a b
HĐ3:Biểu diễn số thực lên trục số
?.Nhắc lại độ dài của đờng chéo hình vuông AEBF ở
bài11 Treo bảng phụ giới thiệu
cách biểu diễn
2
lên trục số
Giới thiệu mở rộng:mỗi số thực đều biểu diễn đợc
trên trục số,ngợc lại mỗi điểm trên trục số đều biểu
diễn một số thực
Thông b¸o c¸c tÝnh chất của các phép toán trên số
thực
HĐ4:Củng cố-vận dụng Yc HS thùc hiÖn bài87,
88,89 SGK-44 Ghi nhớ kí hiệu tập hợp
Nắm đợc cách so sánh hai số thực
Quan sát GV thực hiện
HĐCN thực hiện ?2 Báo cáo KQ
Ghi nhớ
Nhắc lại:x=
2
m
Quan sát điểm
2
trên trơc sè
Ghi nhí
Ghi nhí c¸c tc cđa c¸c phÐp to¸n trên số thực
HĐCN thực hiện các bài tập GV yêu cầu
Báo cáo từng bài bVí dụ:0; 0,1234;
các số thực -Kí hiệu tập hợp số thùc lµ R
?1.x

R ch ta biÕt x lµ sè thùc
Víi hai số thực ,ta luôn có: xy hoặc x=y hoặc xy
-VÝ dô: a3,2419 3,2502 .
… …
b6,43562 ..6,43662 . …
… ?2.
a2,352,369121 ..
bTa có:-
7 11
=-0,63 Vậy:-0,63= -
7 11
3.Trục số thực
-Mỗi số thực đều biểu diễn bởi một điểm trên trục số
-Mỗi điểm trên trục sè ®Ịu biĨu diƠn mét sè thùc.
Chó ý: SGK-44
3.Bài tập
Bài 87 sgk-44 14
Chuẩn xác kết quả Bài 88 sgk-44
Bài 89 sgk-45
HĐ5.H ớng dẫn về nhà:
-Học bài ,làm bài tập90 SGK-45 -Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập
Ngày soạn :04112007 Ngày giảng:05112007
Tiết 19.
luyện tập
a-mục tiêu bài học. 1-KiÕn thøc.
-HS biÕt thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh vỊ số thực:so sánh hai số thực,sắp xếp số thực,tính toán trên số thực.
2- Kĩ năng. -HS thực hiện đúng các phép toán trên số thực.
3-Thái độ . -Chính xác khi thực hiện.
b-chuẩn bị. 1-Giáo viên
-Bảng phụ bài 91 SGK-45 2-Học sinh.
Làm các bài tập đợc giao về nhà c-tiến trình lên lớp.
1-ổn định tổ chức.sĩ số : 7B 7C 2-Kiểm tra bài cũ.
?.Phát biểu định nghĩa số thực ,quy tắc so sánh hai số thực. 3-Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Chữa nhanh.
Treo bảng phụ,yc HS thực hiện bài 91.
Gọi lần lợt từng HS lên bảng thực hiện
Gọi HS nhận xét. Chuẩn xác kiến thức
Yc 1HS lên bảng thực hiện bài 92
Yc HS dới lớp theo dõi và nhận xét
Quan sát néi dung bµi 91
Tõng HS lên thực hiện
Nhận xét bài làm của bạn
1 HS lên thực hiện bài 92.
-3,2-1,5 1
2
017,4
Bài 91 SGK-91 Bảng phụ
Bài 92 SGK-45 -3,2-1,5
1 2
017,4
15
HĐ2:Chữa kĩ.
HD HS thực hiện bài 93 3,2.x+-1,2.x=?
?.chuyển +2,7 sang vế phải.
Tìm x từ biểu thức đã chuyển vế.
HD phần b t¬ng tù
HD HS thùc hiện các phép tính trong bài 95.
?. Hãy đổi các hỗn số ,số thập phân ra phân sè.
?. Thùc hiƯn c¸c phép tính trên tơng tự trên
phân số.
Gọi 2HS lên bảng thực hiện.
Yc cả lớp thực hiện ,theo dõi và nhận xét.
Nhận xét và chuẩn xác.
HĐ3:Chữa luyện
. Bài 94 SGK-45
?. Q
I=? ?. R
I=?
HĐ4 : Củng cố ?Tập R là gì.
?Các phép toán trên R có Thực hiện giải theo h-
ớng dẫn
Báo cáo KQ
2 HS lên bảng thực hiện HS dới líp thùc hiƯn
theo dâi và nhận xét
Tìm giao của hai tập hợp và báo cáo KQ
Bài 93 SGK-45
a
3, 2. 1, 2.
2, 7 4,9
3, 2 1, 2 .
2, 7 4,9
2. 4,9 2, 7
2. 7, 6
7, 6 : 2 3,8
x x
x x
x x
x + −
+ = −
 
⇒ + −
+ = −
 
⇒ = −
− ⇒
= − ⇒ = −
⇒ = −
b
5,6. 2,9.
3,86 9,8
5,6 2,9 .
9,8 3,86 2,7 .
5,94 5,94 : 2,7
2, 2 x
x x
x x
x −
+ −
= − 
 ⇒ −
+ = −
+ 
 ⇒ −
= − ⇒ = −
− ⇒ =
Bµi 95 SGK-45
5 8
16 5,13 : 5
1 .1, 25 1 28
9 63
513 145 17 5
79 :
. 100
28 9 4
63 513 1026
: 100
252 513 252
. 100 1026
32319 25650
A 
 = −
− +
 ÷
 

=
+


=
=
=
Bài 94 SGK-45 a Q
I=
b R
I=I
16
Ôn lại các kiến thức đã học. Trả lời trớc các câu hỏi phần ôn tập chơng.
Làm các bài tập:96,97,98 SGK- 48+49
Ngày soạn:5112007 Ngày giảng:7
6C
,9
6B
112007
Tiết 20
:ôn tập chơng I tiết 1
A.mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Hệ thống lại các liến thức trọng tâm của chơng :các phép tính về số hữu tỉ, các tc của tỉ
lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm về số vô tỉ ,số thực ,căn bậc hai. 2.Kỹ năng:
Thực hiện các phép tính về số hữu tỉ Kỹ năng vận dụng tc của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau vào giải bài tập .
3. Thái độ : Cẩn thận ,tỷ mỷ ,chính xác.
B.chuẩn bị .
1.GV :Bảng phụ Các phép toán trong Q 2.HS : Đáp án câu hỏi ôn tập , BTVN.
C. tiến trình lên lớp
1.ổn định tổ chức. 2.Kiểm tra bài cũ : Lồng trong giờ học
3.Bài mới:
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
ND ghi bảng
HĐ 1 Hệ thống lại các kiến thức cơ bản.
- Gv lần lợt nêu các câu hỏi sgk-tr46 ,yêu cầu học
sinh trả lời dựa trên sự chuẩn bị trớc ở nhà.
- Sau mỗi câu trả lời của HS ,GV chốt lại những kiến
thức trọng tâm - Yêu cầu HS qs bảng tổng
kết qh giữa các tập hợp sgk-t47
- Sd bảng phụ ,yc HS nhắc lại các phép toán đã học
trong Q. HĐ 2. Luyện tập .
aChữa nhanh
-Gọi 4HS lên bảng làm bài tập 96a,b ; bài97a,b, dới
Trả lời các câu hỏi lí thuyết đã chuẩn bị
Quan sát bảng tổng hợp kiến thức về tập hợp số
Nhắc lại các tính chất và phép toán trong Q
4 HS lên bảng thùc hiƯn bµi 96
HS díi líp thùc hiƯn A.Lý thut.
B. Bµi tËp
Bµi 96 sgk-t48 a,1+
5 4
16 0,5
21 23 21
− +
+
17
-GVchuÈn xác.
Gọi 2 HS lên thực hiện bài 97SGK-49
Yc cả lớp thực hiện,nhạn xét
Nhận xét và chuẩn xác
bChữa kỹ Yêu cầu HS làm bài 98
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải
Nhận xét ,bổ sung.
cChữa luyện . Sử dụng bảng phụ :Điền số
thích hợp vào ô trống . a,
3 4
.
6 10
= b,10
6
.2
6
= c, : 6=7:3
Gọi HS lên bảng trình bày
Nhận xét và chuẩn xác ,theo dõi và nhận xét
Ghi bài giải vào vở
2 HS lên thực hiện bài 97
HS dới lớp thực hiện và nhận xét
Thực hiện giải bài tập 98,nêu cách làm
2HS lên bảng thực hiện Dới lớp thực hiện .theo
dõi và nhận xét
Thực hiện giải bài tập GV đặt ra
3 HS lên bảng trình bầy
. =1
=1+1+0,5=2,5 b,
3 7
.19
1 3
-
3 7
.33
1 3
=
3 7
.19
1 3
-33
1 3
=-6 Bµi 97sgk-t49
a,-6,37.0,4.2,5=-6,37. 0,4.2,5=-6,37
b,-0,125.-5,3.8 =-0,125.8.-5,3
=-1.-5,3=5,3 b Bài 98sgk-t49
Tìm y,biết;
a,
3 21
. 5
10 y
=
y=
21 5
10. 3
y=-
7 2
b, y:
3 31
1 8
33 = −
y=
64 3 .
33 8 −
y=-
8 11
H§3.H íng dÉn về nhà.
-Ôn tập các kiến thức đã học. -Chuẩn bị các bài tập:99,100.101,102 SGK-49+50
18
Ngày soạn: 10112007 Ngày giảng:13112007
Tiết 21:ôn tập chơng I Tiết2
a-mục tiêu bài học.
Nh tiết 20
b-chuẩn bị.
1-giáo viên. Hệ thống các bài tập luyện tập.
2-Học sinh.
Ôn tập lý thuyết và làm bài tập đợc giao về nhà.
c-tiến trình lên lớp.
1-ổn định tổ chức. SÜ sè 7A: 2-KiÓm tra bài cũ.Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
3-Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nội dung
HĐ1:Chữa bài 101
Yc HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của một sè h÷u
tØ ?.
2, 5 ?
x x
= =
?.
1, 2 ?
x x
= =
HDHS chuyển vế +0,573 và thực hiện tơng tự phÇn
a HD kÜ HS thùc hiƯn phÇn
d ?.Chun vÕ -4 sang vế
phải ta đợc
1 ?
3 x
+ =
từ đó tìm x trong biểu thức
Thực hiện bài 101 Nhắc lại định nghĩa
số hữu tỉ
Thực hiện giải và báo cáo
Thực hiện theo HD Bµi 101SGK-49
a 2, 5
2, 5 2, 5
x x
x =
⇒ = =
b
1, 2 x
=
không tồn tại giá trÞ x
c
0, 573 2
2 0, 573
1, 427 1, 427
x x
x x
+ =
= − =
=
hc x=-1,427
d
1 4
1 3
1 1 4
3 1
3 3
1 1
3 3
3 3
x x
x x
x + − = −
+ = − +
+ =
+ = ∨ + = −
Víi
1 8
3 3
3 x
x + = =
19
HĐ2:Chữa bài 102
Yc HS thực hiƯn bµi 102 ?.Tõ tØ lƯ thøc
a c
b d
=
ta
cã suy ra đợc
a b
a b a b a b c
d c d c d c d +
− = = = =
= +

Yc c¸c nhãm b¸o c¸o KQ
Yc c¸c nhãm nhËn xÐt chéo
Nxét và chuẩn xác Yc HS về thực hiện các
phần còn lại
HĐ3:Chữa bài 105
?.Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai cña sè x
?
0.01 ? 0, 25
? =
=
?. 0,1-0,5=? ?.
1 100
?, ?
4 =
=
?.Tính: 0,5.10-
1 2
=? HĐ theo nhóm thực
hiện bài 102 +Nhãm 1:a
+Nhãm 2:b +Nhãm 3:c
C¸c nhãm b¸o c¸o KQ
NhËn xÐt chÐo Ghi bµi vµo vë
Thùc hiƯn bµi 105 theo híng dẫn
Tính các căn bậc hai và báo cáo KQ
Tính giá trị của biểu thức và báo cáo KQ
Bài 102SGK-50 Từ tØ lÖ thøc
a c
b d
=
ta cã:
a b
a b a b a b c
d c d c d c d +
− = = = =
= +

Suy ra:
b a b a b c d
d c d
b d
+ +
+ =
= =
+
a b b
a b c d c d
d b
d −
− −
= = =
− a b a
a b c d c d
c a
c +
+ +
= = =
+
Bµi 105 SGK-50
a
0.01 0, 25
0,1 0, 5 0, 4
− =
− = −
b
1 1
0, 5. 100 0, 5.10
4 2
1 9
5 2
2 −
= −
= − =
H§ 4:H íng dÉn vỊ nhà
Ôn tập kĩ các kiến thức đã học, làm các bài tập :103, 104 SGK-50 Chuẩn bị tiết sau Kiểm tra 1 tiết
20
Ngày soạn:12112007 Ngày giảng:16 112007
Tiết:22.
kiểm tra
- 1 tiết
a-mục tiêu bài học
1-Kiến thức. HS nắm vững các kiến thức đã học trong chơng I
HS kiểm tra lại quá trình nhận thức sau một thời gian học 2-Kĩ năng.
HS vận dụng các kiến thức đã đợc học vào làm bài 3-Thái độ.
Nghiêm túc, tỉ mỉ, chính xác, trung thực khi làm bài.
b-chuẩn bị.
1-Giáo viên. Đề bài+đáp án
2-Học sinh.
Ôn tập kĩ các kiến thức đã học
c-tiến trình lên lớp.
1-ổn định tổ chức 2-Kiểm tra.
đề bài Phần trắc nghiệm
Câu I: 1 điểm Khoanh tròn và chữ cái A,B,C,Dđứng trớc phơng án mà em cho là đúng nhất 1So sánh hai số hữu tỉ
3 4
x
=
và y=-0,75 ta đợc: A. xy B. x=y C. xy
2TÝnh 0,125
8
.0,125
2
kÕt quả nào sau là đúng? A. 0,125
16
B. 0,125
4
C. 0,125
10
D. 0,125
6
3Từ đẳng thøc a.d = b.c suy ra tØ lÖ thøc nµo sau lµ sai? A.
a c
b d
=
B.
a b
c d
=
C.
c d
a b
=
D.
a b
d c
=
4Khi làm tròn số -12,34584 đến chữ số thập phân thứ hai ta đợc số: A. -12,35 B. -12,34 C. -12,4 D. -12,5
C©u II: 2 điểm Điền vào chỗ trống thích hợp.
1
3 5 15 3 5 ...
3 2 ...
... ...
: .
8 4 8 8 4 ...
8 3 24 24
24 −
= − = − =
− =
2 - 0,2434 -0,243 35 ..
Phần tự luận.
Câu III : 3 điểmThực hiện các phép tính sau tính nhanh nếu cã thÓ. a
5 0, 25
6 − +
b 2
5
.3
7
:2
4
.3
8
c -2,5.-4. 0,1425 Câu IV:3 điểmTìm x trong các biểu thức sau:
21
b
5 x
=
c
1 2
x + =
Câu V: 1 điểm Trong đợt nghỉ hè, lớp 7A và 7B cùng thu gom giÊy vơn, biÕt r»ng khèi lỵng giÊy líp 7A và 7B thu đợc theo tỉ lệ 4:5 và tổng khối lợng giấy vụn hai lớp thu đợc là 36
kg.Tính khối lợng giấy mỗi lớp thu đợc?
Đáp án Điểm
Trắc nghiệm Câu I
1-B 2-C
3-D 4-A
Câu II
1
3 5 15 3 5 ..8.
3 2 .9.. ..16.
. 7.. :
. 8 4 8
8 4 .15.. 8 3
24 24
24 −
− = −
= − = −
=
2 - 0,2434 -0,243
4
35 .. …
Tù luËn Câu III
Mỗi ý đúng đợc 1 điểm Câu IV
Mỗi ý đúng đợc 1 điểm Câu V
Khối lơng giấy lớp 7A thu đợc là 16 kg,lớp 7B thu đợc là 20 kg 0,25
0,25 0,25
,025
1 1
3 3
1
H ớng dẫn về nhà
Ôn kĩ lại các kiến thức đã đợc học ở chơng I Đọc trớc bài : Đại lợng tỉ lệ thụân.
22
Ngày soạn:18112007
Chơng II: Hàm số và đồ thị
Ngày giảng:21112007
Tiết 23:
Đại lợng tỉ lệ thuận a-mục tiêu bài học.
1-Kiến thức. -HS nắm đợc định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận,biết biểu diễn một đại lợng -này qua một
đại lợng kia theo biểu thức tỉ lệ thuận. 2-Kĩ năng.
-HS nhận dạng đợc hai đại lợng là tỉ lệ thuận hay không tØ lƯ thn. -HS lËp ®óng biĨu thøc thĨ hiƯn hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau.
3-Thái độ . -Nghiêm túc, tỉ mỉ, chính xác trong tiết học.
b-chuẩn bị.
1-Giáo viên. -Bảng phụ ?4
2-Học sinh. -Chuẩn bị bài mới.
c-tiến trình lên lớp
. 1-ổn định tổ chức.
2-Kiểm tra bài cũ.không kiểm tra 3-Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động trò
Nội dung ghi bảng
HĐ1:Tìm hiểu định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ
thuận.
- Yc HS ®äc thông tin SGK
Giải thích vì sao: chu vi và độ dài cạnh hình vuông,
quãng đờng vµ thêi gian chun động,
.là tỉ lệ
thuận víi nhau - Yc HS thùc hiƯn ?1
- Yc c¸c nhãm b¸o cáo KQ thực hiện
- Nhận xét và chuẩn xác. - Đọc thông tin SGK.
- Hiểu vì sao các ví dụ đa ra lại tỉ lệ thuận với
nhau
- H§ theo nhãm thùc hiÖn ?1
a S =15.t b m = D . V
- Nêu nhận xét.
1. Định nghĩa.
?1
. a S =15.t
b m = D . V
Định nghĩa.SGK-T
52
23
đại l ợng tỉ lệ thuận.
-Treo b¶ng phơ, yc HS thùc hiÖn ?4.
-Theo dâi, híng dÉn c¸c nhãm thùc hiƯn.
-Yc c¸c nhãm b¸o c¸o. -Yc c¸c nhãm nhËn xÐt
chÐo. -ChuÈn x¸c kiÕn thức.
?.Có nhận xét gì về các tỉ số y
1
x
1
, y
2
x
2
, y
3
x
3
, y
4
x
4
. -Giíi thiƯu c¸c tÝnh chÊt
-cña hai đại lợng tỉ lệ thuận.
-Gọi HS đọc các tính chất. -Khắc sâu các tÝnh chÊt.
H§3: Lun tËp-cđng cè
-Tỉ chøc cho HS thùc hiƯn bài 1-SGK
-Gọi 2 HS lên bảng trình bày
-Yc c¶ líp theo dâi và - Tìm hiểu định nghĩa
hai đại lợng tỉ lệ thuận - Làm việc cá nhân thực
hiện ?2 - Báo cáo ?2.
- Ghi nhớ chú ý. -HĐ cá nh©n thùc
hiƯn ?3.
-Cã quan hƯ tØ lƯ thn víi nhau.
1mm øng víi 1 T. -Từng HS báo cáo.
-HĐ nhóm thực hiện ?4.
-Các nhóm cử đại diện trình bày.
-Các nhóm nhận xÐt chÐo.
-Th¶o luËn thèng nhất KQ.
-Bằng nhau.
-Đọc và ghi nhớ các tính chất.
-Làm việc cá nhân thực hiện bài 1-SGK.
-2HS lên bảng trình bày. +HS1:thùc hiƯn:a+b
+HS2 thùc hiƯn:c
-HS díi líp theo dâi vµ
y tØ lƯ thn víi x theo hƯ sè
3 5

, ta cã: y =
3 5

.x Suy ra: x =
5 3

.y VËy, x tØ lƯ thn víi y theo hƯ sè
5 3

Chó ý SGK-T
52
? 3
Con khđng long ë cét b nỈng 8 T,cét c nỈng 50 T, cét d nỈng 30 T.
2. TÝnh chÊt.
? 4
x x
1
=3 x
2
=4 x
3
=5 x
4
=6 y
y
1
=6 y
2
=8 y
3
=10 y
4
=12
aTa cã: y=k.x. Suy ra y
k x
= thay x
1
=3, y
1
=6 ta đợc k=2 b
c Bằng nhau
Tính chất SGK-53.
3.Bài tập.
bài 1 SGK-53 aTa cã: y=k.x. Suy ra
y k
x =
víi x=6, y=4 th× :k=
4 2
6 3
=
b y=
2 3
.x cKhi x=9 th× y=
2 3
.9=6 24
-Chuẩn xác,khắc sâu định nghĩa.
HĐ4:Hớng dẫn về nhà.
Học bài và làm các bài tập còn lại. Chuẩn bị trớc bài 2: Một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ thuận.
Ngày soạn:25112007
25
a-mục tiêu bài học.
1-Kiến thức. -Hs biết đợc một số bài toán về hai đại lợng tỉ lệ thuận trong thực tế và cách giải các bài
toán đó. 2-Kĩ năng.
- Hs có kĩ năng nhận biết các bài toán là tỉ lệ thuận, giải đúng các bài toán trên. 3-Thái độ.
-Chú ý, nghiêm túc rtrong giờ học, vận dụng vào thực tế.
b-chuẩn bị.
1-Giáo viên. -Bảng phụ Bài tập 2 Kiểm tra bài cũ, Bảng phụ hai bài toán 1 và 2, lời giải
? 2
2-Học sinh. -Đọc trớc bài.
c-tiến trình lên lớp.
1-ổn định tổ chức. 2-Kiểm tra bài cũ.
?.Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận, lấy ví dụ về hai đại lợng tỉ lệ thuận. áp dơng lµm bµi tËp 2 SGK-54
x -3
-1 1
2 3
y 6
2 -2
-4 -6
3-Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ1:Tìm hiểu bài toán 1
-Giới thiệu nội dung bài toán 1trên bảng phụ
?.Khối lợng và thể tích có quan hƯ tØ lƯ víi nhau nh
thÕ nµo.
-Yc HS suy nghĩ tìm lời giải cho bài toán.
-HD HS thực hiện giải: ?.Nếu gọi hai thanh chì có
khối lợng lần lợt là m
1
, m
2
thì ta có tỉ lệ thức nh thế nào.
?.Thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất, ta vận dơng
tÝnh chÊt nµo cđa d·y tØ sè. -Yc HS thành lập dãy tỉ
số, tìm khối lợng của từng -Đọc nội dung bài toán
1.
-Có quan hệ tỉ lệ thuận với nhau.
-Làm việc cá nhân tìm lời giải cho bài toán.
-Thực hiện giải theo gợi ý và báo cáo KQ.
1.Bài toán 1
Giải. Gọi khối lợng hai thanh chì lần lợt lµ
m
1
, m
2
, ta cã:
1 2
12 17
m m
=
Theo tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau, ta cã:
2 1
2 1
2 1 56, 5
11, 3 17
12 17 12
5 5
m m
m m
m m
− −
= =
= =
= −
Suy ra: m
2
=17 . 11,3 = 192,1 g, m
1
=12 . 11,3 = 135,6 g
26
?1
-Yc HS thùc hiÖn ?1 -Gọi 1HS lên bảng thực
hiện giải, HS dới lớp thực hiện theo dõi và nhận xét
-Chuẩn xác bài làm của HS.
HĐ3:Tìm hiểu bài toán 2 và
? 2
-Nêu yc bài toán 2. -Yc HS hoạt động theo
nhóm thùc hiƯn
? 2
Theo dâi c¸c nhãm thùc hiƯn.
-Yc c¸c nhãm b¸o c¸o. - Yc c¸c nhãm nhËn xÐt
chÐo. -ChuÈn x¸c KQ.
HĐ4: luyện tập-củng cố.
-Yc HS thực hiện bài tập 5 -Gäi HS b¸o c¸o
-Gäi HS nhËn xÐt . -ChuÈn x¸c kiến thức.
-HĐCN thực hiện ?1.
-1 HS lên bảng thực hiện, HS dới lớp thực
hiện và nhận xét bài giải của bạn
-Tìm hiểu nội dung bài toán 2.
-HĐ nhóm thực hiện
? 2
-Báo cáo và nhận xét chéo.
-HĐCN thực hiện giải bài tập 5.
-Báo cáo KQ
?1
Giải. Gọi khối lợng hai thanh chì lần lợt là
m
1
, m
2
, ta có:
1 2
10 15
m m
=
Theo tính chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau, ta cã:
1 2
1 2
1 2 222, 5
8, 9 10
15 10 15
25 25
m m
m m
m m
+ +
= =
= =
= +
Suy ra: m
2
=15 . 8,9 = 133,5 g, m
1
=10.8,9 = 89 g
2. Bài toán 2
? 2
Bảng phụ
3. Bài tập
Bài 5 SGK-55 a x tỉ lệ thuận với y vì
1 9
x k
y = =
b x không tỉ lệ thuận với y vì :
1 9
12 90
HĐ5:Hớng dÉn vỊ nhµ.
-Häc bµi vµ lµm bµi tËp 6. -Chn bị các bài tập phần
l
yện tập.
Ngày soạn:26112007
27
a-mục tiêu bài học.
1-Kiến thức. -HS củng cố địng nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận, cách giải bài toán tỉ lệ thuận.
2-Kĩ năng. -HS giải đúng một số bài toán về hai đại lợng tỉ lệ thuận.
3-Thái độ. -Chính xác khi giải toán.
b-chuẩn bị.
1-Giáo viên. 2-Học sinh.
-Chuẩn bị các bài tập về nhà.
c-tiến trìng lên lớp.
1-ổn định tổ chức. 2-Kiểm tra bài cũ.
?. Phát biểu định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận, cho ví dụ. 3-Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ghi bảng HĐ1:Chữa nhanh
-Yc HS chữa bài tập 6 SGK- 55.
-Gọi HS lên bảng thực hiện.
-Gọi HS nhận xét.
-Nhận xét và chuẩn xác. 1HS lên hực hiện bài 6.
HS díi líp theo dõi và nhận xét.
Bài 6SGK-55 Vì khối lợng của cuộn dây thép
tỷ lệ thuận với chiều dài nªn: a. y = kx
⇒ y = 25x
b. 4,5kg = 4500g Tõ y = 25 x
4500 = 25x ⇒
x = 4500 : 25 =180.
Vậy cuộn dây dài 180m
HĐ 2: Chữa kĩ -HD HS thực hiện giải bài 7
SGK-56. ?.Nếu gọi khối lợng đờng cần
tìm là x, ta cã d·y sè b»ng nhau ntn.
-HD HS lËp biÓu thức và tìm l- ợng đờng cần thiết.
-Bài toán có thể phát biểu
ngắn gọn nh sau: Hãy chia số 24 làm 3 phần tỉ lệ với 32, 28,
Thực hiƯn theo HD lµm bµi tËp 7.
LËp d·y tØ sè b»ng nhau. Thùc hiƯn tính lợng đờng
theo HD.
Thực hiện giải theo gợi ý của GV.
+Gäi sè c©y cđa ba líp cÇn trång.
+LËp d·y tØ sè b»ng nhau
Bài 7 SGK-56 Gọi x là lợng đờng cần dùng
Vì 2 đại lợng dâu và đờng tỷ lệ thn víi nhau nªn theo tÝnh
chÊt ta cã:
x 5
, 2
3 2
=
⇒ x =
2 5
, 2
. 3
= 3,75 kg.
Bµi 8 SGK-56 - Gọi số cây trồng của các lớp
7A, 7B, 7C. lần lợt là x, y, z.
Ta có: x + y + z = 24
28
-HD HS thùc hiƯn bµi 9sgk- 56.
? Bài toán này có thể phát biểu đơn giản thế nào?
HS: Chia số 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3, 4, 13.
-Em h·y ¸p dơng tÝnh chÊt cđa d·y tØ sè b»ng nhau và các
điều kiện bài đã cho để giải.
HĐ3: Chữa luyện - HS đọc đề bµi 10.
- Yc HS giải bài tập theo nhóm.
- GV kiểm tra vài nhóm. và tìm .
-Trả lời.
-Thực hiện giải bài tập 9 theo HD của GV
+ §äc kÜ néi dung bài tập.
+ Đặt ẩn và biểu diễn Èn. + LËp d·y tỉ số bằng
nhau.
-Tính các giá trị của ẩn và trả lời.
-HĐ theo nhóm thực hiện giải .
-Báo cáo KQ . -Nhận xét chéo
-Thảo luận, thống nhất
Vậy
4 1
32 =
x
⇒ x = 8.
4 1
28 =
y
⇒ y = 7
4 1
36 =
z
⇒ z = 9
Bµi 9 SGK-56 - Gäi Khèi lợng kg của niken,
kẽm, đồng lần lợt là x, y, z. Theo đề bài ta có:
x + y + x = 150 vµ
13 4
3 z
y x
= =
Theo tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:
13 4
3 z
y x
= =
=
5 ,
7 20
150 13
4 3
= =
+ +
+ +
z y
x
VËy:
5 ,
7 3
= x
⇒ x = 22,5
5 ,
7 4
= y
⇒ y = 30
5 ,
7 13
= z
⇒ z = 97,5.
Bµi 10 SGK-56 - Gọi độ dài 3 cạnh của
ABC
là a, b, c. BiÕt a + b + c =45

5 9
45 4
3 2
4 3
2 =
= +
+ +
+ =
= =
c b
a c
b a
⇒ a = 10. b = 15. c = 20.
TL:§é dài 3 cạnh của tam giác lần lợt là 10, 15, 20 cm
HĐ4: Hớng dẫn về nhà.
-Làm bài tập còn lại, chuẩn bị bài 3: Đại lợng tỉ lệ nghịch.
Ngày soạn:01122007 Ngày giảng:04122007
Tiết 26.
đại lợng tỉ lệ nghịch
a-mục tiêu bài học.
29
2-Kĩ năng. -HS nhận dạng đợc hai đại lợng là tỉ lệ nghịch hay không tỉ lệ nghịch.
-HS lập đúng biểu thức thể hiện hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau. 3-Thái độ .
-Nghiêm túc, tỉ mỉ, chính xác trong tiết học.
b-chuẩn bị.
1-Giáo viên. -Bảng phụ ?3.
2-Học sinh. -Ôn lại định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận, chuẩn bị bài mới.
c-tiến trình lên lớp
. 1-ổn định tổ chức.
2-Kiểm tra bài cũ. ?.Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận. cho ví dụ.
3-Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Yc HS thực hiện ?1. - Gợi ý :
?.Muốn tính một cạnh HCN khi biết diện tích và một cạnh ta làm
thế nào. ?.Muốn tìm số bao gạo khi biết
tổng khối lợng gạo và lợng gạo trong mỗi bao ta làm thế nào.
?.Công thøc tÝnh v khi biÕt qu·ng ®êng S =16 km vµ thêi
gian t. - Gäi tõng HS b¸o c¸o.
-Gäi HS nhËn xÐt. - ChuÈn x¸c KQ.
?.Cã nhËn xÐt g× về các công thức trên.
- Nêu nhận xét nh SGK 57.
- Nêu định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận.
- Yc HS thực hiện ?2. - Gọi HS báo cáo.
- Làm việc cá nhân thực hiƯn ?1.
- ViÕt c¸c biĨu thøc theo híng dÉn.
- B¸o cáo KQ thực hiện. - Nhận xét KQ của bạn.
- Ghi ?1 vào vở.
- Quan sát các công thức và nêu nhận xét.
- Đọc nhận xét SGK.
- Đọc định nghĩa SGK-57.
- Làm việc cá nhân thực hiện ?2.
1. Định nghĩa. ?1
a 12
y x
= cm
b 500
y x
= kg
c 16
v t
= kmh
NhËn xét SGK-57
Định nghĩa SGK-57
?2
30
- Nêu chú ý SGK.
HĐ2:Tìm hiểu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận.
- Yc HS HĐ nhóm thực hiện ?3. - Yc các nhóm báo c¸o.
- yc c¸c nhãm nhËn xÐt chÐo. - NhËn xÐt và chuẩn xác.
- HD HD rút ra tính chất. ?.Có nhËn xÐt g× vỊ x
1
. y
1
víi x
2
. y
2
?.NhËn xÐt
1 2
x x

2 1
y y
.
HĐ3:Củng cố luyện tập.
- Yc HS thực hiện bài tập 12.
- Gọi 2 HS lên b¶ng thùc hiƯn. - Gäi HS nhËn xÐt.
- NhËn xÐt và chuẩn xác. - Tổ chức cho HS thực hiện bài
13 SGK-58. - Báo cáo KQ.
- Đọc chú ý trong SGK.
- HĐ nhóm thực hiện ?3. - Các nhóm báo cáo KQ
thực hiện. - Nhận xét chéo.
- Thảo luận ra tc.
- Làm việc cá nhân thực hiện bài 12.
- 2 HS lên bảng thực hiện. +HS1:a + b.
+HS2:c
- HS díi líp thùc hiƯn, nx.
- Thùc hiƯn bµi 13. Ta cã:
3, 5 x
y −
=
VËy x tØ lƯ nghÞch víi y theo hƯ sè -3,5.
Chó ý SGK-57
2. TÝnh chÊt
? 3
B¶ng phơ
TÝnh chÊt SGK-58.
Bµi tËp.
Bµi 12 SGK-58 aTa cã: a = x.y = 8.15 = 120
b
120 y
x =
c khi x = 6 th×
120 20
6 y
= =
khi x = 10 th×
120 12
10 y
= =
Bài 13 SGK-58 Bảng phụ.
HĐ4: Hớng dẫn về nhà.
-Học thuộc định nghĩa và tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch. -Làm các bài tập còn lại: 14, 15 SGK.
-Chuẩn bị bài:
Một số bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
Ngày soạn:03122007 Ngày giảng:05122007
31
a-mục tiêu bài học.
1-Kiến thức. -HS biết cách giải một số bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
2-Kĩ năng. -HS có kĩ năng giải các bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
-HS vận dụng vào thực tế để giải các bài toán liên quan đến hai đại lợng tỉ lệ nghịch. 3-Thái độ.
-Nghiêm túc, chính xác khi giải toán,có ý thức vận dụng vào thực tế.
b-chuẩn bị.
1-Giáo viên. 2-Học sinh.
-Học thuộc định nghĩa và tính chất hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
c-tiến trình lên lớp.
1-ổn định tổ chức. 2-Kiểm tra bài cũ.
?. Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ nghịch, cho ví dụ về hai đại lợng tỉ lệ nghịch. ?. Pháp biểu các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
3-Bài mới.
Hoạt động của thầy
HĐ1: Giải bài toán 1 - Gọi HS đọc đề bài
- Hớng dẫn phân tích để tìm cách giải.
- Ta gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lợt v
1
, v
2
Thời gian tơng ứng với các đối tợng đó là gì?
? VËn tèc vµ thời gian chuyển động là 2 đại lợng có
quan hệ gì? ? Hãy lập tỉ lệ thức của bài
toán. - Từ đó tìm t
2
.
Hoạt động của trò
- Đọc đề bài
- Tỷ lệ nghịch.
Lập tỉ lệ thức và trình bày lời giải
Nội dung ghi bảng

1. Bài toán 1 sgk – 59


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (54 trang)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×