1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Toán học >

Mục tiêu: - HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số Chuẩn bị : + GV : Bảng phụ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (216.83 KB, 21 trang )


Bài 3: 3 điểm Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a. x
3
3x
2
+1 3x; b. 3x
2
6xy +3y
2
– 12 z
2
; c. 3x
2
–7x –10.
Bµi 4: 2 điểm làm phép chia x
4
+2x
3
+10x 25 : x
2
+5
Bài 5 1 điểm : a Chứng minh rằng x
2
6x +10 0 với mọi giá trị của x b.T×m n thuéc Z sao cho 25n
2
– 97 n +11 chia hết cho giá trị của biểu thức n- 4
Ngày tháng năm 2008
Chơng II: Phân thức đại số
Tiết 22:
Phân thức đại số

I. Mục tiêu: - HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số


- HS hiếu khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số.
II. Chuẩn bÞ : + GV : Bảng phụ
+ HS : Ôn khái nệm phân số. III.
Cỏc ho ạ t
đ ộ ng d
ạ y h c
1.ổn định 1phút 2.Kim tra xen
.3.B i m
i
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Gv vào bàI giới thiệu chơng phân thức đại số ? lý do tai sao lại có
phân thức đại số? .Hoạt động1: Định nghĩa 10
phút
+ Gv cho HS đọc sgk từ đó nêu khái niệm phân thức đại số
đa thức có thể coi là 1 phân thức không? Vì sao?
+ Gv cho HS lµm bµi ?1 ; ?2 +GV chèt chý ý
+ GV dïng b¶ng phơ cho HS cđng cè kh niệm phân thức
Trong các biểu thức sau biểu thức nào là phân thức đại số:
+ HS nêu định nghĩa:
+ Hs làm ?1; ?2
+ HS ghi chú ý + 1 đa thức coi là 1 phân thức với mẫu
là 1 + Mọi số thực a đều coi là 1 phân thức
+ HS xác định 3 biểu thức đầu là phân thức, biểu thức cuối không là phân
2 3
2
1 5
1 3
2 1
2 ;
; ;
1 1
3 2
3 x
x x
x x
x x
x x
x +
− +
+
+ +
+ +
Hoạt động 2: Hai phân thức bằng nhau 15 phút
+ Gv cho HS nêu lại thế nào là hai phân số bằng nhau từ đó cho HS
nêu khái niệm hai phân thức bằng nhau
vậy muốn biến hai phân thức có bằng nhau không ta làm nh thế
nào? + Gv cho HS lµm bµI ?3; ?4 : ?5
theo các nhóm
Hoạt động củng cố luyện tập: 15 phút
+ Gv cho Hs nêu lại khái niệm thế nào là phân thức?
Khi nào thì hai phân thức bằng nhau?
+ Gv cho HS làm bàI 1 Qua bài 1íH đợc củng cố kiến thức
nào?
+ GV cho HS thảo luận nhóm bài 2 Đại diện các nhóm trình bày
+ Gv có thể hớng dẫn học sinh phân tích các tử thành nhân tử
bằng phơng pháp tách hạng tử giữa? Hoặc xét tích
thức vì mẫu thức không là đa thức.
+ HS ghi kiến thức phần đóng khung SGK
Bài ?3: Có vì 3x
2
y .2y
2
= 6xy
2
.x Bài ?4: Có vì x 3x+6 = 3 x
2
+2x Bài ?5: Bạn vân nói đúng vì bạn
Quang đã xoá 3x ë tư vµ mÉu lµ sai.
Bµi 1: Ta cã 5y.28x = 7.20xy nên
5 20
7 28
y xy
x =
b.Cả tử và mẫu rút gọn cho x+5 c. Cả tử và mẫu Nhân với x+1
hoặc nhân chéo ta có hai vế bằng nhau.
d. x
2
–x-2 x-1 = x
3
–2x
2
–x +2 = x+1 x
2
– 3x+2 e. x
3
+8 = x+2 x
2
–2x+4 Bµi 2: ta kiÓm tra :
2 2
2 2
2 3
3 3
4 3
x x
x x
x x
va x
x x
x x
x −
− −
− −
+ =
= +

b»ng 2 phơng pháp Cách 1: Phân tích
x
2
2x+3 = x+1 x-3 x
2
–4x+3 = x-1 x-3 rèi rót gän hoặc xét các tích:
x
2
2x+3 .x= x
2
+x x-3 Và x
2
4x+3. x= x
2
-x x-3 để kết luận 3 phân thức trên bằng
nhau.
4.Hớng dÉn vỊ nh µ: Häc thc lý thut lµm bµi tập 3. SGK và
1,2,3 SBT . Ôn tính chất có bản của phân thức. Rút kinh nghiệm bài dạy:
Ngày tháng năm 2006
Tiết 23: Tính chất cơ bản của phân thức
I.Mục tiêu:
- HS hiểu rõ tính chất cơ bản của phân thức đại số để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
- HS nắm đợc quy tắc đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức

II. Chuẩn bị - GV : B¶ng phơ


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×