1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Sinh học >

Phơng pháp. - Vấn đáp - tìm tòi Kỹ năng Trọng tâm Bài mới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (928.28 KB, 129 trang )


8. Tây Tiền Hải Bài soạn:
Bài 7.
Tế bào nhân sơ
A-
Mục tiêu 1. Kiến thức.
- Nêu đợc các đặc điểm của tế bào nhân sơ. - Giải thích đợc tế bào nhân sơ với kích thớc nhỏ có đợc lợi thế gì.
- Trình bày đợc cấu trúc và chức năng của các bộ phận cấu tạo nên tế bào vi khuẩn. 2. Kỹ năng.
- Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức. - Phân tích so sánh, khái quát.
3. Thái độ. - Cã niỊm tin khoa häc khi hiĨu c¬ së sản xuất thuốc kháng sinh dựa vào đặc điểm
của tế bào nhân sơ. B- Chuẩn bị

1. Phơng pháp. - Vấn đáp - tìm tòi


- Quan sát tranh 2. Đồ dùng dạy học
- Tranh sách giáo khoa phóng to: Cấu tạo tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn
- Hình ảnh một số tế bào nhân sơ. - Thông tin bổ sung: Một số tính chất khác biệt giữa vi khuẩn Gram dơng và Gram
âm. Tính chất
Gram dơng Gram âm
Phản ứng với chất nhuộm Gram
Giữ màu tinh thể tím, do đó tế bào có màu
tím hoặc tía. Mất màu tím khi tẩy
rửa nhuộm màu phụ đỏ saframin.
Lớp Peptiđoglucan Dày, nhiều lớp
Mỏng, chỉ có một lớp Lớp phía ngoài
Không có Có
Tạo độc tố Chủ yếu là ngoại độc
tố Chủ yếu là nội độc tố
Khả năng chống chịu với tác nhân vật lí
Cao Thấp
Mẫn cảm với Pênicilin Cao
Thấp Chống chịu muối
Cao Thấp
Chống chịu với khô hạn
Cao Thấp
C- Tiến trình thực hiện 1. ổn định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
Câu 1. So sánh cấu trúc và chức năng của ADN và ARN Câu 2. Trong tế bào thờng có các enzim sửa chữa các sai sót về trình tự Nuclêôtit.
Theo em đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên?
17

3. Các hoạt động dạy và học. GV: Giới thiệu khái quát về kiến thức của chơng.


Giới thiệu nội dung của bài: Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật. Thế giới sống đợc cấu tạo từ hai loại tế bào: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Mỗi tế bào gồm 3 thành phần chính: Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân hoặc nhân.
Bài 7. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hoạt động 1: đặc điểm chung của tế bào nhân sơ Mục tiêu:
- Học sinh nêu đợc đặc điểm chung nhất của tế bào nhân sơ. - Giải thích lợi thế của tế bào nhân sơ về kích thớc nhỏ bé.
Hoạt ®éng cđa GV Ho¹t ®éng cđa HS
Néi dung GV hái: Tế bào nhân sơ
có đặc điểm gì?
GV hỏi: Kích thớc nhỏ đem lại u thế gì cho tế
bào nhân sơ? HS quan sát hình 7.1 và
nghiên cứu thông tin Sgk trả lời câu hỏi
Hs nghiªn cøu Sgk trang 31 trả lời câu hỏi
I-
Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
- Cha có nhân hoàn chỉnh
- Tế bào chất không có hệ thống nội màng,
không có các bào quan có màng bao bọc.
- Kích thớc nhá b»ng 110 kÝch thíc tế bào
nhân thực Tế bào nhân sơ có
kích thứơc nhỏ có lợi: - Tỷ lệ SV lớn thì tốc
độ trao đổi chất với môi trờng diễn ra nhanh
- TÕ bµo sinh trởng nhanh
- Khả năng phân chia nhanh nên số lợng tế
bào tăng nhanh.
Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào nhân sơ. Mục tiêu:
- Trình bày cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ. - Liên hệ thùc tÕ vỊ viƯc sư dơng thc kh¸ng sinh diƯt vi khuẩn gây bệnh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Nội dung GV yêu cầu học sinh HS quan sát hình 7.2
Tế bào nhân sơ gồm: 18
- Màng sinh chất - Tế bào chất
- Vùng nhân - Các thành phần
khác: Vỏ nhầy, lông và roi
Thành tế bào có cấu tạo thế nào? Có vai trò gì?
Giáo viên cho HS theo dõi b¶ng mét sè tính
chất khác biệt giữa vi khuẩn G
+
và G
-
ở mục thông tin bổ sung và
giảng giải: + Phơng pháp nhuộm
Gram + Một số tính chất liên
quan đến hoạt động và cách diệt vi khuẩn
GV hỏi: Tại sao cùng là vi khuẩn nhng phải sử
dụng những loại thuốc kháng sinh khác nhau
GV thông báo thêm một số thông tin:
+ Lớp vỏ nhầy + Cã nh÷ng vi khuẩn
chỉ hình thành màng nhầy trong những điều
kiện nhất định nh: vi khuÈn g©y bÖnh nhiÖt
Häc sinh nghiên cứu Sgk trang 33 trả lời câu
hỏi
HS trả lời dựa vào kiến thức ở bảng so sánh
HS khái quát 2 loại vi khuẩn
1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi

a. Thành tế bào


Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế
bào là Péptiđôglucan cấu tạo từ các chuỗi
cácbôhyđrát liên kết với nhau bằng các
đoạn Pôlipéptít ngắn.
Vi khuẩn đợc chia làm hai loại:
+ Vi khuẩn Gram dơng có màu tím.
+ Vi khuẩn Gram âm có màu đỏ
19
GV: Nếu loại bỏ thành tế bào của các loại vi
khuẩn có hình dạng và kích thớc khác nhau,
sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung
dÞch cã nång ®é c¸c chÊt tan b»ng nång ®é
c¸c chÊt tan trong tế bào thì tất cả các tế bào
trần đều có dạng hình cầu. Từ thí nghiệm này
ta có thể rút ra nhận xét gì về vai trò của thành
tế bào?
GV: Màng sinh chất đ- ợc cấu tạo nh thế nào
và có chức năng gì?
GV: Lông và roi có tác dụng gì với vi khuẩn?
GV: Tế bào chất nằm ở đâu và có chức năng
gì? HS thảo luận theo
nhóm đại diện trả lời: Sau khi loại bỏ thành
tế bào khác nhau thì các tế bào này đều có
hình cầu, chứng tỏ thành tế bào quy định
hình dạng tế bào.
HS nghiên cứu SGK trả lời
HS nghiên cứu SGK trả lời
Lu ý: Mét sè tế bào nhân sơ ngoài thành tế
bào còn có một lớp vỏ nhầ, hạn chế đợc khả
năng thực bào của bạch cầu.

b. Màng sinh chất - Cấu t¹o tõ


photpholipit 2 lớp và prôtêin.
Chức năng: Trao đổi chất và bảo vệ tế bào.

c. Lông và roi


- Roi tiên mao giúp vi khuẩn di động
- Lông giúp bám chặt trên bề mặt tế bào.
2.Tế bào chất - Tế bào chất nằm giữa
màng sinh chất và vùng nhân.
- Gồm 2 thành phần chính là bào tơng và
ribôxôm. + Bào tơng dạng keo
bán lỏng Không có hệ thống
nội màng. Các bào quan không
có màng bao bọc. + Ribôxôm:
Cấu tạo từ prôtêin và
20
- Tại sao gọi là vùng nhân ở tế bào nhân sơ?
- Vïng nh©n cã đặc điểm gì?
- Tại sao gọi là tế bào nhân sơ?
- Cha có nhân hoàn chỉnh với lớp màng bao
bọc. rARN.
Không có màng bao bọc.
Nơi tổng hợp các loại prôtêin.
Kích thớc nhỏ hơn của tế bào nhân thực.
3. Vùng nhân
- Không có mµng bao bäc
- ChØ chøa 1 ph©n tử AND dạng vòng.
- Một số vi khuÈn cã thªm AND dạng vòng
nhỏ khác gọi là plasmit
D- tổng kết và đánh giá 1. Nêu cấu tạo và thành phần của tế bào nhân sơ?
2. Theo kết quả các nhà khoa học nghiên cứu: Tốc độ phân chia của 1 số vi khuẩn khoảng 30 phút phân chia một lần, tế bào ngời 24 giờ phân chia một lần. Hỏi sau 3
giờ số tế bào là bao nhiêu? GV cung cấp: Từ tốc độ phân chia của vi khuẩn đã giải thích tại sao chỉ với số lợng
nhỏ vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể không lâu đã xuất hiện các triệu chứng bƯnh tËt nh bƯnh cóm, sèt do virus…
E- bµi tập về nhà 1. Trả lời câu hỏi SGK.
2. đọc bài 8: Tế bào nhân thực.
21
9. Bán công Vũ Th
Bài 8:
Tế bào nhân thực
A Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này học sinh phải. 1 Kiến thức:
- Trình bày đợc đặc điểm chung của tế bào nhân thực - Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của nhân tế bào
- Mô tả đợc cấu trúc, chức năng của hệ thống lới nội chất, ribôxôm và bộ máy gôn gi.
2 Kỹ năng: - Rèn luyện một số kỹ năng.
- Phân tích tranh hình và thông tin để nhận biết kiến thức - Khái quát, tổng hợp.
- Hoạt động nhóm.
3 Thái độ: - Thấy đợc tính thống nhất về cấu trúc và chức năng của nhân tế bào
và ribôxôm
B Chuẩn bị: 1 Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm. - Vấn đáp gợi mở và các phơng pháp khác.
2 Đồ dïng häc tËp: - Tranh vÏ h×nh 8.1, 8.2 SGK
- Tranh vẽ các bào quan riêng biệt, nhân tế bào, ribôxôm. - Phiếu học tập.
+ Phiếu học tập 1: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào
nhân thực.
Đặc điểm Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
- Kích thíc. - Mµng bao bäc vËt chÊt di trun
- HƯ thống nội màng. - Màng bao bọc các bào quan
+ PhiÕu häc tËp 2: T×m hiĨu mang líi néi chÊt.
M¹ng líi néi chÊt cã h¹t M¹ng líi néi chÊt trơn
- Cấu trúc - Chức năng.
- Tờ nguồn : Bảng 1: Đáp án phiếu học tập
Đặc điểm TB nhân sơ
TB nhân thực
- Kích thớc - Màng bao bọc vật chất dt
nhỏ không có
lớn có
22
không có không có
có có
Bảng 2: Đáp ¸n phiÕu häc tËp 2
M¹ng líi néi chÊt h¹t M¹ng lới nội chất trơn
Cấu trúc
Chức năng - Là hệ thống xoang dẹp nối với
màng nhân ở 1 đầu và lới nội chất không hạt ở đầu kia.
- Trên mặt ngoài của xoang có đính nhiều hạt ribôxôm
- Tổng hợp Pr tiết ra khỏi tế bào cũng nh các Pr cấu tạo nên màng
TB, Pr dự trữ, Pr kháng thể. - Hình thành các túi mang để vận
chuyển Pr mới tổng hợp đợc - Là hệ thống xoang hình ống, nối
tiếp lới nội chất có hạt.
- Bề mặt có nhiều enjim không có hạt ribôxôm bám ở bề mặt.
- Tổng hợp lipit, chuyển hoá đờng, phân huỷ chất độc đối với cơ thể.
- Điều hoà trao đổi chất, co duỗi cơ.
C Trọng tâm của bài: Cấu trúc, chức năng của lới nội chất, nhân, bộ máy gôn gi. D Tiến trình thực hiện.
I ổn đinh tổ chức II Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày cấu trúc của tế bào nhân sơ. ? Tế bào vi khuẩn có kích thớc nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng
những u thế gì? III Bài mời.
Mở bài: GV treo tranh vÏ H 7.1, 8.1 SGK cho HS quan sát.
GV đặt câu hỏi: ? Em có nhận xét gì về cấu tạo giữa TB nhân sơ và TB nhân thực? Gọi 1 học sinh trả lời.
Vậy tế bào nhân thực có đặc điểm gì? cấu tạo nh thế nào? ta nghiên cứu bài 8. Hoạt động 1: Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
Giáo viên Học sinh
Nội dung
GV hỏi: ? Tế bào nhân thực có đặc điểm gì?
GV gọi HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhËn xÐt - chèt kiÕn thøc. ? So s¸nh sự khác nhau giữa tế
bào động vật và tế bào thùc vËt? GV nhËn xÐt, bỉ sung
? T¹i sao lại gọi là TB nhân thực? HS quan sát H 8.1 SGK và
nghiên cứu thông tin SGK trang 36 để trả lời.
HS quan sát nghiên cứu H8.1 SGK để trả lời.
HS nghiên cứu trả lời. I Đặc điểm chung của tế bào
nhân thực.
- Kích thớc lớn - Cấu tạo phức tạp
+ Có nhân TB, có màng nhân + Có hệ thống màng chia tế bào
chất thành các xoang riêng biệt + Các bào quan đều có màng bao
bọc
23
GV nhận xét bổ sung kiến thức.
Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào. Giáo viên
Học sinh Nội dung
GV treo tranh vẽ cấu trúc của nhân và màng nhân cho HS quan sát.
? Nêu cấu tạo của nhân TB ?
GV gọi HS trả lời, HS khác bổ sung GV chốt kiến thức.
GV nêu thí nghiƯm trong SGK. ? Em h·y cho biÕt c¸c con ếch
con này có đặc điểm của loài nào ? thí nghiệm này có đặc điểm gì của
nhân tế bào. ? Nhân tế bào có chức năng gì ?
GV nhËn xÐt - chèt kiÕn thøc. ? Nh©n tÕ bào có chức năng gì ?
GV nhận xét - chốt kiến thức.
GV yêu cầu HS quan sát H8.1 SGK về lới nội chất ?
Phát phiếu học tập 2 yêu cầu HS hoàn thành phiếu học tập.
GV gọi địa diện 1 số nhóm trả lời - các nhóm khác nhận xét và bổ
sung.
GV đánh giá và nhận xét hoạt động HS quan sát tranh vẽ + đọc
thông tin SGK để trả lời.
HS vận dụng cấu trúc nhân tế bào và chức năng của
ADN lớp 9 = trao đổi nhóm trả lời.
HS khái quát kiến thức đã học để trả lời.
- HS quan sát hình lới nội chất 8.1 SGK và đọc thông
tin mục II trang 37 SGK. Trao đổi nhóm và thèng nhÊt
ý kiÕn hoµn thµnh phiÕu häc tËp.
HS theo dâi câu trả lời của các nhóm và tự nhận xét bổ
sung sửa chữa nội dung phiếu học tập của nhóm
mình. II Cấu tạo tế bào
1 Nhân tế bào
a Cấu tạo : - Phần lớn nhân có hình cầu, đờng
kính 5
m µ
- Ngoµi lµ mµng kÐp bao bäc - Trong lµ dịch nhân chứa NST
ADN lk với pr và nhân con
b Chức năng.
- Nhân là TP quan trọng nhất của tế bào
- Là nơi chứa đựng thông tin di truyền.
- Điểu khiển mọi hoạt động của tế bào thông qua điểu khiển sự tổng
hợp prôtêin. 2 Dới nội chất
24
của các nhóm - bổ sung kiến thức - treo tờ nguồn. đáp ¸n phiÕu häc
tËp 2 GV bỉ sung kiÕn thøc.
- M¹ng lới nội chất hạt có ở các loại TB. TB thần kinh, TB gan, bào t-
ơng, TB bạch cầu. - Mạng lới nội chất không hạt có ở
nơi nào tổng hợp L mạnh mẽ: Tế bào tuyến nhờn, TB tuyến xèp,
TB tun tơy, TB gan; TB rt non. GV gi¶ng giải: mạng lới nội chất có
hạt cũng tổng hợp các photo lipit và các choletterol để thay thế dần cho
chúng ở trên màng. Nhất là khi tế bào phân chia các phúc chất này
sẽ góp phần thành lập màng mới cho các tế bào con.
GV treo tranh vẽ cấu trúc của RBX. ? RBX có cấu tạo và chức năng gì?
GV gọi HS trả lời - nhận xét - chốt lại kiến thức.
GV yêu cầu HS quan sát H8.2 SGK đọc SGK T37, 38.
? Cấu trúc của bộ máy gôn gi ?
GV nhËn xÐt vµ bỉ sung kiÕn thøc ? Chức năng của bộ máy gôn gi ?
GV nhận xét - chèt kiÕn thøc
? §Ĩ vËn chun 1 Pr ra khỏi TB cần có các bộ phận nào ?
? trình bày dòng di chuyển của vật chất ?
GV nhận xét - chốt kiến thức. HS quan sát hình vẽ RBX,
đọc SGK T37 để trả lời.
HS nghiên cứu thông tin SGK; quan sát cấu tạo bộ
máy gôn gi H8.2 SGK - trả lời.
HS trình bày - HS khác bổ sung
HS quan sát H8.2 nghiên cứu SGK trả lời.
HS quan sát H8.2 SGK đọc kỹ thông tin SGK để trả lời.
HS khác nhận xét bổ sung Tờ nguồn
đáp án phiếu học tập 2
3Ribôxôm. a Cấu trúc. - Không có mạng bọc
- TP gồm một số loại r ARN và nhiều Pr khác.
- số lợng nhiều. b Chức năng. chuyên tổng hợp Pr
của tế bào 4 Bộ máy gôngi.
a cấu trúc
Là 1 chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhng tách biệt nhau.
b Chức năng. Là nơi lắp ráp đóng gói và phân
phối các sản phẩm của tế bào.
E Củng cố - dặn dò. - Củng cố : + HS đọc kết luận SGK trang 38.
25
+ HS lµm BT ë phiÕu häc tËp 1. GV phát phiếu HS, HS điền nội dung trả lời vào phiếu. GV gọi HS đại diện nhóm trả lêi HS nhãm kh¸c nhËn xÐt bỉ sung - GV
nhËn xét đánh giá. - Dặn dò : + Học bài, trả lời câu hỏi của bài trong SGK.
+ Đọc mục Em có biết
26
10. Nam Tiền Hải Bài số 8:
Tế bào nhân thực
I- Mục tiêu 1. Kiến thức
Học sinh trình bày đợc đặc điểm chung của tế bào nhân thực
Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của nhân tế bào
Mô tả cấu trúc, chức năng của hệ thống lới nội chất, ribôxôm và bộ máy Gôn gi.

2. Kỹ năng


Phân tích tranh hình và thông tin nhận biết kiến thức.
Khái quát, tổng hợp.
Hoạt động nhóm.
II- Thiết bị dạy - học
Tranh hình SGK phóng to, tranh tế bào nhân sơ, một số tranh hình cần thiết nh
nhân tế bào, lới nội chất.
Máy chiếu vật thể, sơ đồ cơ chế tổng hợp prôtêin.
Phiếu học tập
Tìm hiểu mạng lới nội chất
Mạng lới nội chất có hạt Mạng lới nội chất không hạt
Cấu trúc
Chức năng
Phiếu bài tập
Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
- Kích thớc - Màng bao bọc vật
chất di truyền. - Hệ thống nội màng.
- Màng bao bọc các bào quan.
27
III- Hoạt động dạy - học 1. Kiểm tra
GV:
Trình bày cấu trúc của tế bào nhân sơ?
Tế bào vi khuẩn có kích thớc nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ta những
u thế gì?

2. Trọng tâm


Cấu trúc chức năng của lới nội chất, nhân, bộ máy Gôn gi.

3. Bài mới


Mở bài: GV cho HS quan sát tranh hình tế bào nhân sơ và tế bào nhân chuẩn và nêu
đặc điểm khác nhau cơ bản giữa 2 loại tế bào.
Hoạt động 1
Đặc điểm chung của tế bào nhân thực
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Nội dung
- GV hỏi: Tế bào nhân thực có đặc điểm gì?
- GV hỏi: Tại sao lại gọi là tế bào nhân thực?
- HS quan sát tranh hình và nghiên cứu thông tin
SGK trang 36 trả lời câu hỏi.
- Kích thớc lớn. - Cấu trúc phức tạp.
Hoạt động 2
Nhân tế bào và ribôxôm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Nội dung
- GV cho HS quan sát tranh riêng biƯt vỊ cÊu
tróc nh©n và hỏi: + Nhân tế bào có cấu tạo
nh thế nµo? - GV bỉ xung kiÕn thøc.
- GV nªu thÝ nghiƯm: - HS nghiên cứu thông tin
SGK trang 37 kết hợp tranh vẽ trả lời.
- HS vận dụng kiến thức

1. Nhân tế bào a CÊu tróc


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (129 trang)

×