1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Toán học >

Mục tiêu cần đạt : Phương tiện dạy học :

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (773.23 KB, 155 trang )


Tuần : 25 TCT : 79
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu cần đạt :


_ Hs biết vận dụng quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu . _ Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng .
_ Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng rút gọn phân số trước khi cộng , rút gọn kết quả .

II. Phương tiện dạy học :


_ Bài tập sgk và SBT bài 58 -- 65 . IIIPhương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV Hoạt động dạy và học :
1. Ổn đònh tổ chức : 2. Kiểm tra bài cũ:
_ Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu , không cùng mẫu ? _ Bài tập áp dụng :
3 6
18 15
; 21 42 24
21 −
− +
+ −
. _ Bài tập 45 sgk : tr 26 .
3. Dạy bài mới : Hoạt động của gv
Hoạt động của hs Ghi bảng
HĐ1 : Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên và đònh
nghóa hai phân số bằng nhau :
Gv : Những điểm khác nhau của câu a và b là gì ?
Gv : Giải bài tập trên ta cần thực hiện như thế nào ?
Gv : Lưu ý tìm x ở câu b theo đònh nghóa hai phân số
bằng nhau . HĐ2 : Tiếp tục rèn luyện
kỹ năng cộng hai phân số : Gv : Những điều lưu ý khi
“làm việc” với phân số là gì ?
Gv : Hướng dẫn tương tự như trên .
Hs : Trình bày theo trực quan .
Hs : Quy đồng các phân số , cộng các phân số cùng
mẫu và tìm x .
Hs : Phân số phải có mẫu dương và nên viết dưới
dạng tối giản . Hs : Thực hiện dựa theo
quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu .
BT 45 sgk : tr 26 . Tìm x :
a x = 1 3
1 2
4 4
x − + ⇒ =
. b
5 19
1 5
6 30
x x
− = +
⇒ = .
BT 59 SBT . _ Cộng các phân số :
a 1
5 8
8 −
+ −
. b
4 12
13 39
− +
. c
1 1
21 28 −
− +
.
106
HĐ4 : Ứng dụng kiến thức phân số vào bài toán thực
tế : Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu
bài : _ Số lượng công việc mà
mỗi người làm được trong 1 giờ ?
_ Tíng tổng số công việc đã làm của hai người .
Hs : Nhận xét đề bài : mẫu dương hay âm , viết phân
số dạng tối giản , quy đồng rồi thực hiện phép cộng .
Hs : Thực hiện các bước giải như phần bên .
a 3 16
29 58 − +
. b
8 36
40 45
− +
. c
8 15
18 27
− −
+ .
BT 63 SBT . Người I làm 1 giờ :
1 4
công việc. Người II làm 1 giờ :
1 3
công việc . Vậy cả hai người làm :
1 1 4 3
+ =
7 12
công việc .
4. Củng cố: _ Ngay mỗi phần bài tập có liên quan .
5. Hướng dẫn học ở nhà : _ Học lại các quy tắc cộng phân số .
_ Hoàn thành các bài taäp 61, 65 SBT : tr 12 . _ Oân lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên .
_ Chuẩn bò bài 8 “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số “.
Rút kinh nghiệm :
Tuần : 26 TCT : 80
Ngày dạy :
Bài 8 : TÍNHCHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I. Mục tiêu cần đạt :


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (155 trang)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×